trang Blog

Tran Hieu HienTham gia: 22/11/2011
  • SẢN PHẨM, BẢNG GIÁ & PHÁC ĐỒ SỬ DỤNG THEO ĐỊNH HƯỚNG CỦA TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI WHO
    Đời Sống
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    SẢN PHẨM, BẢNG GIÁ & PHÁC ĐỒ SỬ DỤNG THEO ĐỊNH HƯỚNG CỦA TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI WHO

    I. Bộ cơ sở:

    (1 lọ: 700.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 5.000.000 VND;        16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 8.800.000 VND;       40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 20.400.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    1. Antiox+

                                                              

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Antiox+ bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các chất vitamin, các nguyên tố vi lượng và các hoạt chất sinh học khác.
     Sản phẩm bảo vệ cơ thể chống lại tác động phá hoại của các gốc tự do, có tác dụng chống ô-xy hoá, trung hoà các gốc tự do ở mức tế bào, làm chậm quá trình lão hoá tế bào, đặc biệt là tế bào não, nâng cao khả năng đề kháng của cơ thể đối với các tác nhân gây ra tình trạng căng thẳng, có ảnh hưởng rất tốt đến hệ tuần hoàn, hệ miễn dịch, hệ sinh dục, hệ nội tiết. Antiox dùng cho moị đối tượng. Ưu tiên sử dụng trong các trường hợp rối loạn trao đổi chất và rối loạn tuần hoàn, các bệnh tim mạch, các bệnh băng huyết, thiếu máu, co giãn tĩnh mạch, sơ vữa động mạch, các bệnh về mắt, thần kinh, bệnh do nhiễm độc, ung thư, HIV, bệnh về da tóc và bệnh yếu sinh lý dành cho những người sống tại những nơi có điều kiện sinh thái không thuận lợi và làm việc trong môi trường sản xuất độc hại.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Chiết suất nho ép 150 mg
    Ginkgo biloba L. 26,5 mg
    Bêta-carotin 5 mg
    Vitamin Е 10 mg
    Vitamin C 65 mg
    Ôxít kẽm 18,5 mg
      trong đó lượng kẽm 15 mg
    Men chứa selenium 50 mg
      trong đó lượng selenium 50 mcg


    Chống chỉ định: Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30phút.

    2. Chromevital+

                                                         

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Chromevital+ bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các nguyên tố vi lượng và các hoạt chất sinh học khác.
     Đây là sản phẩm tăng lực cho cơ thể, chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường bên ngoài. Thúc đẩy điều hoà của hệ tuần hoàn, hệ miễn dịch, điều hoà chức năng hoạt động của tuyến giáp, đảm bảo nồng độ đường trong máu, chuyển lượng đường dư thừa thành năng lượng cung cấp cho hoạt động của não bộ và cơ bắp. Chromevital không sử dụng cho các đối tượng có huyết áp cao. Ưu tiên sử dụng cho các trường hợp huyết áp thấp, bệnh tiểu đường, béo phì, một số trường hợp viêm nhiễm, các bệnh về xương khớp, giảm cholesterol trong máu.
    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Ngũ gia hương (Eleutherococcus senticosus Maxim.) 175 mg
    Tảo Spirulina maxima 75 mg
    Paullinia Cupana Kunth 72 mg
    Cola (Cola nitida (Vent.) Schott et Endl.) 20 mg
    Vitamin C 33 mg
    Men có chứa chrome 25 mg
    trong đó lượng crôm 50 mcg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, bệnh nhân cao huyết áp, bị rối loạn hoạt động của tim, bị xơ vữa động mạch, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    3. Detox+

                                                                  

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Detox+ bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các hoạt chất sinh học. Tẩy các chất thừa, chất độc: kim loại độc, hợp chất hoá học độc hại, các thành phần hữu cơ không tương thích ra khỏi cơ thể, phục hồi và nâng cao khả năng miễn dịch. Detox dùng được cho mọi đối tượng. Ưu tiên sử dụng trong các trường hợp ngộ độc, dị ứng, gan yếu, các bệnh về gan, phòng và chống ung thư, hạn chế HIV, khối u, các loại bệnh viêm nhiễm, bệnh cao huyết áp, bệnh về bạch cầu. Đối với bệnh nhân cần sử dụng Detox nhưng thể trạng quá yếu thì cần dùng các thành phần khác để cải thiện sức khoẻ sau đó mới sử dụng Detox. Đối cới người khoẻ, Detox được dùng để tẩy rửa cơ thể và năng cao khả năng phòng bệnh,
     giúp nâng cao sức đề kháng của cơ thể chống lại các tác nhân có hại của môi trường bên ngoài, tẩy mùi khó mùi khó chịu trên cơ thể, năng cao khả năng sinh lý.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Uncaria tomentosa (Willd.) DC. 380 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, sau khi phẫu thuật, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    4. Nutrimax+ 

                                                             

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Nutrimax+ bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các khoáng chất và các hoạt chất sinh học khác. Có khả năng kháng khuẩn, điều hoà hoạt động của hệ thần kinh, kích thích tạo máu, có ảnh hưởng tốt trên hệ tiêu hoá, tiết niệu, sinh dục, và hệ tuần hoàn máu. Nutrimax dùng cho mọi đối tượng. Ưu tiên sử dung trong các trường hợp viêm nhiễm, đặc biệt là viêm nhiễm hệ thống tiêu hoá, hệ tiết niệu, sinh dục, các rối loạn của ruột, gan, mật, các bệnh trĩ, thiếu máu, rối loạn hệ thống tuần hoàn, phụ nữ suy sụp sức khoẻ trong thời kỳ mãn kinh, phòng
     ngừa loãng xương.


