trang Blog

quocvuongvuTham gia: 05/03/2009
  • Can, chi, ngũ hành với các tuổi sinh, khắc
    Thư Giãn
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    Can, chi, ngũ hành với các tuổi sinh, khắc

    I. Can, Chi và ngũ hành

    10 Can là:

    - Đọc xuôi:

    1. GIÁP - thuộc Dương hành Mộc.

    2. ẤT - thuộc Âm hành Mộc.

    3. BÍNH - thuộc Dương hành Hỏa.

    4. ĐINH - thuộc Âm hành Hỏa.

    5. MẬU - thuộc Dương hành Thổ.

    6. KỶ - thuộc Âm hành Thổ.

    7. CANH - thuộc Dương hành Kim.

    8. TÂN - thuộc Âm hành Kim.

    9. NHÂM - thuộc Dương hành Thủy.

    10. QUÝ - thuộc Âm hành Thủy.

    Tất cả 5 Can Âm và 5 Can Dương, đều thuộc vào Ngũ hành (Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Thổ) và chia đều nhau cứ 2 Can chung 1 Hành.

    12 Chi là:

    - Đọc xuôi:

    1. Tý thuộc Dương hành Thủy

    2. Sửu thuộc Âm hành Thổ

    3. Dần thuộc Dương hành Mộc

    4. Mão thuộc Âm hành Mộc.

    5. Thìn thuộc Dương hành Thổ.

    6. Tỵ thuộc Âm hành Hỏa.

    7. Ngọ thuộc Dương hành Hỏa.

    8. Mùi thuộc Âm hành Thổ.

    9. Thân thuộc Dương hành Kim.

    10. Dậu thuộc Âm hành Kim

    11. Tuất thuộc Dương hành Thổ

    12. Hợi thuộc Âm hành Thủy.

    - Tổng cộng là 6 Chi Âm và 6 Chi Dương, đều thuộc vào Ngũ hành. Cứ mỗi Ngũ hành kiêm 2 chi, chỉ trừ hành Thổ kiêm 4 chi (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi). Mỗi hành 2 Chi còn dư 2 Chi, chia nữa thì lẻ, . Hành Thổ vốn người Trung ương, có quyền hơn, nên lấy 2 chi dư là danh chính ngôn thuận. Vì vậy ông Hành Thổ được quyền hưởng 4 chi.

    Ngũ hành:

    Sinh: Kim sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim.

    Khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thuỷ, Thuỷ khắc Hoả, Hoả khắc Kim.

    II. Sự khắc hợp giữa việc xem tuổi

    1. Tính theo can:

    a. Năm trường hợp tốt:

    - Giáp hợp Kỷ - Đinh hợp Nhâm

    - ất hợp Canh - Mậu hợp Quý

    - Bính hợp Tân

    b. Mười trường hợp xấu:

    - Giáp phá Mậu - Kỷ phá Quý

    - ất phá Kỷ - Canh phá Giáp

    - Bính phá Canh - Tân phá ất

    - Đinh phá Tân - Nhâm phá Bính

    - Mậu phá Nhâm - Quý phá Đinh

    2. Tính theo chi:

    a. Vấn đề hợp:

    Tam hợp gồm:

    - Dần, Ngọ, Tuất

    - Thân, Tý, Thìn

    - Tỵ, Dậu, Sửu

    - Hợi, Mão, Mùi

    Nhị hợp gồm:

    - Tý hợp Sửu - Thìn hợp Dậu

    - Dần hợp Hợi - Tỵ hợp Thân

    - Mão hợp Tuất - Ngọ hợp Mùi

    b. Vấn đề khắc:

    - Tý khắc Ngọ - Tỵ khắc Hợi

    - Mão khắc Dậu - Thìn khắc Tuất

    - Dần khắc Thân - Sửu khắc Mùi

    Nguồn: tổng hợp từ các sách về tử vi và ngũ hành


    Can, chi, ngũ hành với các tuổi sinh, khắc