trang Blog

CôngTham gia: 23/07/2013
  • XEM NGÀY TỐT TRONG THÁNG 11 NĂM 2013
    Đời Sống
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    XEM NGÀY TỐT TRONG THÁNG 11 NĂM 2013

    Xem ngày tốt trong tháng 10 năm 2013,ngày đẹp tốt xấu cho cưới hỏi,chuyển nhà,chuyển văn phòng,khởi hành,làm nhà,khai chương

    Ngày tốt để khai chương tháng 11 năm 2013

    Để mong cầu may mắn,làm ăn thuận lợi, người Việt có phong tục chọn ngày giờ tốt để bắt đầu những công việc mới: như khai trương, mở hàng với người buôn bán, khai bút với học trò, nhà văn, nhà báo...; khai điền với nông dân...

    Xem ngày tốt trong tháng 11 năm 2013

    Khai trương là mở cửa hàng quán để buôn bán. Mở kho nhập kho là để đem hóa vật ra hay mang hóa vật vào. Lấy hay cất vật quý là như vàng bạc , châu ngọc...muốn đem cất giấu hoặc nay muốn lấy ra. Cả bả việc trên đều dùng chung trong các ngày tốt sau đây :

    Các ngày phù hợp trong tháng 11 là :

    Ngày dương : 4 - 11 - 2013 có ngày âm là 2 - 10 - 2013. Ngày Giáp Tuất

    Ngày dương : 5 - 11 - 2013 có ngày âm là 3 - 10 - 2013. Ngày Ất Hợi

    Ngày dương : 6 - 11 - 2013 có ngày âm là 4 - 10 - 2013. Ngày Bính Tí

    Ngày dương : 7 - 11 - 2013 có ngày âm là 5 - 10 - 2013. Ngày Đinh Sửu

    Ngày dương : 12 - 11 - 2013 có ngày âm là 10 - 10 - 2013. Ngày Nhâm Ngọ

    Ngày dương : 13 - 11 - 2013 có ngày âm là 11 - 10 - 2013. Ngày Quý Mùi

    Ngày dương : 14 - 11 - 2013 có ngày âm là 12 - 10 - 2013. Ngày Giáp Thân

    Ngày dương : 20 - 11 - 2013 có ngày âm là 18 - 10 - 2013. Ngày Canh Dần

    Ngày dương : 25 - 11 - 2013 có ngày âm là 23 - 10 - 2013. Ngày Ất Mùi

    Ngày dương : 29 - 11 - 2013 có ngày âm là 27 - 10 - 2013. Ngày Kỷ Hợi

    Ngày đẹp cưới hỏi tháng 11 năm 2013

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 1 Tháng 11 Năm 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]
    Dương Lịch
    Thứ 6 - Ngày 1 - Tháng 11 - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 28 / 9 - Ngày : Tân Mùi [ 辛未] - Hành : Thổ - Tháng: Nhâm Tuất [ 壬戌] - Năm: [ ]


    Ngày : Hắc đạo [Chu Tước] - Trực : Thu - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ đầu : MTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu - Đinh Sửu
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Thìn - Giáp Thìn
    Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)


    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cang
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)


    Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại


    Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. 
    Hợi: trăm việc đều tốt. 
    Mão: trăm việc đều tốt.
    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Thiên đức hợp - Nguyệt đức hợp - Thiên Quý - U Vi tinh - Đại Hồng Sa Địa phá - Hoang vu - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Chu tước hắc đạo - Nguyệt Hình - Ngũ hư - Tứ thời cô quả
    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt
    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tây Nam
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong 
    Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
    Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
    Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
    Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
    Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
    Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2013

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 8 Tháng 11 Năm 2013

    Dương Lịch
    Thứ 6 - Ngày 8  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 6 / 10 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : NTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Ngưu
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Đi thuyền, cắt may áo mão Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngọ: Đăng Viên rất tốt 
    Tuất: Yên lành 
    Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được 
    14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Ngũ phú   -  Lục Hợp Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Ngũ hư

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
    Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
    Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
    Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
    Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
    Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 9 Tháng 11 Năm 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]

    Dương Lịch
    Thứ 7 - Ngày 9  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 7 / 10 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : GTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nữ
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Kết màn , may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng) 
    Mão: Đều gọi là đường cùng 
    Mùi: Đều gọi là đường cùng 
    Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Nguyệt đức hợp   -  Âm Đức   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
    Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
    Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
    Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
    Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
    Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 10 Tháng 11 Năm 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]

    Dương Lịch
    Chủ nhật - Ngày 10  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 8 / 10 - Ngày : Canh Thìn [ 更辰] - Hành : Kim  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Đại An  -  Giờ đầu : BTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt 
    Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
    Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
    Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
    Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
    Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
    Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
    Mậu Thìn: có thể động sự.

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Thiên đức hợp   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  Tuế hợp   -  Giải thần  -  Hoàng Ân Địa Tặc   -  Tội chỉ

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
    Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
    Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
    Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
    Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
    Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 12 Tháng 11 Năm 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]

    Dương Lịch
    Thứ 3 - Ngày 12  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 10 / 10 - Ngày : Nhâm Ngọ [ 壬午] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : CTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt 
    Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt) 
    Tuất: Đều tốt 
    Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
    Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
    Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Thiên Quý   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Thanh Long Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  Trùng Tang   -  Trùng phục

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Bắc
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
    Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
    Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
    Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
    Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
    Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    Xem ngày cưới hỏi Ngày 20 Tháng 11 Năm 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]

    Dương Lịch
    Thứ 4 - Ngày 20  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 18 / 10 - Ngày : Canh Dần [ 更寅] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : BTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thân  -   Mậu Thân
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Thiên đức hợp   -  Nguyệt Không   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Ngũ phú   -  Lục Hợp Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Ngũ hư

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
    Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
    Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
    Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
    Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
    Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    XEM NGÀY CƯỚI HỎI NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2013

    Âm lịch: tháng Quý Hợi [癸亥] - năm Quý Tỵ [癸巳]

    Dương Lịch
    Thứ 5 - Ngày 21  - Tháng 11  - Năm 2013
    Âm Lịch
    Mồng 19 / 10 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Hợi [ 癸亥]  -  Năm: [ ]
    Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : MTí
    Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
    Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
    Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

    Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
    Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
    Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt 
    Mão: Trăm việc tốt 
    Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

    Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
    Sao tốt Sao xấu
    Âm Đức   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ

    Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
    Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

    Xuất Hành
    Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
    Ngày Xuất Hành
    Theo Khổng Minh
    Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
    Giờ Xuất Hành
    Theo Lý Thuần Phong
    Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
    Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
    Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
    Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
    Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
    Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên

    Ngày Bất tương tốt nhất cho ngày cưới (chú ý tìm hiểu tuổi nam và nữ xem tương sinh tương khắc)

    Dân gian Việt Nam từ lâu đã có câu : "Lấy vợ xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông". Xem tuổi nữ ở đây là xem tuổi người phụ nữ đó có phạm Kim Lâu hay không.
    Cách tính hiện được các thầy xem lấy tuổi tính theo tuổi âm (tuổi mụ) của nữ chia cho 9 nếu dư: 1, 3, 6, 8 là phạm kim lâu.

    xem ngày khởi công xây nhà tháng 11 năm 2013

    Xem ngày tốt chuyển nhà,chuyển văn phòng tháng 11 năm 2013

    XEM NGÀY TỐT TRONG THÁNG 11 NĂM 2013