Bạn vui lòng Đăng nhập nếu đã có tài khoản tại Yume.vn
Hoặc Đăng ký tài khoản miễn phí.
Phát triển con người toàn diện
02/05/2009 10:51 | 1,832 lượt xem
Cùng với sự phát triển nền kinh tế, khoa học kỹ thuật, đời sống con người cũng ngày càng được nâng cao. Song song với nó, sự phát triển về con người là nhân tố rất quan trọng là yêu cầu không thể thiếu, giúp con người luôn bắt kịp với nhịp sống và sự thay đổi của thời đại, đồng thời định hướng cho một mô hình xã hội tương lai.
Cho đến nay, đã có nhiều mô hình đào tạo và phát triển con người cách toàn diện, chẳng hạn như cân bằng giữa ĐỨC và TÀI, hoặc theo mô hình chân kiềng; ĐỨC DỤC, TRÍ DỤC, THỂ DỤC... hoặc theo khung nhân bản Á Đông: CẦN, KIỆM, LIÊM, CHÍNH, DŨNG, NHÂN, NGHĨA, LỄ, TRÍ, TÍN...

Sau đây là mô hình được nhiều người đấnh giá rất cao và phù hợp với thời đại mới của trung tâm đào tạo TÂM VIỆT GROUP.
* * Hướng đến con người toàn diện 5.0 * *
1.0 TIỀN LỰC: Nhiều tiền, vật chất tốt, giàu sang mới dễ hạnh phúc.
2.0 THỂ LỰC: Sức khỏe phải tốt, sống thăng bằng.
3.0 TRÍ LỰC: Trí não minh mẫn, sáng suốt.
4.0 TINH LỰC: Tình cảm ý chí con người, có mạng lưới bạn bè, buôn có bạn, bán có phường, làm ăn có xóm có chòm mới vui .
5.0 TÂM LỰC: Phải tìm ra cái nghiệp của mình là gì, cái mệnh hay cái phẩm chất cốt lõi của mình là gì? giúp sống thăng bằng, an cư lạc nghiệp, vui vẻ hạnh phúc.
Tóm lại, dù theo khung đào tạo nào thì mỗi cá nhân cũng phải luôn tự trang bị cho mình những tư chất cần thiết để có thể đứng vững trong môi trường thế giới phẳng, hòa nhập chung với đội ngũ công dân toàn cầu.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. 36 Kế Nhân Hòa |
|
|
|
|
| 8. Đọc và Suy nghĩ |
|
|
|
|
DỰ BÁO THỜI TIẾT - NHIỆT ĐỘ MỘT SỐ VÙNG Ở VIỆT NAM
第一課
|
威力 |
いりょく |
Uy lực |
|
権威 |
けんい。 |
Uy quyền |
|
威張る |
いばる |
Tự đại |
|
行為 |
こうい |
Hành vi |
|
維持 |
いじ |
Duy trì |
|
繊維 |
せんい |
Sợi tơ nhân tạo |
|
緯度 |
いど。 |
Vĩ độ |
|
北緯 |
ほくい |
Vĩ tuyến bắc |
|
南緯 |
なんい。 |
Vĩ tuến |
|
経緯 |
けいい |
Kinh đô |
|
遺跡 |
いせき |
Di tích |
|
異常 |
いじょう |
Không bình thường |
|
異議 |
いぎ |
Ý nghĩa khác |
|
異見 |
いけん |
Ý kiến khác |
|
異性 |
いせい |
Khác tính cách |
|
異動 |
いどう |
Hành động khác |
|
異論 |
いろん |
Suy luận khác |
|
個所 |
かしょ |
Bộ phận |
|
箇条書き. |
かじょうがき |
Chia mục để viết |
|
価格 |
かかく |
Giá cả |
|
価値 |
かち |
Giá trị |
|
物価 |
ぶっか |
Vật giá |
|
定価 |
ていか |
Định giá |
|
高価 |
こうか |
Giá cao |
|
評価 |
ひょうか |
Đánh giá |
|
架空 |
かくう |
Hư cấu |
|
担架 |
たんか |
Cái (cáng đồ) |
|
仮定 |
かてい |
Giá định |
|
仮名 |
かな |
Giá danh |
|
仮名遣い. |
かなづかい |
Dùng katakana |
|
豪華 |
ごうか |
Hào hoa |
|
休暇 |
きゅうか |
Kỳ nghỉ |
|
余暇 |
よか |
Rảnh rỗi |
|
祝賀 |
しゅくが |
Chúc mừng |
|
年賀 |
ねんが |
Mừng năm mới |
|
我慢 |
がまん |
Kiềm chế, chịu đựng |
|
自我 |
じが |
Tự mãn |
|
発芽 |
はつが |
Sự nảy mầm |
第二課
|
汽車 |
きしゃ |
Tàu hỏa |
|
汽船 |
きせん |
Tàu biển |
|
奇数 |
きすう |
Số lạ |
|
世紀 |
せいき |
Thế kỷ |
|
軌道 |
きどう |
Đường ray sắt |
|
発揮 |
はっき |
Phát huy |
|
指揮 |
しき |
Chỉ huy |
|
棄権 |
きけん |
Bỏ quên |
|
放棄 |
ほうき |
Bỏ đi |
|
廃棄 |
はいき |
Hủy bỏ |
|
破棄 |
はき |
Hủy hoại |
|
企業 |
きぎょう |
Xí nghiệp |
|
企画 |
きかく |
Quy hoạch |
|
基礎 |
きそ |
Cơ sở |
|
基準 |
きじゅん |
Tiêu chuẩn cơ bản |
|
基本 |
きほん |
Cơ bản |
|
基地 |
きち |
Đất, căn cứ địa |
|
基盤 |
きばん |
Nền móng |
|
基金 |
ききん |
Tiền vốn |
|
飢饉 |
ききん |
Năm mất mùa |
|
既婚 |
きこん |
Đã kết hôn |
|
貴重 |
きちょう |
Quý trọng |
|
貴重品 |
きちょうひん |
Vật phẩm quý báu |
|
貴族 |
きぞく |
Quý tộc |
|
便宜 |
べんぎ |
Phương tiện |
|
適宜 |
てきぎ |
Thích đáng |
|
義務 |
ぎむ |
Nghĩa vụ |
|
義理 |
ぎり |
Tình nghĩa, nghĩa lý |
|
定義 |
ていぎ |
Định nghĩa |
|
意義 |
いぎ |
Ý nghĩa |
|
講義 |
こうぎ |
Bài giảng ở đai học |
|
正義 |
せいぎ |
Chính nghĩa |
|
儀式 |
ぎしき |
Nghi thức |
|
礼儀 |
れいぎ |
Lễ nghĩa, phép tắc |
|
行儀 |
ぎょうぎ |
Lễ nghi, hành lễ |
|
犠牲 |
ぎせい |
Hy sinh |
|
詐欺 |
さぎ |
Lừa đảo |
|
偽造 |
ぎぞう |
Làm giả |
|
戯曲 |
ぎきょく |
Kịch bản |
|
語句 |
ごく |
Cụm từ |
|
俳句 |
はいく |
Bài cú |
|
句読点 |
くとうてん |
Dấu chấm phẩy |
|
愚痴 |
ぐち |
Lời phàn nàn |
Liên hệ
Xem các bài viết khác