trang Blog

CAO HỮU HƯNGTham gia: 31/07/2009
  • HÀM EXCEL CƠ BẢN
    Thư Giãn
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    HÀM EXCEL CƠ BẢN

     

    CÁC HÀM TRONG EXCEL
    I.                    HÀM LOGIC. 
    1.      Hàm AND:
    __Cú pháp:
    __ AND (Logical1, Logical2, ….)
    __Các đối số:
    __Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
    __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai.
    __Lưu ý:
    __- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic.
    __- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua.
    __- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE!
    __Ví dụ:
    __=AND(D7>0,D7<5000)
    __2. Hàm OR:
    __Cú pháp:
    __ OR (Logical1, Logical2…)
    __Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
    __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai.
    ____
    __Ví dụ:
    __ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)
    __3. Hàm NOT:
    __Cú pháp:
    __ NOT(Logical)
    __Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.
    __Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.  
    II.                 NHÓM HÀM TOÁN HỌC. 
    1.      Hàm ABS:
    __Lấy giá trị tuyệt đối của một số
    __Cú pháp: ABS(Number)
    __Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức.
    __Ví dụ:
    __=ABS(A5 + 5)
    __2. POWER:
    __Hàm trả về lũy thừa của một số.
    __Cú pháp: POWER(Number, Power)
    __Các tham số:
    __- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.
    __- Power: Là số mũ.
    __Ví dụ
    __= POWER(5,2) = 25
    ____
    __3. Hàm PRODUCT:
    __Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy.
    __Cú pháp:
    __ PRODUCT(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân.
    ____
    __4. Hàm MOD:
    __Lấy giá trị dư của phép chia.
    __Cú pháp: MOD(Number, Divisor)
    __Các đối số:
    __- Number: Số bị chia.
    __- Divisor: Số chia.
    ____
    __5. Hàm ROUNDUP:
    __Làm tròn một số.
    __ Cú pháp:
    __ ROUNDUP(Number, Num_digits)
    __Các tham số:
    __- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên.
    __- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn.
    __Chú ý:
    __- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân.
    __- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất.
    __- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân.
    __
    __6. Hàm EVEN:
    __Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất.
    __Cú pháp: EVEN(Number)
    __tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.
    __Chú ý:
    __- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE!
    __7. Hàm ODD:
    __Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất.
    __Cú pháp: ODD(Number)
    __Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn.
    __8. Hàm ROUNDDOWN:
    __Làm tròn xuống một số.
    __Cú pháp:
    __ ROUNDDOWN(Number, Num_digits)
    __Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP. 
    III.               NHÓM HÀM THỐNG KÊ. __
    A. Nhóm hàm tính tổng
    __1. Hàm SUM:
    __Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn.
    __Cú pháp:
    __ SUM(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng.
    __2. Hàm SUMIF:
    __Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào.
    __Cú pháp:
    __ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
    __Các tham số:
    __- Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.
    __- Criteria: các tiêu chuẩn mà muốn tính tổng. Tiêu chuẩn này có thể là số, biểu thức hoặc chuỗi.
    __- Sum_range: Là các ô thực sự cần tính tổng.
    __Ví dụ:
    __= SUMIF(B3:B8,”<=10″)
    __Tính tổng của các giá trị trong vùng từ B2 đến B5 với điều kiện là các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 10.
    __B. Nhóm hàm tính giá trị trung bình
    __1. Hàm AVERAGE:
    __Trả về gi trị trung bình của các đối số.
    __Cú pháp:
    __ AVERAGE(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2 … là các số cần tính giá trị trung bình.
    __2. Hàm SUMPRODUCT:
    __Lấy tích của các dãy đưa vào, sau đó tính tổng của các tích đó.
    __Cú pháp:
    __ SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)
    __Các tham số: Array1, Array2, Array3… là các dãy ô mà bạn muốn nhân sau đó tính tổng các tích.
    __Chú ý:
    __ Các đối số trong các dãy phải cùng chiều. Nếu không hàm sẽ trả về giá trị lỗi #VALUE.
    __C. Nhóm hàm tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
    __1. Hàm MAX:
    __Trả về số lớn nhất trong dãy được nhập.
    __Cú pháp:
    __ MAX(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị lớn nhất ở trong đó. Ví dụ.
    __2. Hàm LAGRE:
    __Tìm số lớn thứ k trong một dãy được nhập.
    __Cú pháp:
    __ LARGE(Array, k)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một mảng hoặc một vùng dữ liệu.
    __- k: Là thứ hạng của số bạn muốn tìm kể từ số lớn nhất trong dãy.
    __Ví dụ.
    __3. Hàm MIN:
    __Trả về số nhỏ nhất trong dãy được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __ MIN(Number1, Number2…)
    __Các tham số: Number1, Number2… là dãy mà bạn muốn tìm giá trị nhỏ nhất ở trong đó.
    __4. Hàm SMALL:
    __Tìm số nhỏ thứ k trong một dãy được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __ SMALL(Array, k)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một mảng hoặc một vùng của dữ liệu.
