trang Blog

nhatbantrongmattoiTham gia: 16/04/2009
  • Phát triển con người toàn diện
    Giải Trí
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Phát triển con người toàn diện

    Cùng với sự phát triển nền kinh tế, khoa học kỹ thuật, đời sống con người cũng ngày càng được nâng cao. Song song với nó, sự phát triển về con người là nhân tố rất quan trọng là yêu cầu không thể thiếu, giúp con người luôn bắt kịp với nhịp sống và sự thay đổi của thời đại, đồng thời định hướng cho một mô hình xã hội tương lai.

    Cho đến nay, đã có nhiều mô hình đào tạo và phát triển con người cách toàn diện, chẳng hạn như cân bằng giữa ĐỨC và TÀI, hoặc theo mô hình chân kiềng; ĐỨC DỤC, TRÍ DỤC, THỂ DỤC... hoặc theo khung nhân bản Á Đông: CẦN, KIỆM, LIÊM, CHÍNH, DŨNG, NHÂN, NGHĨA, LỄ, TRÍ, TÍN...

     
    mohinhphattrientd2.jpg mo hinh phat trien toan dien 1 picture by prhdloi2002

     

     

     

    Sau đây là mô hình được nhiều người đấnh giá rất cao và phù hợp với thời đại mới của trung tâm đào tạo TÂM VIỆT GROUP.

    * * Hướng đến con người toàn diện 5.0 * *


    1.0 TIỀN LỰC: Nhiều tiền, vật chất tốt, giàu sang mới dễ hạnh phúc.

    2.0 THỂ LỰC: Sức khỏe phải tốt, sống thăng bằng.

     

    3.0 TRÍ LỰC: Trí não minh mẫn, sáng suốt.

    4.0 TINH LỰC: Tình cảm ý chí con người, có mạng lưới bạn bè, buôn có bạn, bán có phường, làm ăn có xóm có chòm mới vui .

     

    5.0 TÂM LỰC: Phải tìm ra cái nghiệp của mình là gì, cái mệnh hay cái phẩm chất cốt lõi của mình là gì? giúp sống thăng bằng, an cư lạc nghiệp, vui vẻ hạnh phúc.

     

    Tóm lại, dù theo khung đào tạo nào thì mỗi cá nhân cũng phải luôn tự trang bị cho mình những tư chất cần thiết để có thể đứng vững trong môi trường thế giới phẳng, hòa nhập chung với đội ngũ công dân toàn cầu.

    -----------------oOo------------------

     

    Đọc Sách 

     Tên tác giả - dịch giả


    1. Học làm người


     

    Nguyên tác - Người dịch Nguyễn Hiến Lê


    2.  Đắc Nhân Tâm



     ( Nguyên tác:: Dale Carnegie - Người dịch: Nguyễn Hiến Lê )


    3. Quẳng gánh lo đi mà vui sống

    Phần 1 (312 K) -  Phần 2  (317 K) 


     (Nguyên tác : Dalas Carnegie. - Người dịch : Nguyễn Hiến Lê


    4. Tâm hồn cao thương



     (140 K) ( Nguyên tác: ? - Người dịch: Nguyễn Hiến Lê )


    5. Tay Trắng Làm Nên  (3 Chìa khóa thành công)


      ( 456 K ) (Nguyên tác : The three keys to success - Người dịch: Nguyễn Hiến Lê )

    6. 36 Kế Nhân Hòa 

    Phần 1  (598 K)  -   Phần 2 (651 K)   -   Phần 3  (420 K)

      (Nguyên tác : Hòa Sự)


    7. Thuật xử thế


     ( 456 K ) (Nguyên tác : Nhiều tác giả )



    8.
    Đọc và Suy nghĩ


      (400 K)  ( Nguyên tác: Chicken Soup - Người dịch: Trần Văn Hải )

    9. Quà tặng cuộc sốn 

    Phần 1 (40 K)  -   Phần 2  (43 K)  -   Phần 3  (42 K)


     (Nguyên tác : Nhiều tác giả )

     

     

     

     

     

     

    DỰ BÁO THỜI TIẾT - NHIỆT ĐỘ MỘT SỐ VÙNG Ở VIỆT NAM


     Thủ đô Hà Nội
     
     
    Ha Noi

                  SƠN LA

     

    Click for Son La, Viet Nam Forecast

               THANH HÓA

     

    Click for Thanh Hoa, Viet Nam Forecast

     NHA TRANG – KHÁNH HÒA
     

    Click for Nha Trang, Viet Nam Forecast

    Cố đô Huế
     
    Co Do Hue

              LẠNG SƠN

    Click for Lang Son, Viet Nam Forecast

          VINH – NGHỆ AN

    Click for Vinh, Viet Nam Forecast

     TRƯỜNG SA – KHÁNH HÒAClick for Truong Sa, Viet Nam Forecast

     
    Tp Hồ Chí Minh
     
    Ho Chi Minh
     
     LÀO CAI (SAPA)

      Click for Lao Cai, Viet Nam Forecast

     
    HÀ TĨNH
     
    Click for Ha Tinh, Viet Nam Forecast

     

     

    TP Ðà Nẵng

     
    Da Nang
     THÁI NGUYÊN

      Click for Thai Nguyen, Viet Nam Forecast

      QUẢNG BÌNH

      Click for Dong Hoi, Viet Nam Forecast

     

    CAO BẰNG

     

    Click for Cao Bang, Viet Nam Forecast

      MÓNG CÁI – QUẢNG NINH

      Click for Mong Cai, Viet Nam Forecast

     HOÀNG SA – ĐÀ NẴNG

      Click for Hoang Sa, Viet Nam Forecast

     

    BẮC KẠN
      Click for Bac Can, Viet Nam Forecast

          NAM ĐỊNH

    Click for Nam Dinh, Viet Nam Forecast

                QUY NHƠN

    Click for Qui Nhon, Viet Nam Forecast

     

     

     

     

    第一課

    威力

    いりょく

    Uy lực

    権威

    けんい。

    Uy quyền

    威張る

    いばる

    Tự đại

    行為

    こうい

    Hành vi

    維持

    いじ

    Duy trì

    繊維             

    せんい

    Sợi tơ nhân tạo

    緯度

    いど。

    Vĩ độ

    北緯

    ほくい

    Vĩ tuyến bắc

    南緯

    なんい。

    Vĩ tuến Nam

    経緯

    けいい

    Kinh đô

    遺跡

    いせき

    Di tích

    異常

    いじょう

    Không bình thường

    異議             

    いぎ

    Ý nghĩa khác

    異見

    いけん

    Ý kiến khác

    異性

    いせい

    Khác tính cách

    異動

    いどう

    Hành động khác

    異論

    いろん

    Suy luận khác

    個所

    かしょ

    Bộ phận

    箇条書き.

    かじょうがき

    Chia mục để viết

    価格

    かかく

    Giá cả

    価値

    かち

    Giá trị

    物価

    ぶっか

    Vật giá

    定価

    ていか

    Định giá

    高価

    こうか

    Giá cao

    評価

    ひょうか

    Đánh giá

    架空

    かくう

    Hư cấu

    担架

    たんか

    Cái (cáng đồ)

    仮定

    かてい

    Giá định

    仮名

    かな

    Giá danh 

    仮名遣い.

    かなづかい

    Dùng katakana 

    豪華

    ごうか

    Hào hoa 

    休暇

    きゅうか

    Kỳ nghỉ

    余暇

    よか

    Rảnh rỗi

    祝賀

    しゅくが

    Chúc mừng

    年賀

    ねんが

    Mừng năm mới

    我慢

    がまん

    Kiềm chế, chịu đựng

    自我

    じが

    Tự mãn

    発芽

    はつが

    Sự nảy mầm

     

     

     

    第二課

    汽車        

    きしゃ

    Tàu hỏa

    汽船                  

    きせん

    Tàu biển

    奇数                  

    きすう

    Số lạ

    世紀                 

    せいき

    Thế kỷ

    軌道                 

    きどう

    Đường ray sắt

    発揮                 

    はっき

    Phát huy

    指揮                 

    しき

    Chỉ huy

    棄権                  

    きけん

    Bỏ quên

    放棄                 

    ほうき

    Bỏ đi

    廃棄                 

    はいき

    Hủy bỏ

    破棄        

    はき

    Hủy hoại

    企業                 

    きぎょう

    Xí nghiệp

     

    企画                 

    きかく

    Quy hoạch

    基礎                 

    きそ

    Cơ sở

    基準                 

    きじゅん

    Tiêu chuẩn cơ bản

     

    基本        

    きほん

    Cơ bản

    基地                  

    きち

    Đất, căn cứ địa

    基盤                  

    きばん

    Nền móng

     

    基金                  

    ききん

    Tiền vốn

    飢饉                  

    ききん

    Năm mất mùa

     

    既婚                 

    きこん

    Đã kết hôn

    貴重                 

    きちょう

    Quý trọng

    貴重品              

    きちょうひん

    Vật phẩm quý báu

    貴族                  

    きぞく

    Quý tộc

    便宜                 

    べんぎ

    Phương tiện

    適宜                  

    てきぎ

    Thích đáng

    義務                 

    ぎむ

    Nghĩa vụ

    義理                                     

    ぎり

    Tình nghĩa, nghĩa lý

    定義                 

    ていぎ

      Định nghĩa 

    意義                 

    いぎ

    Ý nghĩa

    講義                  

    こうぎ

    Bài giảng ở đai học

    正義                  

    せいぎ

    Chính nghĩa

    儀式                 

    ぎしき

    Nghi thức

    礼儀                  

    れいぎ

    Lễ nghĩa, phép tắc

    行儀                 

    ぎょうぎ

    Lễ nghi, hành lễ

    犠牲                 

    ぎせい

    Hy sinh

    詐欺                 

    さぎ

    Lừa đảo

    偽造                 

    ぎぞう

    Làm giả

    戯曲                  

    ぎきょく

    Kịch bản

    語句                 

    ごく

    Cụm từ

    俳句                 

    はいく

    Bài cú

    句読点              

    くとうてん

    Dấu chấm phẩy

    愚痴                 

    ぐち

    Lời phàn nàn