trang Blog

Jane LinTham gia: 31/10/2008
  • SNSD-9 nàng công chúa của Kpop
    Xã Hội
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    SNSD-9 nàng công chúa của Kpop

    TaeYeon - 김태연



    Basic Profile
    Nghệ danh: TaeYeon (태연)
    Tên thật: Kim Tae Yeon (김태연)
    Vai trò trong nhóm: Leader & Main Vocalist
    Biệt danh: Umma, Ajumma, Kid Leader, Tete, MungTaeng (Taeyeon ngố), Taeng, Byeon Taeng
    Ngôn ngữ: Tiếng Hàn, Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
    Ngày sinh: 09.03.1989
    Quê nhà: Jeonrado Jeonju
    Gia đình: Ba, mẹ, 1 anh trai và 1 em gái
    Chiều cao: 162cm
    Cân nặng: 44kg
    Nhóm máu: O
    Trường học: Jeonju Art High School
    Sở thích: Bơi lội
    Giải thưởng: 2004 8th Annual Best Contest (Best Singer 1st Place & Grand Award)
    Tham gia Học viện SM

    Experience
    -2004: hát cùng The One trong ca khúc "You Bring Me Joy"
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/KTY612 [SMART]
    Thời gian train: 3 years and 5 months

    Extra Information
    Bài hát thích nhất trong album vol 1: Merry-Go-Round
    Kiểu quần áo ngủ yêu thích: pyjama có ống tay dài
    Kiểu tóc của bạn trai lí tưởng:được cắt gọn gàng
    Tính cách của bạn trai lí tưởng: quyết đoán và có óc hài hước
    Thói quen đặc biệt: Ghi lại những gì cần làm, nói không ngừng, ngủ mở mắt
    Trái cây ưa thích: Cam, táo, dâu, cà chua
    Nam diễn viên yêu thix: Kim Dong Wan, Kang Dong Won, Yoon Kye Sang
    Nữ diễn viên yêu thích: Han Ga In, Kim Tae Hee
    Hy vọng trong tương lai: trở thành 1 ca sĩ hát live giỏi
    Số yêu thích: 22 (số trên áo Tae mặc trong MV Girls' Generation ), 3, 6, 9
    Đồ uống yêu thích: Black Soya
    Snack yêu thích: Kancho Black Sesame Flavor & Yanggeng
    Con vật yêu thích: Chó, mèo, hổ
    Loài cây yêu thích: Cây xương rồng
    Muà yêu thích trong năm: Mùa đông
    Môn học yêu thích: Khoa học, tiếng Anh, Hangul, thể thao
    Những đất nước muốn đến du lịch: Nhật, Anh và Mỹ
    Loài hoa yêu thích: Tất cả loại hoa màu tím
    Thời gian hạnh phúc nhất trong ngày: Ban đêm khi ngủ
    Điểm yếu: Trí nhớ không tốt
    Châm ngôn sống: Đừng bao giờ làm những điều mà sau đó bạn phải hối hận
    Màu sắc yêu thích: Màu xanh nhạt, xanh tím
    Bộ phim yêu thích nhất: National Treasure
    Drama yêu thích nhất: Japanese Dramas
    Bạn cùng phòng hiện thời: Yoona và Sooyoung (trước), Sunny
    Bạn cùng phòng khi còn là trainee: Tiffany & Jang Ri In

    Adwards

    2004 8th Annual Best Contest Best Singer 1st Place & Grand Award
    2008 Cyworld Song of the Month: February for "If"
    2008 M.net's 20s Choice Hot D.J.
    2008 M.net Golden Disk Awards Yepp Popularity Award for "Deullinayo"
    2009 Program Production "Good Friend Radio (ChinChin)"
    2009 MBC Drama Awards [Radio Newcomer Award] "Good Friend Radio (ChinChin)"
    2010 16th Republic of Korea Entertainment Arts Awards Female Radio Award

