trang Blog

loctv60Tham gia: 11/01/2007
  • Kinh Phật Ðảnh Tôn Thắng Ðà La Ni
    Thư Giãn
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Kinh Phật Ðảnh Tôn Thắng Ðà La Ni

    NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT
    Kinh Phật Ðảnh Tôn Thắng Ðà La Ni

    Lời Tựa

    Đức Như Lai ứng thế, vì muốn cứu vớt các hàm linh khỏi khổ luân hồi, chứng lên quả Phật, nên mở cửa phương tiện, nói ra muôn ngàn pháp môn. Kinh Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni - một trong các pháp môn - là trí ấn của tất cả Như Lai, mầu nhiệm rộng sâu, khác chi thuyền bè trong biển ba đào, nhật nguyệt giữa trời u ám. Các hàng tứ chúng nên phát tâm trì tụng, tất hiện đời tội chướng tiêu diệt, phước huệ phát sinh, tương lai sẽ gần gũi chư Phật ở 10 phương Tịnh Độ.

    Chân Kinh
    Kinh Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni
    1. Namo bagabhàté,
    2. Sarvatadran lokiya
    3. Pradi vitistraya
    4. Buddhaya bagabhàté
    5. Tadyatha!
    6. Aum! Bhrum bhrum, bhrum
    7. Suddhàya, suddhàya.
    8. Visuddhàya, visuddhàya.
    9. Ásàma, sàma.
    10. Samànta bhàvasad.
    11. Sabhàrana gati gagàna.
    12. Svabhàva visuddhi.
    13. A'vicanya dumam.
    14. Sarvàtattha gadà.
    15. Sùgada.
    16. Bhàra bhàcanà.
    17. Amirtá pisàku.
    18. Maha mudra mandara pana.
    19. Aum! Áhara, áhàra.
    20. Ayusàn dhàrani.
    21. Suddhàya, suddhàya.
    22. Gagana svabhàva visuddhi.
    23. Usnisà vicaya, visuddhi.
    24. Sáhàsara rasami santonité.
    25. Sàrava tatthagàda.
    26. Avalokini.
    27. Sàrvatatthàgada matté
    28. Sàtra pàramità.
    29. Bari pùrani.
    30. Nasà bùmipra dissité.
    31. Sàrava tatthagada h'ridhàya.
    32. Dissàna.
    33. Dissité.
    34. Aum! Mùdri mùdri, maha mùdri.
    35. Vajra caya.
    36. Samhàdanà visuddhi.
    37. Sàrava Kama, bhàrana visuddhi.
    38. Para durikati biri visuddhi.
    39. Pratina varadhàya ayùsuddhi.
    40. Samayà dissàna dissité.
    41. Aum! Mani mani, maha mani.
    42. Ámani, ámani.
    43. Vimani, vimani, màha vimani.
    44. Matdi matdi, màha matdi.
    45. Tatthàda bùddha.
    46. Kuthi virisuddhi.
    47. Visaphora buddhi visuddhi.
    48. Aum! hyhy
    49. Jàya jàya
    50. Vijàya vijàya.
    51. Samara samara.
    52. Sabhàra sabhàra.
    53. Sàrabhà buddha.
    54. Dissana
    55. Dissité.
    56. Suddhi suddhi.
    57. Vàjri vàjri màhàvajri.
    58. Ávàjri.
    59. Vàjra gabi.
    60. Jàya gabi.
    61. Vijàya gàbi.
    62. Vàjra jvàla gàbi.
    63. Vàjro nagaté
    64. Vàjro nabhàvé.
    65. Vajra sambhàvé.
    66. Vàjro vàjrina.
    67. Vàjram vabhà dumàmà.
    68. Sàriram sàrabhà sattabhànaim.
    69. Tàcaya biri visuddhi.
    70. S'ya vabhà dumi satna.
    71. Sàrabhà gati birisuddhi.
    72. Sàrabhà tatthagàda s'yami.
    73. Sàma sabhà sadyantu.
    74. Sarva tatthagada.
    75. Sàma sàbhàsa dissité.
    76. Aum! S'diya s'diya
    77. Buddhiya buddhiya.
    78. Vibuddhiya vibuddhiya.
    79. Boddhàya boddhàya.
    80. Viboddhàya viboddhàya.
    81. Mocaya mocaya.
    82. Vimocaya vimocaya.
    83. Suddhàya suddhàya.
    84. Visuddhàya visuddhàya.
    85. Samànta tatbiri mocaya.
    86. Samandhàya sami birisudhi
    87. Sàrabhà tatthagadà samaya h'ridhàya.
    88. Dissàna dissité.
    89. Aum! Mudri mùdri maha mudra.
    90. Mandàra pana.
    91. Dissité.
    92.Svàhà.

