trang Blog

dangnthanhTham gia: 30/03/2009
  • PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    Thư Giãn
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

    >

    PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

    (Ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ)

     

    >
    Mã số
    Loại công trình
    Cấp công trình
    Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
    I CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
     

     

    I-1

     

     

    Nhà ở

     

    a) Nhà chung cư

     

    Chiều cao

    ≥30 tầng

     

    hoặc

     

    tổng diện tích sàn (TDTS)

    ≥ 15.000m2

    Chiều cao

    20- 29 tầng

     

    hoặc

     

    TDTS

    10.000 -

    <15.000 m2

    Chiều cao

    9 - 19 tầng

     

    hoặc

     

    TDTS

    5.000 -

    <10.000 m2

    Chiều cao

    4 - 8 tầng

     

    hoặc

     

    TDTS

    1.000 -

    <5.000 m2

    Chiều cao

    ≤ 3 tầng

     

    hoặc

     

    TDTS <1.000 m2

     

     

     

     

    b) Nhà ở riêng lẻ

     

     

     

     

     

     

     

    I-2

     

     

     

     

     

     

    Công trình công cộng

    a) Công trình văn hóa:

    Thư viện, bảo tàng, nhà triển lãm, nhà văn hóa, câu lạc bộ, nhà biểu diễn, nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc, đài phát thanh, đài truyền hình.

    Chiều cao

    ≥30 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp ≥ 96m

     

    hoặc

     

     

    TDTS ≥ 15.000m

     

     

    Chiều cao

    20- 29 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 72 - < 96m

     

    hoặc

     

    TDTS

    10.000 -

    <15.000 m2

     

    Chiều cao

    9 - 19 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 36- <72m

     

    hoặc

     

    TDTS

    5.000 -

    <10.000 m2

     

    Chiều cao

    4 - 8 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 12 - <36m

     

    hoặc

     

    TDTS

    1.000 -

    <5.000 m2

     

     

    Chiều cao

    ≤ 3 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp <12m

     

    hoặc

     

    TDTS <1.000 m2

     

    b) Công trình giáo dục:

    Nhà trẻ, trưòng mẫu giáo, trường phổ thông các cấp, trưòng đại học và cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp, trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ và các loại trường khác.

    c) Công trình y tế:

    Trạm y tế, bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa từ trung ương đến địa phương, các phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực, nhà hộ sinh, nhà điều dưỡng, nhà nghỉ, nhà dưỡng lão, các cơ quan y tế: phòng chống dịch bệnh.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I-2

     

    Công trình công cộng

     

     

    d) Công trình thương nghiệp: chợ, cửa hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, hàng ăn, giải khát, trạm dịch vụ công cộng

     

    Chiều cao

    ≥30 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp ≥ 96m

     

    hoặc

     

    TDTS ≥ 15.000m2

    Chiều cao

    20- 29 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 72 - < 96m

     

    hoặc

     

    TDTS

    10.000 -

    <15.000 m2

    Chiều cao

    9 - 19 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 36- <72m

     

    hoặc

     

    TDTS

    5.000 -

    <10.000 m2

    Chiều cao

    4 - 8 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp 12 - <36m

     

    hoặc

     

    TDTS

    1.000 -

    <5.000 m2

    Chiều cao

    ≤ 3 tầng

     

    hoặc

     

    nhịp <12m

     

    hoặc

     

    TDTS <1.000 m2

    đ) Nhà làm việc: văn phòng, trụ sở

     

    e)Khách sạn, nhà khách

     

    g) Nhà phục vụ giao thông: nhà ga, bến xe các loại

     

    h) Nhà phục vụ thông tin liên lạc: nhà bưu điện, bưu cục, nhà lắp đặt thiêt bị thông tin, đài lưu không

     

    i) Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình. Chiều cao

    > 300m

    Chiều cao

    200- < 300m

    Chiều cao

    100m-<200m

    Chiều cao

    50m-<100m

    Chiều cao

    <50 m

    k) Sân vận động Sân thi đấu sức chứa >40.000 chỗ, có mái che, tiêu chuẩn quốc tế. Sân thi đấu sức chứa 20.000 - ≤ 40.000 chỗ, có mái che, tiêu chuẩn quốc tế. Sân thi đấu sức chứa 10.000 - ≤ 20.000 chỗ Sân thi đấu sức chứa ≤10.000 chỗ ngồi Các loại sân tập cho thể thao phong trào

     

    l) Nhà thể thao. Nhịp ≥96m

    hoặc

    có sức chứa >7.500 chỗ

    Nhịp 72m -96m

    hoặc

    có sức chứa

    5.000 - ≤ 7.500 chỗ

    Nhịp 36m - <72m hoặc

    có sức chứa

    2000 - <5.000 chỗ

    Nhịp <36m

    hoặc

    có sức chứa

    < 2.000 chỗ

    -
    m) Công trình thể thao dưới nước

     

    Bể bơi thi đấu có mái che đạt tiêu chuẩn quốc tế, sức chứa > 7.500 chỗ

     

    Bể bơi thi đấu có mái che, sức chứa 5.000 - 7.500 chỗ Bể bơi thi đấu, sức chứa 2.000- <5.000 chỗ Bể bơi thi đấu, sức chứa <2.000 chỗ Bể bơi cho thể thao phong trào

     

     

     
    PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG