trang Blog

AsleyHongAnTham gia: 06/12/2009
  • Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)
    Công Nghệ Thông Tin
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    -Tên trái cây được sắp xếp theo thứ tự tên tiếng việt.
    -Từ vựng Tiếng Anh về trái cây có hình ảnh minh họa.

     

    1. Anh Đào: Cherry
    2. Bơ: Avocado
    3. Bưởi: Pomelo / Grapefruit   
    4. Bòng bong: Duku / Langsat  
    5. Cam: Orange  
    6. Chuối: Banana
    7. Chôm Chôm: Rambutan
    8. Chanh Vàng: Lemon 
    9. Chanh Vỏ Xanh: Lime
    10. Chanh Dây: Passion fruit 
    11. Cóc: Ambarella    
    12. Dâu: Berry 
    13. Dâu tây: Strawberry
    14. Dưa: Melon (các loại dưa nói chung)
    15. Dưa hấu: Watermelon
    16. Dưa xanh: Honeydew
    17. Dưa vàng: Cantaloupe 
    18. Dưa gang: Cassaba melon 
    19. Dừa: Coconut
    20. Dứa/ Thơm: Pineapple
    21. Đu Đủ: Papaya /  Pawpaw
    22. Đào: Peach
    23. Điều: Malay apple   
    24. Hồng: Persimmon 
    25. Hạt dẻ: Chesnut
    26. Khế: Star fruit
    27. Khế tàu: Bilimbi   
    28. Kiwi: Kiwi fruit
    29. Lê: Pear
    30. Lựu: Pomegranate
    31. Mơ: Apricot
    32. Me: Tamarind
    33. Măng cụt: Mangosteen
    34. Mít: Jackfruit
    35. Mít tố nữ: Marang
    36. Mận: Plum
    37. Mãng Cầu (Na): Custard-apple 
    38. Mãng Cầu Xiêm: Soursop
    39. Nho: Grape 
    40. Nhãn: Longan
    41. Ổi: Guava   
    42. Sầu Riêng: Durian 
    43. Sapôchê: Sapota / Sapodilla 
    44. Sung: Fig
    45. Táo/ Bơm: Apple
    46. Táo nhỏ: Jujube
    47. Thanh Long: Dragon fruit
    48. Tắc: Kumquat   
    49. Tầm ruột/ Chùm ruột: Goosebery/ Goosecherry 
    50. Vú sữa: Star apple
    51. Vải: Lychee / Litchi
    52. Xoài: Mango  
    53. Quýt: Mandarin / Tangerine 
    54. Quả chà là: Dates 
    55. Quả hạnh xanh: Green almonds
    56. Quả sơn trà Nhật Bản: Loquat

     

    Trái cây nào nhìn cũng hấp dẫn hết.. Thích Táo, thích Dâu tây, thích Bơ.. cái nào cũng ngon... đi kiếm cái gì ăn thôi, hì hì... Nhưng ăn trái cây nào là phải thuộc từ vựng của trái đó mới được ^.^

    P/S: Nếu có coppy thì nhớ ghi nguồn nghen! Thankiu

    [AsleyHongAn]

    Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)