    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Cây đương quy (Angelica sinensis (Oliv.) Diels 31 mg
    Cây kim mai (Hamamelis virginiana L.) 31 mg
    Cây nho gấu (Arctostaphylos uva-ursi (L.) Sprengel) 31 mg
    Vitamin В1 1,15 mg
    Vitamin В2 1,6 mg
    Vitamin В5 6 mg
    Vitamin В6 1,65 mg
    Vitamin В9 0,2 mg
    Vitamin В12 1 mcg
    Vitamin PP 18 mg
    Vitamin H 0,15 mg
    Vitamin D3 5 mcg
    Phosphate calcium 112,25 mg
      trong đó lượng calcium 26 mg
    Carbonat magnesium 100 mg
      trong đó lượng magnesium 26 mg
    Gluconate sắt 55 mg
      trong đó lượng sắt 7 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD. Người bị bệnh tăng can-xi niệu, người bị rối loạn chức năng gan, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    5. Pax+ Forte

                                                             

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Pax+ Forte bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các khoáng chất và các hoạt chất sinh học khác.
     Đây là sản phẩm có chức năng ổn định hệ thần kinh và hệ tuần hoàn, nâng cao tính bền vững của cơ thể đối với các tình huống bị căng thẳng thần kinh, tăng cường trí nhớ, giúp cơ thể thư giãn một cách hiệu quả, điều hoà chức năng tạo máu của cơ thể. Pax không nên sử dụng cho người có huyết áp thấp. Ưu tiên sử dụng cho người có huyết áp cao, các rối loạn do cao huyết áp gây ra, các bệnh về thần kinh, tim mạch, hệ thống tuần hoàn, nhiễm độc thai nghén, người nghiện rượu. Pax dùng cho các bệnh nhân để giảm đau và an thần có hiệu quả.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Tía tô đất (Melissa officinalis L.) 50 mg
    Cây lavan (Lavandula angustifolia Miller) 50 mg
    Cây nữ lang (Valeriana officinalis L.) 50 mg
    Vitamin В1 1,12 mg
    Vitamin В2 1,62 mg
    Vitamin В5 6,02 mg
    Vitamin В6 1,63 mg
    Vitamin В9 0,2 mg
    Vitamin В12 1,01 mcg
    Vitamin PP 17,82 mg
    Vitamin H 0,12 mg
    Hydrophosphate calcium 106,23 mg
      trong đó lượng calcium 24,75 mg
    Carbonat magnesium 100 mg
      trong đó lượng magnesium 26,02 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    6. Sveltform+

                                                           

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Sveltform+ bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các chất vitamin, các nguyên tố vi lượng và các hoạt chất sinh học khác.
     Điều hoà hoạt động của tuyến tuỵ, giảm cảm giác đói với bệnh nhân béo phì,  cho phép điều chỉnh cảm giác thèm ăn một cách tự nhiên, hỗ trợ cho những người muốn kiểm soát trọng lượng cơ thể, giảm nhu cầu đường, giảm cholesterol trong máu, tẩy thức ăn dư thừa, làm sạch dạ dày và ruột, đẩy khỏi cơ thể tối đa 25% lượng mỡ dư thừa và biến chùng thành năng lượng cung cấp cho cơ thể. Sveltform điều hoà cân đối lượng inxulin, loại bớt xeluxit, giảm xơ vữa động mạch. Sveltform có tác dụng cải thiện hệ thống miễn dịch. Sveltform dùng được cho mọi đống tượng, tốt nhất là cho các bệnh nhân béo phì và bệnh nhân tiểu đường.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Garcinia cambogia 200 mg
    Camellia sinensis (L.) Kuntze 70 mg
    Fucus vesiculosus L. 70 mg
    Vitamin C 32 mg
    Men có chứa chrome 25 mg
    trong đó lượng crôm 50 mcg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    7. LP Junior+

                                                             

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học dành cho trẻ em từ 4-12 tuổi
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học LP Junior+ có tác dụng bù đắp các vitamin và các khoáng chất trong giai đoạn phát triển tích cực của trẻ em (từ 1 tuổi trở lên), .
     Sản phẩm này được tổ chức UNESCO công nhận là loại thực phẩm bổ sung dành cho trẻ em tốt nhất hiện nay và đang lưu hành tại Châu Âu, sản phẩm bao gồm 23 loại vitamin và khoáng chất, có tác dụng điều hoà hoạt động của cả 10 hệ thống sinh lý trong cơ thể của trẻ em (từ 1-12 tuổi). Sản phẩm này giúp cho trẻ em phát sinh cân đối giữa thể chất và tinh thần trong giai đoạn rất quan trọng. Lifepac Junior giúp trẻ em nâng cao khả năng thích nghi của trẻ, giảm nguy cơ phát triển các chứng bệnh lây nhiễm, bình thường hoá sự phát triển thể chất và trí tuệ, tham gia vào quá trình hình thành xương, phòng ngừa, chống được các bệnh thường mắc như viêm đường hô hấp (họng, phế quản, pjổi), bệnh tim mạch, bệnh nội tiết, các loại bệnh về da, bệnh về các giác quan, bệnh về đường tiêu hoá,…. Lifepac Junior càng dùng tốt cho người trưởng thành nhất là phụ nữ trong thai kỳ và nuôi con.


