• Đăng Nhập
 

23/09/2010 09:34  |  552 lượt xem

Mộtsố lý thuyết Hóahọc vôcơcần đọc–thuộc –nh

Trong bàiviếtnày,mìnhsẽ tnghợplichocácbnmtsốlýthuyết Hóa hc cnthuc –nhớ.Phnviếtnàychyếu dành choSGKchương trìnhchun. Tớ nghĩcác bnchcầnđc như thế nàylà đủ, vìSGK cũngkhá làdàidòngkhónhớ,mà có khicũngkhôngthi đến.

Chúc cácbnkhi12vượtvũmônthànhcông!

1.  PhânbónHóahc(SGKlp11–BàiPhânbónHóahc).

Nhnghpchấtchadinhdưngđể nângcaonăngsut,có4loi:Đm,

lân, Kali,hnhợp– phc hp.

Loại

Cácdng

Tínhcht, điuchế

Tác dụng

Đm

Đmamoni

Muica NH4+,choNH3phn

ngvớiaxit.

Nhiu

Đmnitrat

Mui NO3-,chomuốiCO32-tác

dụng viHNO3

Ure

(NH2)2CO(cho NH3và CO2vi nhitđvà ápsut),trắng,tan

tt

Lân(P)

Tính theo

%P2O5

Muiphotphat

-   Supephotphatđơn:gm

Ca(H2PO4)2(câyđồng hóa được)và CaSO4 (kngcóích,làmrn đt).(choCa3(PO4)2phản ngvớiH2SO4)

-   Supephotphatkép:

Ca(H2PO4)2(choCa3 (PO4)2phảnứngvới H3PO4)

Nhanh

Phân lânnung

chảy

HnhpqungPnungchy.

Tchhợpđtchua.

Kali(K)

%K2O

Phânở dngK+.

Chngchu


Phân

hnhợp

–phc hp

-    PhânhnhpNPK:Nitrophotka:(NH4)2HPO4,KNO3

-   Phân phc hợp:amophot NH4H2PO4và (NH4)2HPO4

Phânvi

lượng

Cócácnguyêntving.(trẻ concũng biếtmà cũngchonóvào

>.<)

 

2.  Cácloihpchtvàcácloiqung(lp11và12)

   Hợpchấtca cacbon:

-    canxit(CaCO3trongđávôi,đáphấn,đá hoa),magiezit(MgCO3), đolomit(CaCO3.MgCO3),than(thangìcũnglà cacbon, khiliệtkê nha).

-    Điềuchế cacbon:

Kimcươngnhântạo

Thanchì(nhiệtđộ,ápsutcao,xúc tác).

Thanchìnhân to

Thancc >2500đC,khôngcókk

Thancc

Thanm1000độC,kngcókk

Thang

Đtg, ítkk

Thanmuội

Metannhiệtphâncóxúc tác

(Cáinàychắc khôngthinhưngnênđc qua cho biết).

   Hợpchấtca Silic

-    Khii đếnnhnginàybạnphảinhđếnsilic (kngcầncông thc,SGKcơ bảnkhôngcó):caolanh,mica,fenspat, đá xàvân,thch anh,ferosilic và những hpchtcóchsilic’trongđó(khinêucũng biết).

-    Thủytinhlỏng: Na2SiO3và K2SiO3khôngcháy,có thđiuchếkeo dán.

-    Thủytinhthưng:oxitca Na,Ca và Si.Điềuchếbngnuchycát,

đá i,soda (nhìncácthành phnsẽluậnra).

-    Thủytinhkali:thayNa bằngK,nhitđộnóngchảycao

-    Thủytinhthchanh:chỉcóoxitSi.

-    Gạchngói,sànhs:làmtđấtsétvà caolanh.

+Gạchngói:đlàmgìthìaicũng biết

+Sànhs:khinung,nhitđộcaosẽ ra s,thphơn ra sành.

-Ximăng:oxitca Ca,Si và Al. Điềuchế:đá vôi,đtsét,1chútst nung toclanhke, nghintrnraximăng.

   Hợpchấtca Crom

-    Crom:màu trắng,cng.

-    Cr2O3:lc thẫm(nhummàu lục chos, thủytinh),là oxitlưỡngtính

(cứnnAl2O3sẽ suyđược ra Cr2O3).

-    Cr(OH)3:lc xám,lưỡngtính,va cónhoxh(MTaxit) va cótính

khử(MTbazo),cứnhìnAl(OH)3sẽ suyra Cr(OH)3,cóthêm1PT mới là 2CrO2- + 3Br2+ 8OH- = 2CrO42- +6Br- + 4H2O(pưnàyrất hayvàmới đưa vàoCT,ôncnthnnhé).

-    CrO3:đỏsẫm,tínhaxit(cứnnSO3),oxihóa mnh.