    __- k: Là thứ hạng của số mà bạn muốn tìm kể từ số nhỏ nhất trong dãy.
    __D. Nhóm hàm đếm dữ liệu
    __1. Hàm COUNT:
    __Hàm COUNT đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số trong dãy.
    __Cú pháp:
    __ COUNT(Value1, Value2, …)
    __Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.
    __2. Hàm COUNTA:
    __Đếm tất cả các ô chứa dữ liệu.
    __Cú pháp:
    __ COUNTA(Value1, Value2, …)
    __Các tham số: Value1, Value2… là mảng hay dãy dữ liệu.
    __Ví dụ.
    __3. Hàm COUNTIF:
    __Hàm COUNTIF đếm các ô chứa giá trị số theo một điều kiện cho trước.
    __Cú pháp:
    __ COUNTIF(Range, Criteria)
    __Các tham số:
    __- Range: Dãy dữ liệu mà bạn muốn đếm.
    __- Criteria: Là tiêu chuẩn cho các ô được đếm.
    __Ví dụ:
    __= COUNTIF(B3:B11,”>100″): (Đếm tất cả các ô trong dãy B3:B11 có chứa số lớn hơn 100) 
    IV.              NHÓM HÀM CHUỖI. 
    1.      Hàm LEFT:
    __Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào.
    __Cú pháp: LEFT(Text,Num_chars)
    __Các đối số:
    __- Text: Chuỗi văn bản.
    __- Num_Chars: Số ký tự muốn trích.
    __Ví dụ:
    __=LEFT(Tôi tên là,3) = “Tôi”
    __2. Hàm RIGHT:
    __Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào.
    __Cú pháp: RIGHT(Text,Num_chars)
    __Các đối số: tương tự hàm LEFT.
    __Ví dụ:
    __=RIGHT(Tôi tên là,2) = “là”
    __3. Hàm MID:
    __Trích các ký tự từ số bắt đầu trong chuỗi được nhập vào.
    __Cú pháp:
    __MID(Text,Start_num, Num_chars)
    __Các đối số:
    __- Text: chuỗi văn bản.
    __- Start_num: Số thứ tự của ký tự bắt đầu được trích.
    __- Num_chars: Số ký tự cần trích.
    __4. Hàm UPPER:
    __Đổi chuỗi nhập vào thành chữ hoa.
    __Cú pháp: UPPER(Text)
    __5. Hàm LOWER:
    __Đổi chuỗi nhập vào thành chữ thường.
    __Cú pháp: LOWER(Text)
    __6. Hàm PROPER:
    __Đổi ký từ đầu của từ trong chuỗi thành chữ hoa.
    __Cú pháp: PROPER(Text)
    __Ví dụ:
    __=PROPER(phan van a) = “Phan Van A”
    __7. Hàm TRIM:
    __Cắt bỏ các ký tự trắng ở đầu chuỗi và cuối chuỗi.
    __Cú pháp: TRIM(Text) 
    V.                  NHÓM HÀM NGÀY THÁNG. __
    1. Hàm DATE:
    __Hàm Date trả về một chuỗi trình bày một kiểu ngày đặc thù.
    __Cú pháp: DATE(year,month,day)
    __Các tham số:
    __- Year: miêu tả năm, có thể từ 1 đến 4 chữ số. Nếu bạn nhập 2 chữ số, theo mặc định Excel sẽ lấy năm bắt đầu là: 1900.(Ví dụ)
    __- Month: miêu tả tháng trong năm. Nếu month lớn hơn 12 thì Excel sẽ tự động tính thêm các tháng cho số miêu tả năm.(Ví dụ)
    __- Day: miêu tả ngày trong tháng. Nếu Day lớn hơn số ngày trong tháng chỉ định, thì Excel sẽ tự động tính thêm ngày cho số miêu tả tháng.(Ví dụ)
    __Lưu ý:
    __- Excel lưu trữ kiểu ngày như một chuỗi số liên tục, vì vậy có thể sử dụng các phép toán cộng (+), trừ (-) cho kiểu ngày.(Ví dụ)
    __2. Hàm DAY:
    __Trả về ngày tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Giá trị trả về là một số kiểu Integer ở trong khoảng từ 1 đến 31.
    __Cú pháp: DAY(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là dữ liệu kiểu Date, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.(Ví dụ)
    __3. Hàm MONTH:
    __Trả về tháng của chuỗi ngày được mô tả. Giá trị trả về là một số ở trong khoảng 1 đến 12.
    __Cú pháp: MONTH(Series_num)
    __Tham số:
    __Series_num: Là một chuỗi ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác. (Ví dụ)
    __4. Hàm YEAR:
    __Trả về năm tương ứng với chuỗi ngày đưa vào. Year được trả về là một kiểu Integer trong khoảng 1900-9999.
    __Cú pháp: YEAR(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là một dữ liệu kiểu ngày, có thể là một hàm DATE hoặc kết quả của một hàm hay công thức khác.(ví dụ)
    __5. Hàm TODAY:
    __Trả về ngày hiện thời của hệ thống.
    __Cú pháp: TODAY()
    __Hàm này không có các đối số.
    __6. Hàm WEEKDAY:
    __Trả về số chỉ thứ trong tuần.
    __Cú pháp:
    __ WEEKDAY(Serial, Return_type)
    __Các đối số:
    __- Serial: một số hay giá trị kiểu ngày.
    __- Return_type: chỉ định kiểu dữ liệu trả về. 
    VI.                HÀM VỀ THỜI GIAN. 
    1.      Hàm TIME:
    __Trả về một chuỗi trình bày một kiểu thời gian đặc thù. Giá trị trả về là một số trong khoảng từ 0 đến 0.99999999, miêu tả thời gian từ 0:00:00 đến 23:59:59.
    __Cú pháp:
    __ TIME(Hour,Minute,Second)
    __Các tham số: Được tính tương tự ở hàm DATE.
    __- Hour: miêu tả giờ, là một số từ 0 đến 32767.
    __- Minute: miêu tả phút, là một số từ 0 đến 32767.
    __- Second: miêu tả giây, là một số từ 0 đến 32767.
    __2. Hàm HOUR:
    __Trả về giờ trong ngày của dữ liệu kiểu giờ đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 (12:00A.M) đến 23 (11:00P.M).
    __Cú pháp: HOUR(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Là dữ liệu kiểu Time. Thời gian có thể được nhập như:
    __- Một chuỗi kí tự nằm trong dấu nháy (ví dụ “5:30 PM”)
    __- Một số thập phân (ví dụ 0,2145 mô tả 5:08 AM)
    __- Kết quả của một công thức hay một hàm khác.
    __3. Hàm MINUTE:
    __Trả về phút của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.
    __Cú pháp: MINUTE(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.
    __4. Hàm SECOND:
    __Trả về giây của dữ liệu kiểu Time đưa vào. Giá trị trả về là một kiểu Integer trong khoảng từ 0 đến 59.
    __Cú pháp: SECOND(Serial_num)
    __Tham số:
    __Serial_num: Tương tự như trong công thức HOUR.
    __5. Hàm NOW:
    __Trả về ngày giờ hiện thời của hệ thống.
    __Cú pháp: NOW()
    __Hàm này không có các đối số. 
    VII. NHÓM HÀM DÒ TÌM DỮ LIỆU. 
    1. Hàm VLOOKUP:
    __Tìm ra một giá trị khác trong một hàng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong cột đầu tiên của bảng nhập vào.
    ____
    __Cú pháp:
    __VLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
    __Các tham số:
    __- Lookup Value: Giá trị cần đem ra so sánh để tìm kiếm.
    __- Table array: Bảng chứa thông tin mà dữ liệu trong bảng là dữ liệu để so sánh. Vùng dữ liệu này phải là tham chiếu tuyệt đối.
    __ Nếu giá trị Range lookup là TRUE hoặc được bỏ qua, thì các giá trị trong cột dùng để so sánh phải được sắp xếp tăng dần.
    __- Col idx num: số chỉ cột dữ liệu mà bạn muốn lấy trong phép so sánh.
    __- Range lookup: Là một giá trị luận lý để chỉ định cho hàm VLOOKUP tìm giá trị chính xác hoặc tìm giá trị gần đúng. + Nếu Range lookup là TRUE hoặc bỏ qua, thì giá trị gần đúng được trả về.
    __Chú ý:
    __- Nếu giá trị Lookup value nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất trong cột đầu tiên của bảng Table array, nó sẽ thông báo lỗi #N/A.
    __Ví dụ:
    __=VLOOKUP(F11,$C$20:$D$22,2,0)
    __Tìm một giá trị bằng giá trị ở ô F11 trong cột thứ nhất, và lấy giá trị tương ứng ở cột thứ 2.
    __2. Hàm HLOOKUP:
    __ Tìm kiếm tương tự như hàm VLOOKUP nhưng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong hàng đầu tiên của bảng nhập vào.
    __Cú pháp:
    __HLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
    __Các tham số tương tự như hàm VLOOKUP.
    __3. Hàm INDEX:
    __Trả về một giá trị hay một tham chiếu đến một giá trị trong phạm vi bảng hay vùng dữ liệu.
    __Cú pháp:
    __INDEX(Array,Row_num,Col_num)
    __Các tham số:
    __- Array: Là một vùng chứa các ô hoặc một mảng bất biến.
    __Nếu Array chỉ chứa một hàng và một cột, tham số Row_num hoặc Col_num tương ứng là tùy ý.
    __Nếu Array có nhiều hơn một hàng hoặc một cột thì chỉ một Row_num hoặc Col_num được sử dụng.
    __- Row_num: Chọn lựa hàng trong Array. Nếu Row_num được bỏ qua thì Col_num là bắt buộc.
    __- Col_num: Chọn lựa cột trong Array. Nếu Col_num được bỏ qua thì Row_num là bắt buộc.

     

     CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL

    HÀM QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU & DANH SÁCH
    1. DAVERAGE
    2. DCOUNT
    3. DCOUNTA
    4. DGET
    5. DMAX
    6. DMIN
    7. DPRODUCT
    8. DSTDEV
    9. DSUM
    10. DVAR
    11. DVARP
    12. GETPIVOTDATA
    HÀM NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN
    1. DATE
    2. DATEVALUE
    3. DAY
    4. DAYS360
    5. EDATE
    6. EOMONTH
    7. HOUR
    8. MINUTE
    9. MONTH
    10. NETWORKDAYS
    11. NOW
    12. SECOND
    13. TIME
    14. TIMEVALUE
    15. TODAY
    16. WEEKNUM
    17. WORKDAY
    18. YEAR
    19. YEARFRAC
    HÀM NGOẠI LAI
    1. EUROCONVERT
    2. SQL.REQUEST
    HÀM KỸ THUẬT
    1. BESSELI
    2. BESSELJ
    3. BESSELK
    4. BESSELY
    5. BIN2DEC
    6. BIN2HEX
    7. BIN2OCT
    8. COMPLEX
    9. CONVERT
    10. DEC2BIN
    11. DEC2HEX
    12. DEC2OCT
    13. DELTA
    14. ERF
    15. ERFC
    16. GESTEP
    17. HEX2BIN
    18. HEX2DEC
    19. HEX2CCT
    20. IMABS
    21. IMAGINARY
    22. IMARGUMENT
    23. IMCONJUGATE
    24. IMCOS
    25. IMDIV
    26. IMEXP
    27. IMLN
    28. IMLOG10
    29. IMLOG2
    30. IMPOWER
    31. IMPRODUCT
    32. IMREAL
    33. IMSIN
    34. IMSQRT
    35. SUB
    36. IMSUM
    37. OCT2BIN
    38. OCT2DEC
    39. OCT2HEX
    HÀM TÀI CHÍNH
    1. ACCRINT
    2. ACCRINTM
    3. AMORDEGRC
    4. AMORLINC
    5. COUPDAYBS
    6. COUPDAYS
    7. COUPDAYSNC
    8. COUPNCD
    9. COUPNUM
    10. COUPPCD
    11. CUMIPMT
    12. CUMPRINC
    13. DB
    14. DDB
    15. DISC
    16. DOLLARDE
    17. DOLLARFR
    18. DURATION
    19. EFFECT
    20. FV
    21. FVSCHEDULE
    22. INTRATE
    23. IPMT
    24. IRR
    25. ISPMT
    26. MDURATION
    27. MIRR
    28. NOMINAL
    29. NPER
    30. NPV
    31. ODDFPRICE
    32. ODDFYIELD
    33. ODDLPRICE
    34. ODDLYIELD
    35. PMT
    36. PPMT
    37. PRICE
    38. PRICEDISC
    39. PRICEMAT
    40. PV
    41. RATE
    42. RECEIVED
    43. SLN
    44. SYD
    45. TLIILEQ
    46. TBILLPRICE
    47. TBILLYIELD
    48. VDB
    49. XIRR
    50. XNPV
    51. YIELD
    52. YIELDISC
    53. YIELDMAT
    HÀM THÔNG TIN
    1. CELL
    2. COUNTBLANK
    3. ERROR.TYPE
    4. INFO
    5. IS
    6. ISEVEN
    7. ISODD
    8. N
    9. NA
    10. TYPE
    HÀM LUẬN LÝ
    1. AND
    2. FALSE
    3. IF
    4. NOT
    5. OR
    6. TRUE
    HÀM TÌM KIẾM VÀ THAM CHIẾU
    1. ADDRESS
    2. AREAS
    3. CHOOSE
    4. COLUMN
    5. COLUMNS
    6. HLOOKUP
    7. HYPERLINK
    8. INDEX
    9. INDIRECT
    10. LOOKUP
    11. MATCH
    12. OFFSET
    13. ROW
    14. ROWS
    15. RTD
    16. TRANSPOSE
    17. VLOOKUP
    HÀM TOÁN HỌC
    1. ABS
    2. ACOS
    3. ACOSH
    4. ASIN
    5. ASINH
    6. ATAN
    7. ATAN2
    8. ATANH
    9. CEILING
    10. COMBIN
    11. COS
    12. COSH
    13. COUNTIF
    14. DEGREES
    15. EVEN
    16. EXP
    17. FACT
    18. FACTDOUBLE
    19. FLOOR
    20. GCD
    21. INT
    22. LCM
    23. LN
    24. LOG
    25. LOG10
    26. MDETERM
    27. MINEVERSE
    28. MMULT
    29. MOD
    30. MROUND
    31. MULTINOMIAL
    32. ODD
    33. PI
    34. POWER
    35. PRODUCT
    36. QUOTIENT
    37. RADIANS
    38. RAND
    39. RANDETWEEN
    40. ROMAN
    41. ROUND
    42. ROUNDDOWN
    43. ROUNDUP
    44. SERIESSUM
    45. SIGN
    46. SIN
    47. SINH
    48. SQRT
    49. SQRTPI
    50. SUBTOTAL
    51. SUM
    52. SUMIF
    53. SUMPRODUCT
    54. SUMSQ
    55. SUMX2MY2
    56. SUMX2PY2
    57. SUMXMY2
    58. TAN
    59. TANH
    60. TRUNC
    HÀM THỐNG KÊ
    1. AVEDEV
    2. AVERAGE
    3. AVERAGEA
    4. BETADIST
    5. BETAINV
    6. BINOMDIST
    7. CHIDIST
    8. CHIINV
    9. CHITEST
    10. CONFIDENCE
    11. CORREL
    12. COUNT
    13. COUNTA
    14. COVAR
    15. CRITBINOM
    16. DEVQ
    17. EXPONDIST
    18. FDIST
    19. FINV
    20. FISHER
    21. FISHERINV
    22. FORECAST
    23. PREQUENCY
    24. FTEST
    25. GAMMADIST
    26. GAMMAINV
    27. GAMMLN
    28. GEOMEAN
    29. GROWTH
    30. HARMEAN
    31. HYPGEOMDIST
    32. INTERCEPT
    33. KURT
    34. LARGE
    35. LINEST
    36. LOGEST
    37. LOGINV
    38. LOGNORMDIST
    39. MAX
    40. MAXA
    41. MEDIAN
    42. MIN
    43. MINA
    44. MODE
    45. NEGBINOMDIST
    46. NORMDIST
    47. NORMINV
    48. NORMSDIST
    49. NORMSINV
    50. PEARSON
    51. PERCENTILE
    52. PERCENTRANK
    53. PERMUT
    54. POISSON
    55. PROB
    56. QUARTILE
    57. RANK
    58. RSQ
    59. SKEW
    60. SLOPE
    61. SMALL
    62. STANDARDISE
    63. STDEV
    64. STDEVA
    65. STDEVP
    66. STDEVPA
    67. STEYX
    68. TDIST
    69. TINV
    70. TREND
    71. TRIMMEAN
    72. TTEST
    73. VAR
    74. VARA
    75. VARP
    76. WEIBULL
    77. ZTEST
    HÀM XỬ LÝ CHUỖI
    1. ASC
    2. BAHTTEXT
    3. CHAR
    4. CLEAN
    5. CODE
    6. CONCATENATE
    7. DOLLAR
    8. EXACT
    9. FIND
    10. FIXED
    11. LEFT
    12. LEN
    13. LOWER
    14. MID
    15. PROPER
    16. REPLACE
    17. REPT
    18. RIGHT
    19. SEARCH
    20. SUBSTITUTE
    21. T
    22. TEXT
    23. TRIM
    24. UPPER
    25. VALUE
     
    HÀM EXCEL CƠ BẢN