Đặt tên tiếng Nhật, Hàn, Lào, Trung Quốc theo ngày tháng năm sinh :D
23/06/2009 11:01 | 1,601 lượt xem
Hồi lâu lâu mình có 1 entry về đặt tên tiếng Hoa theo ngày sinh roài, nhưng hôm nay thấy mấy cái này, vui vui, post bổ sung, kakaka
Đầu tiên là tên tiếng Hàn
I. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn
- 0: Park
- 1: Kim
- 2: Shin
- 3: Choi
- 4: Song
- 5: Kang
- 6: Han
- 7: Lee
- 8: Sung
- 9: Jung
VD: Belly sinh năm 1988. Số cuối là số 8, B họ Sung
II. Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn.
- 1: Yong
- 2: Ji
- 3: Je
- 4: Hye
- 5: Dong
- 6: Sang
- 7: Ha
- 8: Hyo
- 9: Soo
-10: Eun
- 11: Hyun
- 12: Rae
VD: B sinh tháng 12 , tên đệm của B là Rae
III: Tên: Chính là ngày sinh của bạn.
- 1: Hwa
- 2: Woo
- 3: Joon
- 4: Hee
- 5: Kyo
- 6: Kyung
- 7: Wook
- 8: Jin
- 9: Jae
- 10: Hoon
- 11: Ra
- 12: Bin
- 13: Sun
- 14: Ri
- 15: Soo
- 16: Rim
- 17: Ah
- 18: Ae
- 19: Neul
- 20: Mun
- 21: In
- 22: Mi
- 23: Ki
- 24: Sang
- 25: Byung
- 26: Seok
- 27: Gun
- 28: Yoo
- 29: Sup
- 30: Won
- 31: Sub
VD: Tớ sinh ngày 29, tên của tớ là: Sup
Vậy tên của Belly là Sung Rae Sup (nghe ngu ngu:MatCuoi (1):)
Bây giờ là tên tiếng Nhật
* A- ka
* B- tu
* C- mi
* D-te
* E- ku
* F- lu
* G- ji
* H- ri
* I- ki
* J- zu
* K- me
* L- ta
* M- rin
* N- to
* O-mo
* P- no
* Q- ke
* R- shi
* S- ari
* T-chi
* U- do
* V- ru
* W-mei
* Y- fu
* Z- zi
Tên Belly là Chishikatoji (Dài wá àh...:MatCuoi (9):)
Tiếp theo là tên tiếng Trung Quốc
Họ: số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ của bạn thời Cổ Đại.
0 : Liễu
1 : Đường
2 : Nhan
3 : Âu Dương
4 : Diệp
5 : Đông Phương
6 : Đỗ
7 : Lăng
8 : Hoa
9 : Mạc
Ví dụ : B sinh năm 1988 thì số 8 cuối cùng,Họ của B là Hoa
Tháng sinh của bạn là tên Đệm.
1 : Lam
2 : Thiên
3 : Bích
4 : Vô
5 : Song
6 : Ngân
7 : Ngọc
8 : Kỳ
9 : Trúc
10 : ( ko có tên đệm )
11 : Y
12 : Nhược
Ví dụ B sinh tháng 12 tên đệm của tớ là : Nhược
Ngày sinh của bạn chính là Tên của bạn
1 : Lam
2 : Nguyệt
3 : Tuyết
4 : Thần
5 : Ninh
6 : Bình
7 : Lạc
8 : Doanh
9 : Thu
10 : Khuê
11 : Ca
12 : Thiên
13 : Tâm
14 : Hàn
15 : Y
16 : Điểm
17 : Song
18 : Dung
19 : Như
20 : Huệ
21 : Đình
22 : Giai
23 : Phong
24 : Tuyên
25 : Tư
26 : Vy
27 : Nhi
28 : Vân
29 : Giang
30 : Phi
31 : Phúc
Ví dụ : Belly sinh ngày 29 ~~>> tên B là Giang
Tên tiếng Trung Quốc theo ngày sinh của Belly là Hoa Nhược Giang (nghe cũng hay chứ nhỉ? :MatCuoi (5):)
Tiếng Lào
Họ : xem số cuối năm sinh của bạn nha
0: Xỉn Bựa
1: Phỏi
2: Nòi
3: Khăn
4: Khạc
5: Nhổ Toẹt
6: Thạc Xoay
7: Phăn
8: Xoăn Tít
9: Củ Lều
VD: Belly sinh năm 1988. Số cuối là số 8===> Củ Lều:MatCuoi (20):
Tên đệm của bạn là tháng sinh
1: Tày Xô
2: Khơ Mú
3: Nùng
4: Min Chều
5: Páp Lịt
6: Gảy Kua
7: Tu Gây
8: Vắt Xổ
9: Mổ Kò
10: Náng Phổn
11: Kạ Rịt
12: Lò Kịt
VD : B sinh tháng 12 thì tên đệm của B là Lò Tịt :MatCuoi (57):
Tên của bạn tương ứng với ngày sinh của bạn
01: Mủ
02: Vổ
03: Móm
04: Trĩ
05: Xin
06: Thoắt
07: Tòe
08: Vẩu
09: Lác
10: Quẩy
11: Mắn
12: Vảy
13: Bát
14: Nhổ
15: Phỉ
16: Xỉ
17: Phây
18: Tẻn
19: Nản
20: Nghe
21: Kói
22: Lốn
23: Chàm
24: Ven
25: Bón
26: Khoai
27: Hủi
28: Quăn
29: Xém
30: Xịt
31: Lít
VD: sinh ngày 29 thì tên B là Xém
Tên TQ mình là Đường Ngọc Hàn, còn tên Hàn Quốc thì là Kim Ha Ri, hihi :))