-    CrO4-vàng và Cr2O72- camcó tínhoxihóamnh.(2cáinàythiri

nênchc khôngthinữa đâu).

   Hợpchấtcanhôm:

-    Phènchua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O(cầmmàunhumvi,làmtrong nước). ThayK+ bằngNH4+, Li+,Na+ ra phènnm.

-    Corindon:oxitnhôm

-    Mica (K2O.Al2O3.6SiO2),đtsét(Al2O3.2SiO2.2H2O),boxit (Al2O3.2H2O) (nhđược hệ sốthìttnhưnghchắc khônghiđến hệ sốđâu).

   Hợpchấtcađồng:CuSO4cha mc,CuCO3.Cu(OH)2pha sơnvô cơ.

   Hợpchấtcanito:thuc súng(KNO3,C,S),diêmtiêu Na (NaNO3).

   Quặngsắt:quenquárồi,manhetitFe3O4,hemantitđỏFe2O3(thêm nước thànhnâu), xiderit(xi=C nhđếnngayFeCO3),piritFeS2.

3.  Hpkim(lớp12)

Vtliukimloại gm1 KL cơbnvà1sốKL – PK khác.

TCHHnhưcác hợpchấtthànhphn, TCVLthìkhác.

-    Khôngbịănmòn:Chứa Cr

-    Cng:cha Co

-    Nhitđngchảythp:cha Sn

-    Nhẹ,cứng,bn:chaAl

 

Mtsốhpkimcầnnh

   Hợpkimca nhôm: nhĐuyra cha Al(Mg,Mn,Si) làđ.

   Hợpkimca đng:đngthau(Cu–ZnĐiThànhcắn Zán=)) ), đồng bch(Ni–CuĐỗBảo Ngọc cute=))),vàng tây(là vàngnhưng kngcóvàngAg–Cu)

   Hợpkimca sắt:

*Gang(2-5%Cvà các nguyêntvi lưng): xámchathanchì(ng nước,cánhca…), trắngthìliênkết toFe3C(luyệnthép).

Nguyên tc:kh oxitsắtbngthan(lòcao).(thi ri–đc qua thôi)

Tạo gangnhưsau:

-    TạochấtkhửCO:C+ O2=CO2riCO2+C = CO,2 pưnàynhiệtđộ cao2000độC hếtgiaiđonnàyxungcònhơn1000 độC.

-    Khửsắtoxit:TừFe2O3xuốngFe3O4,xuốngFeO rithànhFe.Chắclà pưmi ngưi biếtrồi:FexOy+CO= FexOy+CO2.Pưnàynhitđ

lạităngdn t 400độC lên800độC.

-    Tạox:CaCO3bnhiệt phânthànhCaOvàCO2,CaOkếthpSiO2

tạo  CaSiO3.

 

*Thép(0.01–2%C và NTvilượng). ThépcàngítCcàngmm.ÍtC đxâydng, nhiuC làmchitiếtmáy.Mtsốthép đcbit:cứngcha Mn (máynghin đá),cng–knggcha Crvà Ni(thìaa,dụngcụy tế…),cckỳcngW,Cr (khiếpnhỉ,máycắtgọt,phay,…).

Nguyên tc:GiảmhàmlượngC trong gang,biếnchúngthànhx tách khỏithép.

Có3phương phápluyện thép(cáinàyhaynhớnhé):

-Bet-xo-me: nhanhnhưngtoànthấynhượcđim: kngluyệnđược gang cha P, khôngluyệnthéptheoýmuốn.

-Mactanh:chậmmà chắc,cóththêmbớtnhngthmongmun,phân thích đượcthànhphẩm.

-Lòđiện:dùnghquangđiện,toànưu:nhiệtđộcao,dchnh, luyện

được thépđặc bit(W,Mo,Cr …) khôngtạpcht.Mi tộidungtíchnhỏ.

Cácbn lưhc lýthuyếtnè:

1.  Các KLmới trongSGKcơ bản(Ni,Zn,Pb,Sn) mới đưa vàochương trình,nórấthayvà rt lạnênnên lưuýnhé(nămngoáithiln đu và chết hànglotcâuSnđy:D)

2.  BạnnàoxácđịnhchọnCTcơ bnthìthibỏ btđi1 số phn laihóa

obitan,nhngnmnguyêntốchhcnhữngnguyêntốcơ bảnthôi, chuẩnđdungdịch… Lýthuyết bâyhchiếmsố lượngkhôngkémgì bàitpcảnênmingườicốmà học :D

3.  2 dngBT khá mới và lạ, đó là Chia hỗnhợpthành2phnkhông đu nhauvà Muingậmnước,tàiliunàysearchtrênmngvà hc16 phương phápnhé.

4.  Nmchắc Sơ đ đưngchéovà BảotoànKL.



Bình luận  

Viết bình luận

Mời Kết Bạn

Gởi lời mời kết bạn đến

Gửi