trang Blog

suctreptTham gia: 05/01/2010
  • BÁO GIÁ HÓA CHẤT XÂY DỰNG SIKA
    Kinh Tế
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    BÁO GIÁ HÓA CHẤT XÂY DỰNG SIKA

     

    DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN SẢN XUẤT- THƯƠNG MẠI  SỨC TRẺ
    Đc: B17 KDC Văn Thánh 2, Phú Tài, Tp Phan Thiết , Bình Thuận
    Đt: 062.3.757579         DĐ: 0913.451.551 (mr Phát) , 0122.877.2221 ( mr Duyên)
     BẢNG GIÁ SIKA
     
                          (Áp dụng từ ngày 01/11/2009)
    Kính gởi : Quý khách hàng
    Trước hết, chúng tôi xin gửi lời chào trân trọng nhất tới toàn thể Quý khách hàng. Kính chúc Quý khách hàng luôn mạnh khoẻ và làm ăn phát đạt. Sau đây chúng tôi gửi tới Quý khách hàng Bảng giá thị trường của Sản phẩm Sika - nhà sản xuất hàng đầu các loại hóa chất xây dựng tại thị trường Việt Nam:

    TT
    TÊN SẢN PHẨM
    ĐÓNG GÓI LOẠI
    ĐVT
    ĐƠN GIÁ
    (USD/1ĐVT)
     
    A.   Dùng để sản xuất bê tông
     
     
     
     
     
    1
    Sikament  R4
    5 Lít/ Can
    Lít
    0.99
     
    2
    Sikament V4
    5 Lít/ Can
    Lít
    0.909
     
    3
    Sikament 2000 AT
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.155
     
    4
    Plastocrete N
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.045
     
    5
    Sikacrete PP1
    20 kg/Bao
    Kg
    0.693
     
     
    B.   Các sản phẩm hỗ trợ:
     
     
     
     
    1
    Antisol E
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.21
     
    2
    Antisol S
    5 Lít/ Can
    Lít
    0.748
     
    3
    Separol
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.419
     
    4
    Rugasol F
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.331
     
    5
    Rugasol C
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.067
     
    6
    Sika formoil WB2
    5 Lít/ Can
    Lít
    0.462
     
     
    C.   Vữa rót gốc xi măng:
     
     
     
     
    1
    Sikagrout 212-11
    25 kg/Bao
    Kg
    0.539
     
    2
    Sikagrout 214- 11
    25 kg/Bao
    Kg
    0.539
     
    3
    Sikagrout GP
    25 kg/Bao
    Kg
    0.418
     
    4
    Sikagrout 214- 11 HS
    25kg/Bao
    Kg
    1.012
     
     
    D.   Vữa rót gốc nhựa:
     
     
     
     
    1
    Sikadur 742- 42 VN
    5.10kg/ Bộ
    Kg
    5.775
     
     
    E.   Sữa chữa bê tông: Vữa trộn tại công trình
     
     
     
    1
    Sikanol
    5 Lít/ Can
    Lít
    1.54
     
    2
    Sika Latex
    5 Lít/ Can
    Lít
    3.817
     
    3
    Latex TH( 5L)
    5 Lít/ Can
    Lít
    2.398
     
    4
    Intraplast Z - HV
    18Kg/Bao
    Kg
    3.773
     
     
    F.    Sữa chữa bê tông: Vữa trộn sẵn sử dụng được ngay
     
     
     
    1
    Sika Monotop   610
    25kg/Bao
    Kg
    1.826
     
    2
    Sika Monotop   615HB
    25kg/Bao
    Kg
    1.617
     
    3
    Sika Monotop    R
    25kg/Bao
    Kg
    1.76
     
    TT
    TÊN SẢN PHẨM
    ĐÓNG GÓI LOẠI
    ĐVT
    ĐƠN GIÁ
    (USD/1ĐVT)
     
    4
    Sika Refit    2000
    Bao 20 kg
    Kg
    0.946
     
    5
    Sikagard     75 EPOCEM
    24 kg/ Bộ
    Kg
    2.079
     
    6
    Sika Aquastop   S
    1 Lít/ Can
    Lít
    3.85
     
     
    G. Chất kết dính cường độ cao
     
     
     
     
    1
    Sikadur 731
    Bộ 1 kg
    Kg
    8.91
     
    2
    Sikadur   732
    Bộ 1kg
    Kg
    13.86
     
    3
    Sikadur   752
    Bộ 1kg
    Kg
    13.86
     
     
    H. Chất bảo vệ thép
     
     
     
     
    1
    Inertol Poxitar   F
    10kg/Bộ
    Kg
    10.329
     
     
    I.      Chống thấm:
     
     
     
     
    1
    Sikatop Seal   107
    25kg/Bộ
    Kg
    1.485
     
    2
    Sikalite
    5 lít /Can
    Lít
    1.21
     
    3
    Sika    102
    25kg/Bộ
    Kg
    6.358
     
    4
    Sika PLUG CN
    25kg/Bộ
    Kg
    3.916
     
     
    J.     Màn chống thấm Bituminous:
     
     
     
     
    1
    Sikaproof Membrane
    25kg/Bộ
    Kg
    1.65
     
     
    K.   Chất trám khe bề mặt:
     
     
     
     
    1
    Sika Hydrotile
    10m /cuộn
    M
    8.085
     
    2
    Sika Primer 3
    1 Lít/ Lon
    Lít
    23.155
     
    3
    Sikaswell   S-2
    600ml/ tuýp
    Tuýp
    18.48
     
    4
    Sika Flex Construction    G/W
    600ml/ tuýp
    Tuýp
    5.467
     
    5
    Sikaflex Pro 3 WF
    600ml/ tuýp
    Tuýp
    10.395
     
    6
    Tile Grout (W)
    Bao 5 kg
    Kg
    0.711
     
    7
    Tile Grout (G)
    Bao 5kg
    Kg
    0.654
     
    8
    Tile Grout (W)
    Bao 20kg
    Kg
    0.679
     
    9
    Tile Grout (G)
    Bao 20kg
    Kg
    0.623
     
     
    L.   Các khe nối( kết cấu cản nước )
     
     
     
     
    1
    Multiseal (10Cm x 3M) Xám
    3m/ cuộn
    M
    2.86
     
    2
    Multiseal   (7.5 Cm x 10 M) Xám
    10 m/ cuộn
    M
    1.419
     
    3
    Multiseal   (20 Cm x 10 M ) Xám
    10 m/ cuộn
    M
    3.355
     
    4
    Multiseal   ( 20 Cm x 3 M) Xám
    3m/ cuộn
    M
    4.796
     
    5
    Multiseal   ( 15 Cm x 10 M) Xám
    10m /cuộn
    M
    2.574
     
    6
    Multiseal   ( 30 Cm x 10 M) Nâu Đỏ
    10m/ cuộn
    M
    4.939
     
    7
    Sikagrard     905 W
    2Lít /can
    Lít
    3.96
     
    8
    Sikawaterbar   0-15( Y)
    30m /cuộn
    M
    6.93
     
    9
    Sikawaterbar   0-20( Y)
    15m/cuộn
    M
    9.449
     
    10
    Sikawaterbar   0-25( Y)
    15m/cuộn
    M
    12.012
     
    11
    Sikawaterbar   0-32( Y)
    15m/ cuộn
    M
    14.179
     
    12
    Sikawaterbar   V-15( NG)
    30m/cuộn
    M
    5.83
     
    13
    Sikawaterbar V-20( NG)
    30m/cuộn
    M
    7.469
     
    14
    Sikawaterbar   V-24( NG)
    30m/cuộn
    M
    9.79
     
    15
    Sikawaterbar   V-32( NG)
    15/ cuộn
    M
    11.473
     
     
    M.Sơn sàn và các lớp phủ gốc nhựa:
     
     
     
     
    1
    Sikafloor 2420
    10kg/ Bộ
    Kg
    10.395
     
    2
    Sikafloor2530 W (RAL 6011 &7032) 
    10kg/ Bộ
    Kg
    9.823
     
    3
    Sikafloor 261 (RAL 6011 &7032)
    10kg/ Bộ
    Kg
    9.24
     
     
    N.   Chất phủ sàn gốc xi măng:
     
     
     
     
    1
    Chapdur Green
    25kg/ bao
    Kg
    0.517
     
    2
    Chapdur Grey
    25kg/bao
    Kg
    0.264
     

    -         Giá trên chưa bao gồm VAT
    -         Giá quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá bán ra của ngân hàng Ngoại Thương tại thời điểm giao hàng
    -         Bảng giá có hiệu lực từ ngày 1/11/2009 , có thể thay đổi tùy thị trường và từng thời điểm mà không cần phải báo trước
    -         Vui lòng liên hệ đến bộ phận kỹ thuật ( Mr Phát 0913.451 551)  , hoặc bộ phận kinhdoanh ( Mr Duyên 0122 877 2221)
    Trân trọng cảm ơn ./.
     
     
                                                                                                         Chủ Doanh Nghiệp
                                                                                                          
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
                                                                 

     

     
    BÁO GIÁ HÓA CHẤT XÂY DỰNG SIKA