    Jessica - 제시카



    Basic Profile
    Nghệ danh: Jessica (제시카)
    Tên thật: Jessica Jung Soo Yeon (제시카 정)
    Vai trò trong nhóm: Main Vocalist
    Biệt danh: Ice Princess, Sica, Sicachu, Ajumma, Sexica
    Ngôn ngữ: Tiếng Hàn, Tiếng Anh (nhuần nhuyễn), Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
    Ngày sinh: 18.04.1989
    Quê nhà: Jeonrado Jeonju
    Chiều cao: 163cm
    Cân nặng: 45kg
    Nhóm máu: B
    Gia đình: ba mẹ, em gái Crystal
    Trường học: Korea Kent Foreign School, Graduated
    Casted: 2000 SM Casting System
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/980418 [Sweet Jessica]
    Thời gian train: 7 năm 6 tháng

    Extra Information:
    Con số yêu thích: 52, 22
    Người đàn ông lý tưởng: Lee Sunho
    Bài hát thích nhất trong album Girls' Generation: Complete
    Sở thích: Boxing và bóng đá
    Bạn cùng phòng: Hyoyeon (trước), Sooyoung

    Sunny - 써니



    Basic Profile
    Nghệ danh: Sunny (써니)
    Tên thật: Lee Sun Kyu (이순규)
    Vị trí trong nhóm: Supporting Vocalist
    Ngôn ngữ: Korean (Fluent), English, Chinese (Basic), Japanese (Basic)
    Ngày sinh: 15.05.1989
    Chiều cao: 158cm
    Cân nặng: 43kg
    Nhóm máu: B
    Sở thích: Swimming, Video Games, Sports
    Trường học: Baehwa All-Girls High School
    Casted: 2007 SM Casting System
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/sunnydaisy [Daisy]

    Extra Information
    Con số yêu thích: 26, 12
    Người đàn ông lý tưởng: Jo In Sung
    Bài hát thích nhất trong album vol 1: Ooh! La-La.
    Bạn chung phòng: Yuri (trước), TaeYeon

    Tiffany - 티파니



    Basic Profile
    Nghệ danh: Tiffany (티파니)
    Tên thật: Stephanie Hwang (스테파니 황)
    Tên Hàn Quốc: Hwang Mi Young (황미영)
    Vị trí trong nhóm: Supporting Vocalist
    Nicknames: Spongebob Hwang, Fany Fany Tiffany, Human Jukebox, Mushroom, Tiffiana, JumFany, AjumNy, Ddilfany, Bam

    Fany
    Ngôn ngữ: Korean, English (Fluent), Chinese (Basic), Japanese (Basic), Spanish (Basic)
    Ngày sinh: 01.08.1989
    Chiều cao: 160cm
    Cân nặng: 50kg
    Nhóm máu: O
    Sở thích: tạo ra hoặc chạm vào những rãnh dài để trang trí
    Trường học: Korea Kent Foreign School, Graduated, Middle School - South Pointe (US), High School - Diamond Bar (US)
    Casted: 2004 SM Casting System; 2004 CJ/KMTV (USA-LA) Contest 1st Place
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/01evergreen [Evergreen]
    Gia đình: Ba, mẹ, anh trai Leo và chị gái Michelle
    Thời gian được train: 3 years and 7 months

    Extra Information
    Con số yêu thích: 07, 0
    Người đàn ông lý tưởng: Dennis Oh
    Bài hát thích nhất trong album 1: Baby Baby
    Màu yêu thích: Pink
    Nhãn hiệu nữ trang yêu thích: Tiffany
    Thích đôi mắt biết cười của: Lee Hyori, Kim Tae Hee
    Các bài hát đã biểu diễn: Over 50 songs
    Thói quen đặc biệt: cắt thức ăn trước khi ăn
    Cùng phòng với: Seo Hyun (trước), hiện tại ở một mình 1 phòng.
    Cùng phòng với: Taeyeon & Jang Ri In trong lúc training

    HyoYeon - 효연



    Basic Profile
    Nghệ danh: HyoYeon (효연)
    Tên thật: Kim Hyo Yeon (김효연)
    Vị trí trong nhóm: Supporting Vocalist & Main Dancer
    Nicknames: Princess Fiona, Dancing Queen
    Ngôn ngữ: Korean (Fluent), English, Chinese (Fluent), Japanese (Basic)
    Ngày sinh: September 22, 1989
    Chiều cao: 158cm
    Cân nặng: 48kg
    Nhóm máu: AB
    Trường học: 2004.3~8 Studied Mandarin Chinese in Beijing, China
    Casted: 2000 SM Casting System
    Kinh nghiệm:
    - 2005 M.Net/KM Music Festival - BoA's 'Over the Top' silhouette dancer
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/hy0922 [Venus Hyoyeon]
    Thời gian huấn luyện: 6 năm 1 tháng

    Extra Information
    Con số yêu thích: 85, 32
    Mẫu đàn ông lý tưởng: Brian Joo
    Sở thích: Dancing
    Cùng phòng với: Jessica (trước), Seohyun

    YuRi - 유리



    Basic Profile
    Tên trên sân khấu: YuRi (유리)
    Tên thật: Kwon Yu Ri (권유리)
    Vị trí trong nhóm: hỗ trợ hát và nhảy chính
    Nickname: Black Pearl & Kkamyool & Kkamchi & Ggab-Yul
    Biết các ngôn ngữ: Hàn (Fluent), English, Chinese (Fluent), Japanese
    Ngày sinh: December 5, 1989
    Chiều cao: 167cm
    Cân nặng: 45kg
    Nhóm máu: AB
    Trường học: NeungGok High School, Graduated (2008), University (2010)
    Thời gian được huấn luyện: 5 năm và 11 tháng
    Casted: 2001 SM 1st Annual Youth Best Contest <Best Dancer, 2nd Place>

    Experience
    - 2005 KM Super Junior Show 'The King's Boyfriend'
    - 2006 DBSK's Beautiful Life MV
    - 2006 Orion Chocopie Chinese CF w/ Jang Donggun
    - 2006 Dongil Highvill CF
    - 2007 DBSK's Second Concert guest appearance
    - Hot Choco Mite CF
    - 2007 Attack on the Flower Boys Movie
    - 2007/2008 MBC Sitcom: Unstoppable Marriage
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/rnjsdbfl [Yuri Princess]

    Extra Information
    Con số yêu thích: 19, 21
    Bài hát thích nhất trong album vol 1 Girls' Generation: Baby baby
    Sở thích: Dancing, Ballet, Piano, Swimming, Violin
    Điều thích thú làm vào buổi sáng: nghiền "Ma" [1 loại củ của Hàn] và uống "Arrowfoot" [thức uống dinh dưỡng] vào buối

    sáng
    Ở cùng phòng với: Sunny (trước), Yoona.
    Thích ngày thứ 6

    SooYoung - 수영



    Basic Profile
    Nghệ danh: SooYoung (수영)
    Tên thật: Choi Soo Young (최수영)
    Tên tiếng Anh: 썸머 Summer
    Vị trí trong nhóm: Hát phụ
    Biệt danh: ShikShin (Food God), NaSoo (Interrupter)
    Ngôn ngữ: Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản)
    Ngày sinh: 10.02.1990
    Chiều cao: 170cm
    Cân nặng: 48kg
    Nhóm máu: O
    Gia đình: Ba, mẹ, chị gái(Soojin)
    Trường: Jungshin All-Girls High School, University
    Casted: 2000 SM Open Audition
    2002 Korea-Japan Ultra Idol Duo Audition

    Experience
    -2002 Debuted in Japan in the duo Route 0
    -2003 Samsung AnyCall CF w/ Park Jungah
    -2003 Japan Chubbygang Clothing Model
    -2004 Skoolooks Uniform Model
    -2005 M.Net Hello Chat VJ
    -2007 DMB ChunBangJiChuk Radio DJ (with Super Junior's Sungmin)
    -2007/2008 MBC Sitcom: Unstoppable Marriage
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/pureYoung [Remember]
    Duration of Training: 6 năm 3 tháng

    Extra Information
    Con số ưa thích: 08, 24 ( Muốn lập gia đình vào năm 24 tuổi)
    Ca khúc ưa thích trong album Girls' Generation: Complete
    Bạn cùng phòng hiện tại: Yoona & Taeyeon (trước), Jessica.
    Bạn cùng phòng khi còn là trainee (ở Nhật): Boa & Sunday (CSJH)

    YoonA - 윤아



    Basic Profile
    Nghệ danh: YoonA (윤아)
    Tên thật: Im Yoon Ah (임윤아)
    Nick names: Deer Yoona, Him Yoona, Goddess Yoong
    Vị trí trong nhím: Hát phụ
    Ngôn ngữ: Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung (cơ bản)
    Ngày sinh: 30.05.1990
    Chiều cao: 166cm
    Cân nặng: 47kg
    Nhóm máu: B
    Trường học: Daeyoung High School, 2nd Year, University (2010)
    Casted: 2002 SM Saturday Open Casting Audition

    Experience
    -2004 TVXQ's Magic Castle MV
    -2006 Sanyo Eneloop CF
    -2006 Teun Teun English 'Follow Me' CF
    -2006 TVXQ First Concert guest appearance
    -2006 Super Junior's U MV
    -2006 TZSX's (My Everything) MV
    -2007 Elite CF with SS501
    -2007 Sunkist Lemonade CF w/ Super Junior's Kangin, Heechul | Version 2
    -2007 Clean and Clear CF
    -2007 MBC drama - 9 Hits, 2 Outs
    -2007 Super Junior's Marry U mv
    -2008 Lee Seung Chul's 'Propose' MV
    -2008 Sola VitaminC CF
    -2008 YeJiMiIn wise beauty CF
    -2008 Clean and Clear CF
    -2008 KBS drama - You Are My Destiny
    -2009 MBC drama - Cinderella Man
    -Cindy the Perky, eCole, Dasoo magazines
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/imyoona [Luxury Brand]
    Thời gian được train: 7 năm 2 tháng

    Extra Information
    Con số ưa thích: 93, 7
    Người đàn ông lí tưởng: Daniel Henney
    Ca khúc ưa thích trong album vol 1: Complete
    Bạn cùng phòng: Sooyoung & Taeyeon (trước), Yuri.

    Adwards


    * 2008 KBS Drama Awards: Best New Actress Award (You Are My Destiny)
    * 2008 KBS Drama Awards: Netizen Award (You Are My Destiny)
    * 2008 Korean Drama Festival: Netizen Popularity Award (You Are My Destiny)
    * 2009 45th Baeksang Arts Awards: Best New Actress (You Are My Destiny)
    * 2009 45th Baeksang Arts Awards: Netizen Popularity Award (You Are My Destiny)
    * 2010 46th Baeksang Arts Awards: Netizen Popularity Award (Cinderella Man)

    SeoHyun - 서현



    Basic Profile
    Nghệ danh: Seo Hyun (서현)
    Tên thật: Seo Joo Hyun (서주현)
    Nickname: Maknae. KeroHyun
    Vị trí trong nhóm: Hát chính
    Ngôn ngữ: Tiếng Hàn, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung
    Ngày sinh: 28.06.1991
    Chiều cao: 168cm
    Cân nặng: 48kg
    Nhóm máu: A
    Trường học: Daeyoung High School
    Casted: 2003 SM Casting System

    Experience
    -2004 SMART Uniform Model
    Fancafe:
    http://cafe.daum.net/cutejuhyun [Star]
    Thời gian được train: 6 năm 6 tháng

    Extra Information
    Con số ưa thích: 64, 11
    Người đàn ông lí tưởng: Johnny Depp
    Ca khúc yêu thích trong album vol 1: Kissing You
    Sở thích: Piano
    Anime yêu thích: Keroro
    Drama yêu thích: Nodame Cantabile, Boys Over Flowers
    Movie yêu thích: Pirate of the Caribbean
    Bạn cùng phòng: Tiffany (trước), Hyoyeon.