• Đăng Nhập
 

12/04/2010 10:13  |  5,405 lượt xem

-Tên trái cây được sắp xếp theo thứ tự tên tiếng việt.
-Từ vựng Tiếng Anh về trái cây có hình ảnh minh họa.

 

  1. Anh Đào: Cherry
  2. Bơ: Avocado
  3. Bưởi: Pomelo / Grapefruit   
  4. Bòng bong: Duku / Langsat  
  5. Cam: Orange  
  6. Chuối: Banana
  7. Chôm Chôm: Rambutan
  8. Chanh Vàng: Lemon 
  9. Chanh Vỏ Xanh: Lime
  10. Chanh Dây: Passion fruit 
  11. Cóc: Ambarella    
  12. Dâu: Berry 
  13. Dâu tây: Strawberry
  14. Dưa: Melon (các loại dưa nói chung)
  15. Dưa hấu: Watermelon
  16. Dưa xanh: Honeydew
  17. Dưa vàng: Cantaloupe 
  18. Dưa gang: Cassaba melon 
  19. Dừa: Coconut
  20. Dứa/ Thơm: Pineapple
  21. Đu Đủ: Papaya /  Pawpaw
  22. Đào: Peach
  23. Điều: Malay apple   
  24. Hồng: Persimmon 
  25. Hạt dẻ: Chesnut
  26. Khế: Star fruit
  27. Khế tàu: Bilimbi   
  28. Kiwi: Kiwi fruit
  29. Lê: Pear
  30. Lựu: Pomegranate
  31. Mơ: Apricot
  32. Me: Tamarind
  33. Măng cụt: Mangosteen
  34. Mít: Jackfruit
  35. Mít tố nữ: Marang
  36. Mận: Plum
  37. Mãng Cầu (Na): Custard-apple 
  38. Mãng Cầu Xiêm: Soursop
  39. Nho: Grape 
  40. Nhãn: Longan
  41. Ổi: Guava   
  42. Sầu Riêng: Durian 
  43. Sapôchê: Sapota / Sapodilla 
  44. Sung: Fig
  45. Táo/ Bơm: Apple
  46. Táo nhỏ: Jujube
  47. Thanh Long: Dragon fruit
  48. Tắc: Kumquat   
  49. Tầm ruột/ Chùm ruột: Goosebery/ Goosecherry 
  50. Vú sữa: Star apple
  51. Vải: Lychee / Litchi
  52. Xoài: Mango  
  53. Quýt: Mandarin / Tangerine 
  54. Quả chà là: Dates 
  55. Quả hạnh xanh: Green almonds
  56. Quả sơn trà Nhật Bản: Loquat

 

Trái cây nào nhìn cũng hấp dẫn hết.. Thích Táo, thích Dâu tây, thích Bơ.. cái nào cũng ngon... đi kiếm cái gì ăn thôi, hì hì... Nhưng ăn trái cây nào là phải thuộc từ vựng của trái đó mới được ^.^

P/S: Nếu có coppy thì nhớ ghi nguồn nghen! Thankiu

[AsleyHongAn]


Bình luận  

Viết bình luận

Mời Kết Bạn

Gởi lời mời kết bạn đến

Gửi