    Thành phần:  Trong một viên nén có chứa:

    Bêta-carotin 0,750 mg
    Vitamin Е 2,5 mg
    Vitamin D3
    (tương ứng với hàm lượng cholecalciferol 25 МЕ)
    0,25 mg
    Vitamin C 12,5 mg
    Vitamin B1 0,250 mg
    Vitamin B2 0,325 mg
    Vitamin B6 0,325 mg
    Vitamin B9 0,050 mg
    Vitamin B12 0,5 mcg
    Vitamin PP 3 mg
    Hydrophosphate calcium 22 mg
      trong đó lượng calcium 5 mg
      trong đó lượng phosphorous 4 mg
    Triphosphate natrium 4 mg
      trong đó lượng phosphorous 1 mg
    Carbonat magnesium 4,3 mg
      trong đó lượng magnesium 1,0 mg
    Gluconate sắt 0.246 mg
      trong đó lượng sắt 0,03 mg
    Sulphate đồng 0,23 mg
      trong đó lượng đồng 50 mcg
    Ôxít kẽm 0,54 mg
      trong đó lượng kẽm 0,375 mg
    Selenit natrium 2,2 mcg
      trong đó lượng selenium 1,0 mcg
    Orotate chrome 13,5 mcg
      trong đó lượng crôm 1,0 mcg
    Carbonate manganum 0,23 mg
      trong đó lượng mangan 0,1 mg
    Flouride natrium 97 mcg
      trong đó lượng flourum 37 mcg
    Dextrose, cacao, sucrose tới 740 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.

    Cách thức sử dụng:  Trẻ em dưới 2 tuổi uống 1 viên/ngày, trẻ em từ 2 tuổi trở lên uống ngày 2 lần, 1 viên/lần trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

          Bộ sản phẩm trẻ em:   Rất tốt cho những em bé có vấn đề về sự phát triển trí não, các vấn đề về hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, suy dinh dưỡng, và các bệnh thông thường khác.

    Bộ trẻ em

    Be strong

    1260

    1125

     * 8 =

    9000

    990

     * 16 =

    15840

    910

     * 24 =

    21840

    Be Big

    952

    850

     * 8 =

    6800

    748

     * 16 =

    11968

    690

     * 32 =

    22080

    Be Smart,

    Be Healthy

    1099

    981

     * 8 =

    7848

    863

     * 16 =

    13808

    795

     * 28 =

    22260

    Be Wise

    763

    681

     * 8 =

    5448

    599

     * 16 =

    9584

    555

     * 40 =

    22200

    1 bộ nhiều loại

    2 Lu + 2 Be Big + 2 Be Strong= 2* 642 + 2* 869 + 2* 1171 = 5.200  (9152;  16640)

    Sản phẩm hỗ trợ

    não Tr.em

    2 Lu + 2 Be Big + 2 Be Wise = 2* 663 + 2* 897 + 2* 721 = 4312  (7588;  13840)

    8. LP Senior

                                                                     

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học LP Senior có tác dụng bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các khoáng chất, chất chống oxy hoá, chất phụ sinh. Khi sử dụng đều đặn sẽ làm điều hoà hoạt động của tất cả các hệ thống sinh lý trong cơ thể,
     hỗ trợ các bộ phận khác nhau của các cơ cấu có khả năng bảo vệ và thích ứng của cơ thể, giúp bảo vệ và phục hồi hoạt động sống bình thường của cơ thể. Rất có tác dụng sau hki mổ, gây mê, sau hoá liệu pháp và tia liệu pháp. Làm trung hoà những ảnh hưởng xấu của thuốc kháng sinh, điều hoà hoạt động của ruột sau những thay đổi về bệnh tật trên đường tiêu hoá, những bệnh liên quan đến tuyến giáp.


    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Beta-carotin 9 mg
    Vitamin Е 10 mg
    Vitamin C 60 mg
    Vitamin B1 0,6 mg
    Vitamin B2 0,8 mg
    Vitamin B5 2,3 mg
    Vitamin B6 0,8 mg
    Vitamin B9 0,2 mg
    Vitamin B12 1,5 mcg
    Vitamin PP 9 mg
    Vitamin H 0,05 mg
    Hydrophosphate calcium 45 mg
     trong đó lượng calcium 10,5 mg
     phosphorus 8 mg
    Carbonat magnesium 73,85 mg
     trong đó lượng magnesium 19 mg
    Sulphate đồng 4 mg
     trong đó lượng đồng 1 mg
    Carbonate manganese 4 mg
     trong đó lượng mangan 1,7 mg
    Ôxít kẽm 6,25 mg
     trong đó lượng kẽm 5 mg
    Selenit natrium 0,11 mg
     trong đó lượng selenium 0,05 mg
    Orotate chrome 0,3 mg
     trong đó lượng crôm 0,025 mg
    Vi khuẩn Bifidum 108 KOE/g

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    II.  Bộ chuyên sâu:

    1.  Bộ hồi phục

    (1 lọ: 910.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 6.496.000 VND;       16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 11.440.000 VND;      40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 22.440.000 VND (tặng kèm 8 lọ sp hoặc tương đương))

    A. Aktivy

                                                                                              

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Aktivi bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các khoáng chất và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm có tác dụng giúp nâng cao khả năng thích nghi cuả cơ thể, giúp cơ thể phục hồi nhanh chóng sau các hoạt động mạnh tích cực, giúp nâng cao thể lực, tăng cường sức chịu đựng và tính tích cực hoạt động của cơ thể.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Nhân sâm (Panax ginseng C.A. Mey) 200 mg
    Cà phê xanh (Coffea arabica L.) 50 mg
    Sửa ong chúa 10 mg
    Phấn hoa 100 mg
    Vitamin А (500 000 МЕ/g) 2 mg (1000 ME)
    Vitamin Е 4 mg
    Vitamin C 20 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, người dễ bị kích thích thần kinh, người bị mất ngủ, huyết áp cao, rối loạn hoạt động của tim, xơ vữa động mạch, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    B. Cupers Neo

                                                            

     Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Cupers bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các hoạt chất sinh học, có tác dụng hỗ trợ hệ tiêu hoá của cơ thể, giúp bình thường hoá tính hoạt động tích cực của các tế bào gan.

