trang Blog

kittynguyen_luna_22Tham gia: 16/09/2008
  • Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
    Nhịp Sống Trẻ
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh

    Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh
     
    Keywords: Bảng động từ bất quy tắc, danh sách động từ bất quy tắc tiếng Anh

    Trong xử lý ngôn ngữ cũng như học Anh Văn luôn cần đến bảng động từ bất quy tắc. Lục tìm trên Internet tôi có được danh sách này. Có lẽ sẽ bổ ích chia se cho mọi nguoiwf cũng như để lưu trữ dữ liệu luôn.

    Infinitive Past Past participle Nghĩa
    abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng
    arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên
    awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức
    be was, were been Thì, là, ở, bị được
    bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    beat beat beaten Đánh
    become became become Thành,trở nên
    befall befell befallen Xảy tới
    begin began begun Bắt đầu
    behold beheld beheld Ngắm , nhìn
    bend bent bent Uốn cong
    bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt
    bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước
    beseech besought besought Van xin
    bet bet bet Đánh cuộc, cá
    bid bade bid, bidden Ra lênh
    bind bound bound Buộc, là dính vào
    bite bit bit, bitten Cắn
    bleed bled bled Chảy máu
    blow blew blown Thổi
    break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy
    breed bred bred Nuôi nấng
    bring brought brought Mang lại, đem lại
    build built built Xây dựng
    burn burnt burnt Đốt cháy
    burst burst burst Nổ
    buy bought bought Mua
    cast cast cast Liệng, ném, quăng
    catch caught caught Bắt, chụp được
    chide chid chidden Quở mắng
    choose chose chosen Lựa chọn
    cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra
    cling clung clung Bám, quyến luyến
    clothe clad clad Mặc, bận quần áo
    come came come Đến
    cost cost cost Trị giá
    creep crept crept
    crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy
    cut cut cut Cắt
    deal dealt dealt Giao thiệp, chia bài
    dig dug dug Đào
    do did done Làm
    draw drew drawn Kéo, vẽ
    dream dreamt dreamt Mơ, mộng
    drink drank drunk Uống
    drive drove driven Đưa, lái xe
    dwell dwelt dwelt Ở, trú ngụ
    eat ate eaten Ăn
    fall fell fallen Ngã, rơi
    feed fed fed Nuôi cho ăn
    feel felt felt Cảm thấy
    fight fought fought Đánh , chiến đấu
    find found found Tìm thấy, được
    flee fled fled Chạy trốn
    fling flung flung Ném
    fly flew flown Bay
    forbear forbore forbone Kiêng cử
    forbid forbade forbidden Cấm
    foresee foresaw foreseen Tiên tri
    foretell foretold foretold Tiên đoán
    forget forget forgetten Quên
    forgive forgave forgiven Tha thứ
    forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ
    forswear forswore forsworn Thề bỏ
    freeze froze frozen Đông lại , đóng băng
    get got got, gotten Được, trở nên
    gild gilt gilt Mạ vàng
    gard gart gart Cuốn xung quanh
    give gave given Cho
    go went gone Đi
    grind ground ground Xay, nghiền nhỏ
    grow grew grown Lớn lên, mọc
    hang hung hung Treo
    have had had
    hear heard heard Nghe
    heave hove hove Nhấc lên, nâng lên
    hew hewed hewn Gọt đẽo
    hide hid hid, hidden Ẩn, trốn
    hit hit hit Đụng chạm
    hold held hold Cầm giữ
    hurt hurt hurt Làm đau, làm hại
    inlay inlaid inlaid Khảm, cẩn
    keep kept kept Giữ
    kneel knelt knelt Quì gối
    knit knit knit Đan
    know knew known Biết
    lade laded laden Chất, chở, gánh
    lead led led Dẫn dắt, lãnh đạo
    lay laid laid Để, đặt, để trứng
    lean leant leant Dựa vào
    leap leapt leapt Nhảy
    learn learnt learnt Học, được tin
    leave left left Bỏ lại, rời khỏi
    lend lent lent Cho vay
    let let let Hãy để, cho phép
    lie lay lain Nằm dài ra
    light lit lit Đốt, thắp (đèn)
    lose lost lost Mất, đánh mất
    make made made Làm, chế tạo
    mean meant meant Có nghĩ, muốn nói
    meet met met Gặp
    mistake mistook mistaken Lầm lẫn
    mislead misled misled Dẫn lạc đường
    mow mowed mown Cắt (cỏ)
    outdo outdid outdone Vượt lên, làm hơn
    outgo outwent outgone Vượt quá, lấn
    overcast overcast overcast Làm mờ, làm khuất
    overcome overcame overcome Vượt lên, trấn áp
    overdo overdid overdone Làm thái quá
    overdrive overdrove overdriven Bắt làm quá
    overhear overheard overheard Nghe lỏm, chợt nghe
    overspread overspread overspread Lan ra, phủ khắp
    overhang overhung overhung Dựng xiên
    overrun overran overrun Tràn ngập
    overtake overtook overtaken Bắt kịp
    overthrow overthrew overthrown Lật đổ
    pay paid paid Trả tiền
    put put put Đặt, để
    eread read read Đọc
    rend rent rent Xé, làm rách
    rid rid rid Vứt bỏ
    ride rode roden Cỡi (ngụa, xe),đi xe
    ring rang rung Rung chuông
    rise rose risen Mọc lên
    rive rived riven Chẻ, tách
    rot rotted rotten Thối, mục nát
    run ran run Chạy
    saw sawed sawn Cưa
    say said said Nói
    see saw seen Thấy
    seek sought sought Tìm kiếm
    sell sold sold Bán
    send sent sent Gửi, phải đi
    set set set Để, đặt, lập nên
    shake shook shaken Lắc, lay, rũ
    shear shere, sheared shorn Gọt, cắt (lông cừu)
    shed shed shed Đổ, tràn ra
    shine shone shone Chiếu sáng
    shoe shod shod Đóng móng ngựa
    shoot shot shot Bắn, phóng mạnh
    show showed shown Chỉ, trỏ
    shred shred shred Băm, chặt nhỏ
    shrink shrank shrunk Rút lại, co
    shrive shrove shriven Xưng tội
    shut shut shut Đóng lại
    sing sang sung Hát
    sink sank sunk Đắm, chìm, nhận, chìm
    sit sat sat Ngồi
    slay slew slain Giết
    sleep slept slept Ngủ
    slide slid slid Lướt, trượt, trơn
    slink slink slink Chuồn đi
    sling slung slung Ném, liệng, bắn ná
    slit slit slit Bổ đôi, chẻ ra
    smell smelt smelt Ngửi thấy
    smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá
    sow sowed sown Gieo hạt
    speak spoke spoken Nói, xướng ngôn
    speed sped sped Làm nhanh
    spell spelt spelt Đánh vần
    spend spent spent Tiêu xài
    spill spilt spilt Đổ vãi
    spin spun spun Kéo sợi
    spit spat spat Nhổ, khạc
    split split split Bổ, xẻ, chẻ, tách
    spread spread spread Trải ra, làm tràn
    spring sprang sprung Nhảy, nẩng lên
    stand stood stood Đứng
    steal stole stolen Ăn trộm, cắp
    stick stuck stuck Dán, dính
    sting stung stung Châm, đốt
    stink stank stank Hôi, có mùi hôi
    stride strode stridden Đi bước dài
    strike struck struck Đánh, co vào
    string strung strung Xỏ dây
    strive strove striven Cố gắng, nổ lực
    swear swore sworn Thề
    sweat sweat sweat Ra mồi hôi
    sweep swept swept Quét
    swell swelled swellen Phồng lên, sưng
    swim swam swum Bơi lội
    swing swung swung Đánh đu
    take took taken Lấy
    teach taught taught Dạy
    tear tore torn Làm rách, xé
    tell told told Nói, kể lại, bảo
    think thought thought Nghĩ, tưởng
    thrive throve thriven Thịnh vượng
    throw threw thrown Ném. liệng, quăng
    thrust thrust thrust Đẩy, nhét vào
    tread trod trodden Dẫm đạp, giày xéo
    unbend unbent unent Dàn ra
    undergo underwent undergone Chịu đựng
    understand understood understood Hiểu
    indo indid inodne Thỏa, cởi, phá bỏ
    upset upset upset Lật đổ, lộn ngược
    wake woke woken Thức tỉnh
    wear wore worn
    Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh