trang Blog

  • For L.{L}.S.M_♥ [L]ina ♥_cOlD
    Thư Giãn
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    For L.{L}.S.M_♥ [L]ina ♥_cOlD

    Một con hạc

    Hai con hạc

    Ba con hạc

    Bốn con hạc

    Năm con hạc

    Sáu con hạc

    Bảy con hạc

    Tám con hạc

    Chín con hạc

    Mười con hạc

    Mười một con hạc

    Mười hai con hạc

    Mười ba con hạc

    Mười bốn con hạc

    Mười lăm con hạc

    Mười sáu con hạc

    Mười bảy con hạc

    Mười tám con hạc

    Mười chín con hạc

    Hai mươi con hạc

    Hai mươi mốt con hạc

    Hai mươi hai con hạc

    Hai mươi ba con hạc

    Hai mươi bốn con hạc

    Hai mươi lăm con hạc

    Hai mươi sáu con hạc

    Hai mươi bảy con hạc

    Hai mươi tám con hạc

    Hai mươi chín con hạc

    Ba mươi con hạc

    Ba mươi mốt con hạc

    Ba mươi hai con hạc

    Ba mươi ba con hạc

    Ba mươi bốn con hạc

    Ba mươi lăm con hạc

    Ba mươi sáu con hạc

    Ba mươi bảy con hạc

    Ba mươi tám con hạc

    Ba mươi chín con hạc

    Bốn mươi con hạc

    Bốn mươi mốt con hạc

    Bốn mươi hai con hạc

    Bốn mươi ba con hạc

    Bốn mươi bốn con hạc

    Bốn mươi lăm con hạc

    Bốn mươi sáu con hạc

    Bốn mươi bảy con hạc

    Bốn mươi tám con hạc

    Bốn mươi chín con hạc

    Năm mươi con hạc

    Năm mươi mốt con hạc

    Năm mươi hai con hạc

    Năm mươi ba con hạc

    Năm mươi bốn con hạc

    Năm mươi lăm con hạc

    Năm mươi sáu con hạc

    Năm mươi bảy con hạc

    Năm mươi tám con hạc

    Năm mươi chín con hạc

    Sáu mươi con hạc

    Sáu mươi mốt con hạc

    Sáu mươi hai con hạc

    Sáu mươi ba con hạc

    Sáu mươi bốn con hạc

    Sáu mươi lăm con hạc

    Sáu mươi sáu con hạc

    Sáu mươi bảy con hạc

    Sáu mươi tám con hạc

    Sáu mươi chín con hạc

    Bảy mươi con hạc

    Bảy mươi mốt con hạc

    Bảy mươi hai con hạc

    Bảy mươi ba con hạc

    Bảy mươi bốn con hạc

    Bảy mươi lăm con hạc

    Bảy mươi sáu con hạc

    Bảy mươi bảy con hạc

    Bảy mươi tám con hạc

    Bảy mươi chín con hạc

    Tám mươi con hạc

    Tám mươi mốt con hạc

    Tám mươi hai con hạc

    Tám mươi ba con hạc

    Tám mươi bốn con hạc

    Tám mươi lăm con hạc

    Tám mươi sáu con hạc

    Tám mươi bả y con hạc

    Tám mươi tám con hạc

    Tám mươi chín con hạc

    Chín mươi con hạc

    Chín mươi mốt con hạc

    Chín mươi hai con hạc

    Chín mươi ba con hạc

    Chín mươi bốn con hạc

    Chín mươi lăm con hạc

    Chín mươi sáu con hạc

    Chín mươi bảy con hạc

    Chín mươi tám con hạc

    Chín mươi chín con hạc

    Một trăm con hạc

    Một trăm linh một con hạc

    Một trăm linh hai con hạc

    Một trăm linh ba con hạc

    Một trăm linh bốn con hạc

    Một trăm linh năm con hạc

    Một trăm linh sáu con hạc

    Một trăm linh bảy con hạc

    Một trăm linh tám con hạc

    Một trăm linh chín con hạc

    Một trăm mười con hạc

    Một trăm mười một con hạc

    Một trăm mười hai con hạc

    Một trăm mười ba con hạc

    Một trăm mười bốn con hạc

    Một trăm mười lăm con hạc

    Một trăm mười sáu con hạc

    Một trăm mười bảy con hạc

    Một trăm mười tám con hạc

    Một trăm mười chín con hạc

    Một trăm hai mươi con hạc

    Một trăm hai mươi mốt con hạc

    Một trăm hai mươi hai con hạc

    Một trăm hai mươi ba con hạc

    Một trăm hai mươi bốn con hạc

    Một trăm hai mươi lăm con hạc

    Một trăm hai mươi sáu con hạc

    Một trăm hai mươi bảy con hạc

    Một trăm hai mươi tám con hạc

    Một trăm hai mươi chín con hạc

    Một trăm ba mươi con hạc

    Một trăm ba mươi m ốt con hạc

    Một trăm ba mươi hai con hạc

    Một trăm ba mươi ba con hạc

    Một trăm ba mươi bốn con hạc

    Một trăm ba mươi lăm con hạc

    Một trăm ba mươi sáu con hạc

    Một trăm ba mươi bảy con hạc

    Một trăm ba mươi tám con hạc

    Một trăm ba mươi chín con hạc

    Một trăm bốn mươi con hạc

    Một trăm bốn mươi mốt con hạc

    Một trăm bốn mươi hai con hạc

    Một trăm bốn mươi ba con hạc

    Một trăm bốn mươi bốn con hạc

    Một trăm bốn mươi lăm con hạc

    Một trăm bốn mươi sáu con hạc

    Một trăm bốn mươi bảy con hạc

    Một trăm bốn mươi tám con hạc

    Một trăm bốn mươi chín con hạc

    Một trăm năm mươi con hạc

    Một trăm năm mươi mốt con hạc

    Một trăm năm mươi hai con hạc

    Một trăm năm mươi ba con hạc

    Một trăm năm mươi bốn con hạc

    Một trăm năm mươi lăm con hạc

    Một trăm năm mươi sáu con hạc

    Một trăm năm mươi bảy con hạc

    Một trăm năm mươi tám con hạc

    Một trăm năm mươi chín con hạc

    Một trăm sáu mươi con hạc

    Một trăm sáu mươi mốt con hạc

    Một trăm sáu mươi hai con hạc

    Một trăm sáu mươi ba con hạc

    Một trăm sáu mươi bốn con hạc

    Một trăm sáu mươi lăm con hạc

    Một trăm sáu mươi sáu con hạc

    Một trăm sáu mươi bảy con hạc

    Một trăm sáu mươi tám con hạc

    Một trăm sáu mươi chín con hạc

    Một trăm bảy mươi con hạc

    Một trăm bảy mươi mốt con hạc

    Một trăm bảy mươi hai con hạc

    Một trăm bảy mươi ba con hạc

    Một trăm bảy mươi bốn con hạc

    Một trăm bảy mươi lăm con hạc

    Một trăm bảy mươi sáu con hạc

    Một trăm bảy mươi bảy con hạc

    Một trăm bảy mươi tám con hạc

    Một trăm bảy mươi chín con hạc

    Một trăm tám mươi con hạc

    Một trăm tám mươi mốt con hạc

    Một trăm tám mươi hai con hạc

    Một trăm tám mươi ba con hạc

    Một trăm tám mươi bốn con hạc

    Một trăm tám mươi lăm con hạc

    Một trăm tám mươi sáu con hạc

    Một trăm tám mươi bả y con hạc

    Một trăm tám mươi tám con hạc

    Một trăm tám mươi chín con hạc

    Một trăm chín mươi con hạc

    Một trăm chín mươi mốt con hạc

    Một trăm chín mươi hai con hạc

    Một trăm chín mươi ba con hạc

    Một trăm chín mươi bốn con hạc

    Một trăm chín mươi lăm con hạc

    Một trăm chín mươi sáu con hạc

    Một trăm chín mươi bảy con hạc

    Một trăm chín mươi tám con hạc

    Một trăm chín mươi chín con hạc

    Hai trăm con hạc

    Hai trăm linh một con hạc

    Hai trăm linh hai con hạc

    Hai trăm linh ba con hạc

    Hai trăm linh bốn con hạc

    Hai trăm linh năm con hạc

    Hai trăm linh sáu con hạc

    Hai trăm linh bảy con hạc

    Hai trăm linh tám con hạc

    Hai trăm linh chín con hạc

    Hai trăm mười con hạc

    Hai trăm mười một con hạc

    Hai trăm mười hai con hạc

    Hai trăm mười ba con hạc

    Hai trăm mười bốn con hạc

    Hai trăm mười lăm con hạc

    Hai trăm mười sáu con hạc

    Hai trăm mười bảy con hạc

    Hai trăm mười tám con hạc

    Hai trăm mười chín con hạc

    Hai trăm hai mươi con hạc

    Hai trăm hai mươi mốt con hạc

    Hai trăm hai mươi hai con hạc

    Hai trăm hai mươi ba con hạc

    Hai trăm hai mươi bốn con hạc

    Hai trăm hai mươi lăm con hạc

    Hai trăm hai mươi sáu con hạc

    Hai trăm hai mươi bảy con hạc

    Hai trăm hai mươi tám con hạc

    Hai trăm hai mươi chín con hạc

    Hai trăm ba mươi con hạc

    Hai trăm ba mươi m ốt con hạc

    Hai trăm ba mươi hai con hạc

    Hai trăm ba mươi ba con hạc

    Hai trăm ba mươi bốn con hạc

    Hai trăm ba mươi lăm con hạc

    Hai trăm ba mươi sáu con hạc

    Hai trăm ba mươi bảy con hạc

    Hai trăm ba mươi tám con hạc

    Hai trăm ba mươi chín con hạc

    Hai trăm bốn mươi con hạc

    Hai trăm bốn mươi mốt con hạc

    Hai trăm bốn mươi hai con hạc

    Hai trăm bốn mươi ba con hạc

    Hai trăm bốn mươi bốn con hạc

    Hai trăm bốn mươi lăm con hạc

    Hai trăm bốn mươi sáu con hạc

    Hai trăm bốn mươi bảy con hạc

    Hai trăm bốn mươi tám con hạc

    Hai trăm bốn mươi chín con hạc

    Hai trăm năm mươi con hạc

    Hai trăm năm mươi mốt con hạc

    Hai trăm năm mươi hai con hạc

    Hai trăm năm mươi ba con hạc

    Hai trăm năm mươi bốn con hạc

    Hai trăm năm mươi lăm con hạc

    Hai trăm năm mươi sáu con hạc

    Hai trăm năm mươi bảy con hạc

    Hai trăm năm mươi tám con hạc

    Hai trăm năm mươi chín con hạc

    Hai trăm sáu mươi con hạc

    Hai trăm sáu mươi mốt con hạc

    Hai trăm sáu mươi hai con hạc

    Hai trăm sáu mươi ba con hạc

    Hai trăm sáu mươi bốn con hạc

    Hai trăm sáu mươi lăm con hạc

    Hai trăm sáu mươi sáu con hạc

    Hai trăm sáu mươi bảy con hạc

    Hai trăm sáu mươi tám con hạc

    Hai trăm sáu mươi chín con hạc

    Hai trăm bảy mươi con hạc

    Hai trăm bảy mươi mốt con hạc

    Hai trăm bảy mươi hai con hạc

    Hai trăm bảy mươi ba con hạc

    Hai trăm bảy mươi bốn con hạc

    Hai trăm bảy mươi lăm con hạc

    Hai trăm bảy mươi sáu con hạc

    Hai trăm bảy mươi bảy con hạc

    Hai trăm bảy mươi tám con hạc

    Hai trăm bảy mươi chín con hạc

    Hai trăm tám mươi con hạc

    Hai trăm tám mươi mốt con hạc

    Hai trăm tám mươi hai con hạc

    Hai trăm tám mươi ba con hạc

    Hai trăm tám mươi bốn con hạc

    Hai trăm tám mươi lăm con hạc

    Hai trăm tám mươi sáu con hạc

    Hai trăm tám mươi bả y con hạc

    Hai trăm tám mươi tám con hạc

    Hai trăm tám mươi chín con hạc

    Hai trăm chín mươi con hạc

    Hai trăm chín mươi mốt con hạc

    Hai trăm chín mươi hai con hạc

    Hai trăm chín mươi ba con hạc

    Hai trăm chín mươi bốn con hạc

    Hai trăm chín mươi lăm con hạc

    Hai trăm chín mươi sáu con hạc

    Hai trăm chín mươi bảy con hạc

    Hai trăm chín mươi tám con hạc

    Hai trăm chín mươi chín con hạc

    Ba trăm con hạc

    Ba trăm linh một con hạc

    Ba trăm linh hai con hạc

    Ba trăm linh ba con hạc

    Ba trăm linh bốn con hạc

    Ba trăm linh năm con hạc

    Ba trăm linh sáu con hạc

    Ba trăm linh bảy con hạc

    Ba trăm linh tám con hạc

    Ba trăm linh chín con hạc

    Ba trăm mười con hạc

    Ba trăm mười một con hạc

    Ba trăm mười hai con hạc

    Ba trăm mười ba con hạc

    Ba trăm mười bốn con hạc

    Ba trăm mười lăm con hạc

    Ba trăm mười sáu con hạc

    Ba trăm mười bảy con hạc

    Ba trăm mười tám con hạc

    Ba trăm mười chín con hạc

    Ba trăm hai mươi con hạc

    Ba trăm hai mươi mốt con hạc

    Ba trăm hai mươi hai con hạc

    Ba trăm hai mươi ba con hạc

    Ba trăm hai mươi bốn con hạc

    Ba trăm hai mươi lăm con hạc

    Ba trăm hai mươi sáu con hạc

    Ba trăm hai mươi bảy con hạc

    Ba trăm hai mươi tám con hạc

    Ba trăm hai mươi chín con hạc

    Ba trăm ba mươi con hạc

    Ba trăm ba mươi m ốt con hạc

    Ba trăm ba mươi hai con hạc

    Ba trăm ba mươi ba con hạc

    Ba trăm ba mươi bốn con hạc

    Ba trăm ba mươi lăm con hạc

    Ba trăm ba mươi sáu con hạc

    Ba trăm ba mươi bảy con hạc

    Ba trăm ba mươi tám con hạc

    Ba trăm ba mươi chín con hạc

    Ba trăm bốn mươi con hạc

    Ba trăm bốn mươi mốt con hạc

    Ba trăm bốn mươi hai con hạc

    Ba trăm bốn mươi ba con hạc

    Ba trăm bốn mươi bốn con hạc

    Ba trăm bốn mươi lăm con hạc

    Ba trăm bốn mươi sáu con hạc

    Ba trăm bốn mươi bảy con hạc

    Ba trăm bốn mươi tám con hạc

    Ba trăm bốn mươi chín con hạc

    Ba trăm năm mươi con hạc

    Ba trăm năm mươi mốt con hạc

    Ba trăm năm mươi hai con hạc

    Ba trăm năm mươi ba con hạc

    Ba trăm năm mươi bốn con hạc

    Ba trăm năm mươi lăm con hạc

    Ba trăm năm mươi sáu con hạc

    Ba trăm năm mươi bảy con hạc

    Ba trăm năm mươi tám con hạc

    Ba trăm năm mươi chín con hạc

    Ba trăm sáu mươi con hạc

    Ba trăm sáu mươi mốt con hạc

    Ba trăm sáu mươi hai con hạc

    Ba trăm sáu mươi ba con hạc

    Ba trăm sáu mươi bốn con hạc

    Ba trăm sáu mươi lăm con hạc

    Ba trăm sáu mươi sáu con hạc

    Ba trăm sáu mươi bảy con hạc

    Ba trăm sáu mươi tám con hạc

    Ba trăm sáu mươi chín con hạc

    Ba trăm bảy mươi con hạc

    Ba trăm bảy mươi mốt con hạc

    Ba trăm bảy mươi hai con hạc

    Ba trăm bảy mươi ba con hạc

    Ba trăm bảy mươi bốn con hạc

    Ba trăm bảy mươi lăm con hạc

    Ba trăm bảy mươi sáu con hạc

    Ba trăm bảy mươi bảy con hạc

    Ba trăm bảy mươi tám con hạc

    Ba trăm bảy mươi chín con hạc

    Ba trăm tám mươi con hạc

    Ba trăm tám mươi mốt con hạc

    Ba trăm tám mươi hai con hạc

    Ba trăm tám mươi ba con hạc

    Ba trăm tám mươi bốn con hạc

    Ba trăm tám mươi lăm con hạc

    Ba trăm tám mươi sáu con hạc

    Ba trăm tám mươi bả y con hạc

    Ba trăm tám mươi tám con hạc

    Ba trăm tám mươi chín con hạc

    Ba trăm chín mươi con hạc

    Ba trăm chín mươi mốt con hạc

    Ba trăm chín mươi hai con hạc

    Ba trăm chín mươi ba con hạc

    Ba trăm chín mươi bốn con hạc

    Ba trăm chín mươi lăm con hạc

    Ba trăm chín mươi sáu con hạc

    Ba trăm chín mươi bảy con hạc

    Ba trăm chín mươi tám con hạc

    Ba trăm chín mươi chín con hạc

    Bốn trăm con hạc

    Bốn trăm linh một con hạc

    Bốn trăm linh hai con hạc

    Bốn trăm linh ba con hạc

    Bốn trăm linh bốn con hạc

    Bốn trăm linh năm con hạc

    Bốn trăm linh sáu con hạc

    Bốn trăm linh bảy con hạc

    Bốn trăm linh tám con hạc

    Bốn trăm linh chín con hạc

    Bốn trăm mười con hạc

    Bốn trăm mười một con hạc

    Bốn trăm mười hai con hạc

    Bốn trăm mười ba con hạc

    Bốn trăm mười bốn con hạc

    Bốn trăm mười lăm con hạc

    Bốn trăm mười sáu con hạc

    Bốn trăm mười bảy con hạc

    Bốn trăm mười tám con hạc

    Bốn trăm mười chín con hạc

    Bốn trăm hai mươi con hạc

    Bốn trăm hai mươi mốt con hạc

    Bốn trăm hai mươi hai con hạc

    Bốn trăm hai mươi ba con hạc

    Bốn trăm hai mươi bốn con hạc

    Bốn trăm hai mươi lăm con hạc

    Bốn trăm hai mươi sáu con hạc

    Bốn trăm hai mươi bảy con hạc

    Bốn trăm hai mươi tám con hạc

    Bốn trăm hai mươi chín con hạc

    Bốn trăm ba mươi con hạc

    Bốn trăm ba mươi m ốt con hạc

    Bốn trăm ba mươi hai con hạc

    Bốn trăm ba mươi ba con hạc

    Bốn trăm ba mươi bốn con hạc

    Bốn trăm ba mươi lăm con hạc

    Bốn trăm ba mươi sáu con hạc

    Bốn trăm ba mươi bảy con hạc

    Bốn trăm ba mươi tám con hạc

    Bốn trăm ba mươi chín con hạc

    Bốn trăm bốn mươi con hạc

    Bốn trăm bốn mươi mốt con hạc

    Bốn trăm bốn mươi hai con hạc

    Bốn trăm bốn mươi ba con hạc

    Bốn trăm bốn mươi bốn con hạc

    Bốn trăm bốn mươi lăm con hạc

    Bốn trăm bốn mươi sáu con hạc

    Bốn trăm bốn mươi bảy con hạc

    Bốn trăm bốn mươi tám con hạc

    Bốn trăm bốn mươi chín con hạc

    Bốn trăm năm mươi con hạc

    Bốn trăm năm mươi mốt con hạc

    Bốn trăm năm mươi hai con hạc

    Bốn trăm năm mươi ba con hạc

    Bốn trăm năm mươi bốn con hạc

    Bốn trăm năm mươi lăm con hạc

    Bốn trăm năm mươi sáu con hạc

    Bốn trăm năm mươi bảy con hạc

    Bốn trăm năm mươi tám con hạc

    Bốn trăm năm mươi chín con hạc

    Bốn trăm sáu mươi con hạc

    Bốn trăm sáu mươi mốt con hạc

    Bốn trăm sáu mươi hai con hạc

    Bốn trăm sáu mươi ba con hạc

    Bốn trăm sáu mươi bốn con hạc

    Bốn trăm sáu mươi lăm con hạc

    Bốn trăm sáu mươi sáu con hạc

    Bốn trăm sáu mươi bảy con hạc

    Bốn trăm sáu mươi tám con hạc

    Bốn trăm sáu mươi chín con hạc

    Bốn trăm bảy mươi con hạc

    Bốn trăm bảy mươi mốt con hạc

    Bốn trăm bảy mươi hai con hạc

    Bốn trăm bảy mươi ba con hạc

    Bốn trăm bảy mươi bốn con hạc

    Bốn trăm bảy mươi lăm con hạc

    Bốn trăm bảy mươi sáu con hạc

    Bốn trăm bảy mươi bảy con hạc

    Bốn trăm bảy mươi tám con hạc

    Bốn trăm bảy mươi chín con hạc

    Bốn trăm tám mươi con hạc

    Bốn trăm tám mươi mốt con hạc

    Bốn trăm tám mươi hai con hạc

    Bốn trăm tám mươi ba con hạc

    Bốn trăm tám mươi bốn con hạc

    Bốn trăm tám mươi lăm con hạc

    Bốn trăm tám mươi sáu con hạc

    Bốn trăm tám mươi bả y con hạc

    Bốn trăm tám mươi tám con hạc

    Bốn trăm tám mươi chín con hạc

    Bốn trăm chín mươi con hạc

    Bốn trăm chín mươi mốt con hạc

    Bốn trăm chín mươi hai con hạc

    Bốn trăm chín mươi ba con hạc

    Bốn trăm chín mươi bốn con hạc

    Bốn trăm chín mươi lăm con hạc

    Bốn trăm chín mươi sáu con hạc

    Bốn trăm chín mươi bảy con hạc

    Bốn trăm chín mươi tám con hạc

    Bốn trăm chín mươi chín con hạc

    Năm trăm con hạc

    [...còn tiếp đấy ạh,vì dung lượng entry hem choa phép nên tớ đành chia cái entry ra làm hai...]