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Cây Silybum marianum L.

    200 mg

    Cây họ Áctisô (Cynara scolymus L.)

    50 mg

    Cây Fumaria officinalis L.

    100 mg

    Chống chỉ định:  Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, những người bị sỏi mật.

    Cách thức sử dụng
    :  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    C. Mega

                                                  

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Mega bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các axít béo trung hoà và các vitamin. Sản phẩm có tác dụng giúp bình thường hoá quá trình trao đổi chất, giảm nguy cơ phát triển các chứng bệnh về tim mạch, cũng như các phản ứng viêm nhiễm và dị ứng.

     

    Thành phần:     Trong một viên nang có chứa:

    EPA/DHA 18/12

    250 mg

    Dầu Oleum Primulae veris L.

    244,75 mg

    Vitamin E

    5 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    D. Beesk

                                                             

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Beesk bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vi chất dinh dưỡng và các hoạt chất sinh học khác, giúp duy trì khả năng làm việc lâu ở những người lao động chân tay và trí óc nặng nhọc. Sữa ong chúa có trong thành phần sản phẩm giúp vượt qua sự mệt mỏi và căng thẳng thần kinh, còn keo ong có tác dụng nâng cao sức đề kháng của cơ thể.
    Thành phần:      Trong một viên nang có chứa:

    Cây ngũ vị (Schisandra chinensis (Turcz.) Baill.)

    200 mg

    Sữa ong chúa

    10 mg

    Keo ong

    50 mg

    Gluconate sắt

    40 mg

      trong đó lượng sắt

    5 mg

    Iốt kali

    0,033 mg

      trong đó lượng iốt

    25 mcg

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, người dễ bị kích thích thần kinh, người bị mất ngủ, huyết áp cao, rối loạn hoạt động của tim, xơ vữa động mạch, phụ nữ có thai và đang cho con bú.

    Cách thức sử dụng:    Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    2. Bộ chống căng thẳng thần kinh

    (1 lọ: 910.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 6.496.000 VND;       16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 11.440.000 VND;      40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 22.440.000 VND (tặng kèm 8 lọ sp hoặc tương đương))

    A. Mistik

                                                       

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học

    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Mistik bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin và các hoạt chất sinh học khác, giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ, giảm căng thẳng về tâm lý và cảm xúc, giảm mệt mỏi và sự nhạy cảm đối với các tác nhân gây bực tức khó chịu khác nhau.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Eschscholzia californica Cham

    135 mg

    Cây đoạn lá tím (Tilia cordata Mill.)

    50 mg

    Cúc mẫu đại đoá (Tanacetum parthenium L.)

    50 mg

    Vitamin B1

    0,4 mg

    Vitamin B6

    0,4 mg

    Vitamin B12

    0,4 mcg

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, phụ nữ có thai và đang cho con bú.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    B.  Passilat

                                                              

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Passilat bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin và hoạt chất sinh học khác, giúp giảm thiểu hậu quả của chứng căng thẳng thần kinh.


    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Lạc tiên hoa tía (Passiflora incarnata L.)

    200 mg

    Cây sơn trà (Crataegus monogyna Jacq.)

    50 mg

    Cây nữ lang (Valeriana officinalis L.)

    50 mg

    Vitamin В1

    0,4 mg

    Vitamin В6

    0,4 mg

    Vitamin В12

    0,4 mcg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, các trường hợp viêm tụy mãn tính, viêm ruột non kết, sỏi mật, phụ nữ có thai và đang cho con bú.


    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    C.  Revien

                                                                 

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Revien bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vi chất dinh dưỡng và hoạt chất sinh học khác, giúp ổn định trạng thái cảm xúc, giảm trạng thái căng thẳng và lo sợ, nâng cao khả năng làm việc và sự năng động tư duy.


    Thành phần
    Trong một viên nang có chứa:

    Nhân sâm (Panax ginseng C.A. Mey)

    50 mg

    Hắc tía tô dạ (Ballota nigra L.)

    50 mg

    Cây hoa bia (Humulus lupulus L.)

    70 mg

    Men có chứa selen

    20 mg

      trong đó lượng selen

    20 mcg

    Gluconate kẽm

    40 mg

      trong đó lượng kẽm

    5,75 mg

    Gluconate sắt

    20 mg

      trong đó lượng sắt

    2,4 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, người dễ bị kích thích thần kinh, người bị mất ngủ, huyết áp cao, rối loạn hoạt động của tim, xơ vữa động mạch, phụ nữ có thai và đang cho con bú.


    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    D.  Hiper

                                                        

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Hiper bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, khoáng chất và các hoạt chất sinh học khác, giúp giảm nguy cơ phát triển trạng thái trầm uất.

     

    Thành phần:  Trong một viên nang có chứa:

    Cây lĩnh (Hypericum perforatum L.)

    100 mg

    Cây sơn trà (Crataegus monogyna Jacq.)

    50 mg

    Hắc tía tô dạ (Ballota nigra L.)

    50 mg

    Vitamin C

    10 mg

    Vitamin B1

    0,2 mg

    Vitamin B6

    0,2 mg

    Vitamin B12

    0,2 mcg

    Carbonat magnesium

    150 mg

    trong đó lượng mangan

    37,5 mg

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.

    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    3.    Bộ phụ nữ

    (1 lọ: 910.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 6.496.000 VND;       16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 11.440.000 VND;      40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 22.440.000 VND (tặng kèm 8 lọ sp hoặc tương đương))

    A.  Artemida

                                                  

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Artemida bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm hỗ trợ cơ thể phụ nữ trong «những ngày khó ở», làm giảm bớt căng thẳng về thể chất và tinh thần trong giai đoạn tiền mãn kinh, giảm nguy cơ phát triển các chứng bệnh viêm nhiễm hệ sinh dục.

    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Đương quy (Angelica sinensis (Oliv.) Diels)

    190 mg

    Thăng ma (Cimicifuga racemosa (L.) Nutt.)

    100 mg

    Nho gấu (Arctostaphylos uva-ursi (L.) Sprengel)

    50 mg

    Ngải cứu (Artemisia vulgaris L.)

    50 mg

    Vitamin А (500 000 МЕ/g)

    2 mg (1000 ME)

    Vitamin Е

    4 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.

    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    B.  Beauty

                                                 

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Beauty bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các axít béo trung hoà, các vitamin và các hoạt chất sinh học khác cần thiết cho việc hồi phục và duy trì trạng thái khoẻ mạnh của da, tóc và móng, giúp làm chậm quá trình lão hoá cơ thể.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Dầu gan cá morua

    50 mg

    Dầu dưa chuột (Oleum Borago officinalis L.)

    100 mg

    Dầu mầm lúa mỳ

    100 mg

    Chiết xuất nho ép

    5 mg

    Sáp ong vàng

    39,18 mg

    Кеramid

    110 mg

    Lecithin đậu nành

    30 mg

    Metionin

    25 mg

    Beta-carotin

    5,56 mg

    Vitamin Е

    4 mg

    Vitamin H

    0,025 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    C.  Medisoya

                                                 

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Medisoya làm giàu khẩu phần ăn với isoflavone, các vitamin và các khoáng chất. Sản phẩm có tác dụng hỗ trợ cơ thể phụ nữ trong giai đoạn trước và sau mãn kinh, hỗ trợ bình thường hoá sự cân bằng hoócmôn nhờ đưa vào cơ thể estrogen có nguồn gốc tự nhiên, sử dụng sản phẩm trong một thời gian dài sẽ giúp làm trì hoãn thời kỳ mãn kinh, cũng như làm giảm nhẹ các tác động tiêu cực của nó.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Isoflavone đậu nành, chiết xuất

    100 mg

    Vitamin D2, 850 000 МЕ/g

    0,118 mg (tương ứng với 100 МЕ vitamin D2)

    Vitamin D3, 100 000 МЕ/g

    1 mg (tương ứng với 100 МЕ vitamin D3)

    Hydrophosphate calcium

    410 mg

      trong đó lượng calcium

    95 mg

      trong đó lượng phosphorus

    78 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    D.  Nortia

                                              

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Nortia bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các khoáng chất và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm giúp bình thường hoá quá trình trao đổi chất, ảnh hưởng tích cực đến trạng thái tâm lý của phụ nữ, giúp kéo dài cuộc sống năng động và làm chậm quá trình lão hoá cơ thể.


    Thành phần:    Trong một viên nang có chứa:

    Cây lĩnh (Hypericum perforatum L.)

    150 mg

    Cây sơn trà (Crataegus monogyna Jacq.)

    50 mg

    Cây hoàng quỳ (Astragalus membranaceus (Fisch.)

    50 mg

    Vitamin В1

    0,4 mg

    Vitamin В6

    0,4 mg

    Vitamin В12

    0,4 mcg

    Carbonate magnesium

    100 mg

      trong đó lượng magnesium

    25 mg

    Iốt kali

    0,033 mg

      trong đó lượng iốt

    25 mcg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, phụ nữ có thai và đang cho con bú.


    Cách thức sử dụng:  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    4. Bộ nam giới

    (1 lọ: 910.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 6.496.000 VND;       16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 11.440.000 VND;      40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 22.440.000 VND (tặng kèm 8 lọ sp hoặc tương đương))

    A.  Artum

                                                   

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Artum bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin, các nguyên tố vi lượng và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm giúp bình thường hoá tính hoạt động tích cực của tuyến tiền liệt và giảm nguy cơ phát triển của u tyến tiền liệt.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Cây tầm ma (Urtika dioica L.)

    175 mg

    Họ bí cái (Cucurbita maxima Duch.)

    50 mg

    Cây cọ lùn (Serenoa repens (Bartr.) Small)

    50 mg

    Bêta-carotin

    2,5 mg

    Vitamin Е

    4 mg

    Gluconate kẽm

    40 mg

      trong đó lượng kẽm

    5 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    B.  Stalon Neo

                                                       

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Stalon bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các hoạt chất sinh học. Sản phẩm giúp nâng cao trương lực chung của cơ thể, nâng cao khả năng sinh lý, tính năng động tình dục và tăng cảm xúc hưng phấn tình dục.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Yohimbe

    95 mg

    Gừng (Zingiber officinale Roscoe)

    95 mg

    Nhân sâm (Panax ginseng C.A. Mey)

    95 mg

    Axít linoleic

    10 mg

    Chống chỉ định:   Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, người dễ bị kích thích thần kinh, người bị mất ngủ, huyết áp cao, rối loạn hoạt động của tim, xơ vữa động mạch, rối loạn chức năng tuyến tiền liệt.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    C.      Lamin Vision

                                                             

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Lamin Vision bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các vitamin và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm giúp nâng cao khả năng làm việc chân tay và trí óc, giúp mở rộng khả năng dự trữ và khả năng vận động cao của cơ thể.


    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Cây ngũ gia hương (Eleutherococсus senticosus Maxim.)

    170 mg

    Chè paraguayПарагвайский чай (Ilex Paraguariensis St Hil.)

    100 mg

    Phấn hoa

    50 mg

    Vitamin C

    20 mg

    L-carnitin

    20 mg

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD, người dễ bị kích thích thần kinh, người bị mất ngủ, huyết áp cao, rối loạn hoạt động của tim, xơ vữa động mạch. Sản phẩm có thể dùng cho phụ nữ trừ phụ nữ có thai và đang cho con bú.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    D.  Ursul

    Các thành phần có trong chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học Ursul bù đắp sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn các nguyên tố vi lượng và các hoạt chất sinh học khác. Sản phẩm hỗ trợ củng cố hệ miễn dịch, đảm bảo sự bảo vệ tự nhiên chống lại vi khuẩn và vi trùng gây bệnh, giảm nguy cơ phát triển các chứng bệnh viêm nhiễm hệ sinh dục.
    Thành phần:   Trong một viên nang có chứa:

    Cây martinia thơm (Harpagophytum procumbens (Burch.) DS)

    200 mg

    Cây nho gấu (Arctostaphylos uva-ursi (L.) Sprengel)

    50 mg

    Cây Echinacea purpurea (L.)

    50 mg

    Bạc keo

    0,07 mg

      trong đó lượng bạc

    50 mcg

    Vàng bột

    0,015 mg

      trong đó lượng vàng

    15 mcg

    Gluconate đồng

    0,428 mg

      trong đó lượng đồng

    60 mcg

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.
    Cách thức sử dụng:    Người lớn uống ngày 2 lần, 1 viên/lần trong khi ăn. 

     III.        Bộ sản phẩm gia đình

    (1 lọ 742.000 VND;        8 lọ cùng loại hoặc khác loại: 5.296.000 VND;        16 lọ cùng loại hoặc khác loại: 9.328.000 VND;         40 lọ cùng loại hoặc khác loại: 21.600.000 VND (tặng kèm 8 lọ sp hoặc tương đương))

    A.     Vinex

                                                                 

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong CBSDD Vinex bảo vệ cơ thể khỏi tác động có hại của các gốc tự do, có khả năng giảm nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch, làm chậm quá trình lão hoá của cơ thể và kéo dài tuổi thọ.


    Thành phần: Trong 1 viên nang có chứa:

    Bột hạt nho

    162,50 mg

    Chiết xuất nho ép

    87,50 mg

    Không dùng:   Cho những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong sản phẩm.


    Cách dùng:     Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    B.     Brainoflex

                                                          

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong CBSDD Brain-o-Flex là không thay thế được đối với học sinh (học sinh lớn tuổi và sinh viên), giúp họ vượt qua những áp lực trong học tập. Nâng cao sức chịu đựng của hệ thần kinh trung ương trước sự quá tải, đồng thời kéo dài sự tập trung của não bộ đối với công việc với hiệu quả tối đa.


    Thành phần:   Trong 1 viên nang có chứa:

    Lecithin đậu nành

    195,16 mg

    Dầu cá EPA/DHA 20/50
    (Các acid béo họ омега-3)

    133,78 mg (10% nhu cầu cho một ngày đêm)

    Chiết xuất lá Gingo Biola

    15 mg

    Tinh dịch cá tầm

    11,97 mg

    Vitamin Е

    5 mg (30% nhu cầu cho một ngày đêm)

    Beta-carotin

    2 mg (40% nhu cầu cho một ngày đêm)

    Không dùng:    cho những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong sản phẩm.

    Cách dùng:     Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    C.     Cheviton

                                                          

    Chất bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học
    Các thành phần có trong CBSDD Cheviton là nguyên liệu mà từ đó tạo nên mái tóc mượt, khoẻ và đẹp: vitamin nhóm B - tham gia vào quá trình tổng hợp keratin, cũng như kích thích tóc phát triển; biotin - làm cho tóc có tính đàn hồi và mềm mại; kẽm - kích thích sản sinh ra keratin và đồng thời kìm nén hoạt động của các men gây ra chứng rụng tóc khi có sự bài tiết tăng cao của các hócmôn nam - androgen; methionine và cystine - các axít amin có chứa sulfur thuộc nhóm không thay thế được, nghĩa là không được tổng hợp trong cơ thể con người và chúng rất cần thiết cho quá trình mọc tóc.


    Thành phần:  Trong 1 viên nang có chứa:

    Cystine + methionine

    200 mg

    Kẽm

    9,50 mg

    Vitamin В5

    5 mg

    Vitamin В6

    1,50 mg

    Biotin

    75 mcg

    Vitamin В12

    1,50 mcg

    Không dùng:    Cho những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong sản phẩm.


    Cách dùng:    Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    IV.        Sản phẩm khác

    A. Sản phẩm về mắt

    (1 hộp: 1.498.000 VND; 4 hộp: 5.348.000 VND; 8 hộp: 9.416.000 VND; 20 lọ 21.600.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

                                                        

    Chất bổ sung dinh dưỡng mang hoạt tính sinh học Safe-to-see có tác dụng duy trì sự nhạy bén của thị giác, giảm sự mệt mỏi của mắt cũng như nguy cơ phát triển các bệnh liên quan đến mắt. Thành phần chủ yếu của Safe-to-see là các axit béo đa chức không no, là những thành phần không thể thay thế trong việc duy trì sức khỏe của mắt. Lần đầu tiên áp dụng việc tổng hợp Omega-3 nồng độ cao vào viên nang từ dầu cá, Safe-to-see bổ sung vào cơ thể những chất còn thiếu quan trọng cho mắt: omega-3, vitamin В2 và Е, beta-carotene, chiết xuất hắc mai, lutein, selen và kẽm.
    Công thức độc đáo của sản phẩm được được đề xuất bởi các chuyên gia của tập đoàn Vision Group kết hợp với các thủ lĩnh của tập đoàn Arkopharma (Pháp).

    Ưu điểm Safe-to-see:

    Trong mỗi viên nang chứa tất cả những thành phần có lợi cho mắt.
    Công thức cân bằng của sản phẩm giúp bảo vệ mắt khỏi trước những triệu chứng viêm nhiễm khó chịu khác nhau, duy trì thị giác ở mức độ cần thiết ngay cả trong trường hợp làm việc dưới áp lực cao và trong trạng thái mệt mỏi mệt mỏi
    Giúp tăng sự nhạy bén của thị giác và bảo vệ mắt khỏi những tác dụng có hại của các gốc tự do.
    Là sản phẩm có nguôn gốc hoàn toàn tự nhiên, không chứa chất bảo quản, phẩm màu, các chất tạo hương thơm cũng như đường, tinh bột…
    Được sản xuất dưới dạng viên nang từ dầu cá, bản thân đã là một chất có giá trị, dễ hấp thụ bởi cơ thể và không gây dị ứng

    Những lời khuyên bổ ích:

    Sử dụng một viên Safe-to-see vào mỗi buỗi sáng với một cốc nước đầy.
    Kết hợp dùng Safe-to-see với các bài luyện tập đặc biệt dành cho mắt.

    Thành phần:    Trong 1 viên có:

    Proteines

    0,22 g

    β carotene

    2,4 mg

    Lutein

    3 mg

    Vitamin B2

    0,8 mg

    Vitamin E

    5 mg

    Selenium

    25 µg

    Zinc

    7,5 mg

    Bilberry extract

    7,5 mg

    EPA

    90 mg

    DHA

    60 mg

    Trong thành phần Safe-to-see:

    Оmega-3 (EPA/DHA)duy trì sức khỏe của võng mạc, cải thiện việc tuần hoàn, nguồn dinh dưỡng và bảo vệ mô mắt, đồng thời ngăn ngừa sự phát triển của các hiệu ứng viêm nhiễm. Cần thiết cho hoạt động bình thường của não, đảm bảo sự tiếp nhận năng lượng nhanh chóng, giúp truyền xung mang tín hiệu từ một tế bào này đến tế bào khác. Cơ thể người không thể tự tổng hợp omega-3 mà phải tích lũy từ các axit béo không no đa chức cùng với thức ăn, hoặc dưới dạng thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
    Vitamin В2 (riboflavin) đóng vai trong quan trọng trong việc duy trì chức năng quan sát của mắt. Đame bảo sự phân biệt ánh sáng và màu sắc, bảo vệ niêm mạc trước những tác dụng của tia sáng ngắn. Sự thiếu hụt vitamin B2 gây nên triệu chứng đau mắt đỏ, viêm kết mạc, chảy nước mắt sống, chứng sợ ánh sáng. Ảnh hưởng nghiêm trọng hơn do sự thiếu hụt vitamin là chứng viêm giác mạc, đục thủy tinh thể. Khi có sự sụt giảm hoặc thiếu hẳn lượng vitamin B2, trong cơ thể người xuất hiện chứng đau mắt và mất khả năng thị lực khi trời tối.
    Lutein là thành phần chính của “đốm vàng” ở trung tâm võng mạc. Đây là nơi quyết định việc nhìn rõ và chất lượng của thị giác. Lutein giúp hấp thụ phần ánh sáng xanh có hại của quang phổ ánh sáng, đồng thời trung hòa những tác hại có thể có nếu một phần những tia sáng này đi xuyên vào cấu trúc mềm của võng mạc. Thiếu lutein dẫn đến sự giảm sút thị lực.

    Bêta-carotenedễ hấp thụ bởi cơ thể và chuyển hóa thánh vitamin A – thành phần quan trọng nhất đảm bảo các nhiệm vụ cơ bản của mắt. Thiếu vitamin A mắt sẽ kém thích ứng trong điều kiện ánh sáng yếu, phân biệt kém màu xanh và vàng.
    Beta-carotene tham gia vào quá trình hình thành biểu mô của mô, góp phần vào việc hình thành da, sắt và màng niêm mạc. Cần thiết cho việc duy trì sự khỏe mạnh của xương, răng, thị lực tốt và các chức năng sao chép.

