trang Blog

DowariaTham gia: 14/06/2011
  • PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN
    Kinh Tế
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN

    PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN

     

    1. Số liệu công ty cung cấp:

    Bảng 1: Bảng cân đối kế toán

     

    TÀI SẢN

    ...31/12/2000...

    ...31/12/2001...

    ...31/12/2002...

    A.

    Tài sản ngắn hạn

    10.950

    10.750

    11.450

    I.

    Tiền

    840

    1.000

    1.500

    II.

    Đầu tư tài chính ngắn hạn

    200

    -

    -

    III.

    Các khoản phải thu

    3.500

    3.500

    2.470

    IV.

    Hàng tồn kho

    6.200

    6.000

    7.300

    V.

    Tài sản ngắn hạn khác

    210

    250

    180

    B.

    Tài sản dài hạn

    14.000

    16.600

    18.000

    I.

    Tài sản cố định hữu hình

    14.000

    16.600

    18.000

     

    TỔNG CỘNG TÀI SẢN

    24.950

    27.350

    29.450

    A.

    Nợ phải trả

    8.410

    8.350

    10.250

    I.

    Nợ ngắn hạn

    8.410

    8.350

    8.250

    II.

    Nợ dài hạn

    -

    -

    2.000

    B.

    Nguồn vốn chủ sở hữu

    16.540

    19.000

    19.200

    I.

    Vốn chủ sở hữu

    16.440

    18.700

    19.000

    II.

    Nguồn kinh phí và quỹ khác

    100

    300

    200

     

    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

    24.950

    27.350

    29.450

    Từ bảng 1 ta tính được tỷ trọng của từng giá trị theo tổng tài sản như sau:

    TÀI SẢN

    Tỷ trọng

    So sánh

    ...31/12/2000...

    ...31/12/2001...

    ...31/12/2002...

    ...2001/2000...

    ...2002/2001...

    A.

    Tài sản ngắn hạn

    44%

    39%

    39%

    -5%

    0%

    I.

    Tiền

    3%

    4%

    5%

    0%

    1%

    II.

    Đầu tư tài chính

    ngắn hạn

    1%

    0%

    0%

    -1%

    0%

    III.

    Các khoản phải thu

    14%

    13%

    8%

    -1%

    -4%

    IV.

    Hàng tồn kho

    25%

    22%

    25%

    -3%

    3%

    V.

    Tài sản ngắn hạn khác

    1%

    1%

    1%

    0%

    0%

    B.

    Tài sản dài hạn

    56%

    61%

    61%

    5%

    0%

    I.

    Tài sản cố định hữu hình

    56%

    61%

    61%

    5%

    0%

     

    TỔNG CỘNG TÀI SẢN

    100%

    100%

    100%

       

    A.

    Nợ phải trả

    34%

    31%

    35%

    -3%

    4%

    I.

    Nợ ngắn hạn

    34%

    31%

    28%

    -3%

    -3%

    II.

    Nợ dài hạn

    0%

    0%

    7%

    0%

    7%

    B.

    Nguồn vốn

    chủ sở hữu

    66%

    69%

    65%

    3%

    -4%

    I.

    Vốn chủ sở hữu

    66%

    68%

    65%

    2%

    -4%

    II.

    Nguồn kinh phí

    và quỹ khác

    0%

    1%

    1%

    1%

    0%

     

    Quỹ khen thưởng,

    phúc lợi

    0%

    1%

    1%

    1%

    0%

     

    TỔNG CỘNG

    NGUỒN VỐN

    100%

    100%

    100%

       

    2. Phân tích

    - Qua bảng so sánh kết cấu tài sản và nguồn vốn trong hai năm 2001 và 2002, ta thấy cơ cấu tài sản công ty thay đổi theo hướng giảm tỷ trọng tài sản ngắn hạn và tăng tỷ trọng tài sản dài hạn. Tỷ trọng tài sản ngắn hạn năm 2000 là 44%, năm 2001 là 39%, năm 2002 là 39%. Trong đó, chủ yếu là giảm tỷ trọng các khoản phải thu và tài sản ngắn hạn khác, tỷ trọng hàng tồn kho vẫn ổn định, tỷ trọng tiền tăng lên. Thay đổi cơ cấu tài sản ngắn hạn theo hướng này là được đánh giá hợp lý và hiệu quả.

    - Tài sản dài hạn của công ty chủ yếu là tài sản sản cố định, qua số liệu trên bảng cân đối kế toán ta thấy tỷ trọng tài sản cố định trong tổng tài sản của công ty tăng dần từ năm 2000 đến nay.

    - Tỷ trọng nợ ngắn hạn của công ty có xu hướng giảm, năm 2000 là 34%, năm 2001 là 31%, năm 2002 là 28%. Điều này phù hợp với xu hướng giảm tỷ trọng tài sản ngắn hạn.

    - Tỷ trọng nợ dài hạn tăng, năm 2000 và 2001 là 0%, đến năm 2002 là 7%. Nguồn vốn chủ sở hữu vẫn ổn định ở mức 65%.

    - Tóm lại, cơ cấu tài sản và nguồn vốn của công ty từ năm 2000 đến năm 2002 không có biến động lớn, tương đối an toàn và có xu hướng tốt hơn./.

    Bảng cân đối kế toán ngày 21/12/2002

    Tài sản ngắn hạn

    11.450 tr.đ

    Tài sản dài hạn

    18.000 tr.đ

    Nợ ngắn hạn

    8.250

    Nợ dài hạn

    2.000

    Nguồn vốn chủ sở hữu

    19.200