trang Blog

funny113Tham gia: 23/03/2010
  • Ý Nghĩa Của 300 Cái Tên Người
    Xã Hội
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Ý Nghĩa Của 300 Cái Tên Người

    cả 300 tên mà ko thấy có mình gì hết nên đành tự đặt cho mình lun

    Kim Lanh - con gái lanh lợi, lanh chanh,lóc chóc của mẹ.

    hehehe hay ko mọi người. Ai chưa có trong danh sách này cũng tự nêu lên ý nghĩa nhe

    Cho những công chúa theo mẹ lên rừng

    1. DIỆU ANH - Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    2. QUỲNH ANH - Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    3. TRÂM ANH - Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội 

    4. NGUYỆT CÁT - Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy 
    5. TRÂN CHÂU - Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ 

    6. QUẾ CHI - Cành cây quế thơm và quý 

    7. TRÚC CHI - Cành trúc mảnh mai, duyên dáng 

    8. XUYẾN CHI - Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    9. THIÊN DI - Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    10. NGỌC DIỆP - Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    11. NGHI DUNG - Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    12. LINH ĐAN - Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    13. THỤC ĐOAN - Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    14. THU GIANG - Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    15. THIÊN HÀ - Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    16. HIẾU HẠNH - Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    17. THÁI HÒA - Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    18. DẠ HƯƠNG - Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    19. QUỲNH HƯƠNG - Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    20. THIÊN HƯƠNG - Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    21. ÁI KHANH - Người con gái được yêu thương

    22. KIM KHÁNH - Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    23.VÂN KHÁNH - Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    24.HỒNG KHUÊ - Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    25. MINH KHUÊ - Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

    26. DIỄM KIỀU - Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    27. CHI LAN - Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

    28. BẠCH LIÊN - Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    29. NGỌC LIÊN - Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    30. MỘC MIÊN - Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    31. HÀ MI - Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    32. THƯƠNG NGA - Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    33. ĐẠI NGỌC - Viên ngọc lớn quý giá

    34. THU NGUYỆT - Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    35. UYỂN NHÃ - Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

    36. YẾN OANH - Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    37. THỤC QUYÊN - Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    38. HẠNH SAN - Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    39. THANH TÂM - Mong trái tim con luôn trong sáng

    40. TÚ TÂM - Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    41. SONG THƯ - Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    42. CÁT TƯỜNG - Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    43. LÂM TUYỀN - Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    44. HƯƠNG THẢO - Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    45. DẠ THI - Vần thơ đêm

    46. ANH THƯ - Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    47. ĐOAN TRANG - Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    48. PHƯỢNG VŨ - Điệu múa của chim phượng hoàng

    49. TỊNH YÊN - Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    50. HẢI YẾN - Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

    Những chàng trai theo cha xuống biển

    1. THIÊN ÂN - Con là ân huệ từ trời cao

    2. GIA BẢO - Của để dành của bố mẹ đấy

    3. THÀNH CÔNG - Mong con luôn đạt được mục đích

    4. TRUNG DŨNG - Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

    5. THÁI DƯƠNG - Vầng mặt trời của bố mẹ

    6. HẢI ĐĂNG - Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    7. THÀNH ĐẠT - Mong con làm nên sự nghiệp

    8. THÔNG ĐẠT - Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    9. PHÚC ĐIỀN - Mong con luôn làm điều thiện

    10. TÀI ĐỨC - Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

    11. MẠNH HÙNG - Người đàn ông vạm vỡ

    12. CHẤN HƯNG - Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

    13. BẢO KHÁNH - Con là chiếc chuông quý giá

    14. KHANG KIỆN - Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

    15. ĐĂNG KHOA - Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

    16. TUẤN KIỆT - Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    17. THANH LIÊM - Con hãy sống trong sạch

    18. HIỀN MINH - Mong con là người tài đức và sáng suốt

    19. THIỆN NGÔN - Hãy nói những lời chân thật nhé con

    20. THỤ NHÂN - Trồng người

    21. MINH NHẬT - Con hãy là một mặt trời

    22. NHÂN NGHĨA - Hãy biết yêu thương người khác nhé con

    23. TRỌNG NGHĨA - Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

    24. TRUNG NGHĨA - Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

    25. KHÔI NGUYÊN - Mong con luôn đỗ đầu

    26. HẠO NHIÊN - Hãy sống ngay thẳng, chính trực

    27. PHƯƠNG PHI - Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

    28. THANH PHONG - Hãy là ngọn gió mát con nhé

    29. HỮU PHƯỚC - Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

    30. MINH QUÂN - Con sẽ luôn anh minh và công bằng

    31. ĐÔNG QUÂN - Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

    32. SƠN QUÂN - Vị minh quân của núi rừng

    33. TÙNG QUÂN - Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

    34. ÁI QUỐC - Hãy yêu đất nước mình

    35. THÁI SƠN - Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    36. TRƯỜNG SƠN - Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    37. THIỆN TÂM - Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    38. THẠCH TÙNG - Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    39. AN TƯỜNG - Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    40. ANH THÁI - Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    41. THANH THẾ - Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    42. CHIẾN THẮNG - Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    43. TOÀN THẮNG - Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

    44. MINH TRIẾT - Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

    45. ĐÌNH TRUNG - Con là điểm tựa của bố mẹ

    46. KIẾN VĂN - Con là người có học thức và kinh nghiệm

    47. NHÂN VĂN - Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

    48. KHÔI VĨ - Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

    49. QUANG VINH - Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

    50. UY VŨ - Con có sức mạnh và uy tín

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ


    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim qu