    Phụ chú:
    Căn cứ theo bản Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni của Thiền Môn Khóa Tụng do nhà xuất bản Khảo Cổ Văn Hóa Sự Nghiệp (Đài Loan 1986) phát hành, thì thấy cách phiên âm theo tiếng Hán như sau:
    Kinh Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni
    1. Nam mô bạc già phạt đế.
    2. Tát bà tha đát lan lô chỉ dã.
    3. Bát lạt để tì điệt sắt tra dã.
    4. Bột đà dã. Bạc già phạt đế.
    5. Đát điệt tha.
    6. Úm, bột lâm bột lâm.
    7. Thuật đà dã thuật đà dã.
    8. Tỳ thâu đà dã. Tỳ thâu đà dã.
    9. A táp ma táp ma.
    10. Tam mạn đa. Phạ hoa sát.
    11. Táp bát ra noa yết để ngược yết na.
    12. Tỏa bà bà, tì thú đệ.
    13. A tỳ xiển giả. Đổ mạn.
    14. Tát bà đát da già đa.
    15. Tô yết đa
    16. Bạt ra bạt giả na.
    17. A mật lật đa tỳ sư kế.
    18. Ma ha mẫu đà ra, mạn đa ra bà na.
    19. Úm. A hát ra a hát ra.
    20. A dũ san đà ra ni.
    21. Thu đà dã. Thu đà dã.
    22. Già già na. Xoa phạ bà. Tỳ thú đệ.
    23. Ô sắt nị sa. Tỳ thệ dã tỳ thú đệ.
    24. Tố ha tát ra yết lại thấp nhị. San thù địa đế.
    25. Tát ra bà đát tha yết đa.
    26. A bà lô ky ni.
    27. Tát bà đát đá già đa mạt đế.
    28. Tát đà ra, ba la mật đa.
    29. Ba rị, phú ra ni.
    30. Na ta bồ mật bà la. Địa sắt sỉ đế.
    31. Tát la bà đát đà yết đa da. Hất rị đà da.
    32. Địa sắc sá na.
    33. Đế sắt sỉ đê.
    34. Úm, một điệt lệ, một điệt lệ. Ma ha một điệt lệ.
    35. Bạt triết la ca dã.
    36. Tăng hát đản na tỳ thú đệ.
    37. Tát ra bà yết ma, phạt lạt noa tỳ thú đệ.
    38. Bát lạt đổ rị ca đế, tì rị, tì thú đệ.
    39. Bát lạt để na bà ra đái dã. A dũ thú đệ.
    40. Tam ma da. Địa sắt sỉ na. Địa sắt xỉ đế.
    41. Úm. Mạt nhĩ, mạt nhĩ, ma ha mạt nhĩ.
    42. Á ma ni, á ma ni.
    43. Tì ma ni, tì ma ni, mạ hạ tì ma ni..
    44. Mạt địa mạt đế, ma ha mạt đế.
    45. Đát đạt đa bột đa.
    46. Cô thi tì lê thú đễ.
    47. Tị tốt bố tra. Bột địa tỳ thú đệ.
    48. Úm, hy hy.
    49. Thệ dã thệ dã.
    50. Tị thệ dạ tị thệ dã.
    51. Tam mạt ra tam mạt ra.
    52. Sa phạ ra, sa phạ ra.
    53. Tát la bà bột đà.
    54. Địa sắt sỉ na.
    55. Địa sắc sỉ đa.
    56. Thú đệ thú đệ.
    57. Bạt triết lệ, bạt triết lệ. Ma ha bạt triết lệ.
    58. A bạt triết lệ.
    59. Bạt triết la yết tì.
    60. Thệ da yết tì.
    61. Tì giá gia yết tì.
    62. Bạt triết ra thệ bạt la yết tì.
    63. Bạt triết rô na già đế.
    64. Bạt triết rô na bà đế.
    65. Bạt triết la tam bà phệ.
    66. Bạt triết rô bạt triết rị na.
    67. Bạt triết lam, bạt bà đổ mạ mạ.
    68. Tát rị lam. Tát la phạ. Tát đỏa bà năng.
    69. Tát xá gia. Tì lê, tì thú đệ.
    70. Sất dạ phạ bà đổ mế tát na.
    71. Tát lạt bà yết đế tì lê thú đễ.
    72. Tát lạt bà đát đà yết đa. Sất da mi.
    73. Tam ma ta phạ. Tát diện đô.
    74. Tát bà đát đá già đa.
    75. Tam ma tát phạ sa địa sắt sỉ đế.
    76. Úm! Sất địa da, sất địa dạ.
    77. Bột đề dã, bột đề dã.
    78. Tỳ bồ đề dã, tì bồ đề dạ.
    79. Bồ đà dạ, bồ đà dạ.
    80. Tì bồ đà dạ, tì bồ đà dã.
    81. Mô ca dã, mô ca dã.
    82. Tì mộ ca dã, tì mộ ca dạ.
    83. Thuật đà dạ, thuật đà dã.
    84. Tì thuật đà dã, tì thuật đà dã.
    85. Tam mạn đa đát biệt lệ, mô ca dã.
    86. Tam mạn đà da sa mế biệt rị thú đễ.
    87. Tát la bà đát tha già đa tam ma da hất rị đà da.
    88. Địa sắt sa na, địa sắt sỉ đế.
    89. Úm, mẫu đề lê mẫu đề lê, ma ha mẫu đà ra,.
    90. Mạn đa ra, bát na
    91. Địa sắc sỉ đế.
    92. Xóa ha.
    Kinh Phật Ðảnh Tôn Thắng Ðà La Ni