    Vitamin Е làm chậm quá trình phát triển của các bệnh về mắt liên quan đến tuổi già, làm chậm quá trình lão hóa tế bào, làm giàu ôxi trtong máu.
    Chiết xuất hắc mai tăng khả năng thích ứng của đồng tử trong bóng tối và cải thiện sự nhạy bén của thị giácпособствует повышению адаптации зрачка в темноте и улучшению остроты зрения. Ngăn ngừa sự phá hủy các chất liên kết mô, củng cố mạch máu.

    Kẽm– một trong những chất chống sự ôxi hóa. Điều kiện môi trường càng xấu – lượng kẽm cần cho cơ thể càng nhiều. Kẽm cần thiết cho quá trình chuyển hóa retinol (vitaminh A) vào võng mạc, và được sử dụng trong quá trình hình thành các tế bào thị giác của võng mạc.

    Selenlàm trẻ hóa hệ miễn dịch, giúp hình thành kháng thể, chống lại các bệnh truyền nhiễm, giúp cải thiện khả năng trí tuệ. Selen đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của tế bào. Sự thiếu hụt selen có thể dẫn đến việc suy giảm khả năng bảo vệ mắt khỏi sự lão hóa.

    B.    Thức ăn thông minh D4X

    (1 hộp: 301.000 VND; 10 hộp: 2.144.000 VND; 40 hộp: 9.000.000 VND)

                                                     

    Tính chất:

    1. Bảo vệ trước sự nhiễm độc và các gốc tự do;
    2. Phục hồi năng lượng cơ thể;
    3. Củng cố hệ miễn dịch;
    4. Đào thải các chất cặn bả ra khỏi cơ thể.

    Thành phần:

    1. Mật ong – 88%.
    2. Chiết xuất các thành phần có giá trị từ cây tầm xuân, sơn trà, dâm bụt – 11,5%.
    3. Axit succinic – 0,5%.

    Chống chỉ định: Nhạy cảm với các thành phần của sản phẩm.

    Cách sử dụng: Hòa sản phẩm vào yoghurt, nước trái cây hoặc thức ăn (nên sử dụng ở nhiệt độ không cao hơn 65°С).

    Hình thức đóng gói: Hộp gồm 7 gói nhỏ, khối lượng 12 g.

    Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô mát.

    Hạn sử dụng: 1 năm.

    C.  DI Guard nano

    (1 hộp: 994.000 VND; 8 hộp: 7.096.000 VND; 16 hộp: 12.496.000 VND;   32hộp: 23.040.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Các thành phần của D i Guard nano:

    1. Giúp bảo vệ trước sự ảnh hưởng của phóng xạ
    2. Đào thải độc tố và các kim loại nặng ra khỏi cơ thể.
    3. Kích thích hoạt động của hệ miễn dịch.
    4. Hỗ trợ tốt quá trình tiêu hóa.
    5. Cải thiện hoạt động gan và túi mật.
    6. Có chức năng hồi phục.
    7. Giúp vượt qua các triệu chứng khó chịu, cồn cào ruột gan.

    Thành phần trong 1 viên nang:

     

    Bột oputina(Opuntia ficus indica)

    100 mg

    Bột rong tiểu câu (Chlorella vulgaris)

    50 mg

    Vitamin C

    30 mg

    Vitamin B6

    1,4 mg

    Vitamin B1

    1,1 mg

    Axit folic

    200 mcg

    Methionine

    20 mg

    Axit lipoic - α

    20 mg

    Magnesium, Mg

    50 mg


    Cách sử dụng: Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút. Hộp: 30 viên.

    Điều kiện bảo quản:    Bảo quản ở nhiệt độ phòng (không cao hơn 25ºС), nơi khô ráo, tránh xa tầm tay trẻ em.

    D. LCBalance

    (1 lọ: 968.000 VND; 8 lọ: 6.920.000VND; 16 lọ: 12.176.000 VND;

    32lọ: 22.464.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Cơ chế tác dụng của sản phẩm rất độc đáo:

    Polycosanol và phytosterol – những thành phần hoạt tính có trong LCBalance, giúp kiểm soát nồng độ Cholesterol theo 2 hướng:
    +   Làm ngưng quá trình sản sinh cholesterol “xấu” trong gan (yếu tố bên trong chiếm 75-80%);
    ngăn chặn sự xâm nhập của cholesterol “xấu” vào cơ thể từ thức ăn (yếu tố bên ngoài chiếm 20-25%).
    +   Sản phẩm mới LCBalance giúp kiểm soát các nguồn cholesterol bên ngoài cũng như bên trong cơ thể, chuẩn hóa lượng cholesterol “xấu” mà không làm giảm hàm lượng cholesterol “tốt” thấp hơn chuẩn cần thiết.


    Tính chất:

    Làm ngưng quá trình sản sinh cholesterol “xấu” trong gan
    Ngăn chặn sự xâm nhập của cholesterol “xấu” vào cơ thể từ thức ăn
    Giảm sự hình thành enzyme HMGCoA, tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol
    Giúp ngăn ngừa các bệnh liên quan đến tim mạch

    Thành phần: 

    Thành phần

    Hàm lượng, %

    Phytosterol

    30,77%

    Polycosanol 

    0,77%

    Những thành phần khác

    68,46%

    Dạng lưu hành:dạng viên dùng để uống.  Người lớn uống 1viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    E. Granatin Q10

    (1 lọ: 1.078.000 VND; 8 lọ: 7.696.000 VND; 16 lọ: 13.552.000 VND;

    28lọ: 21.840.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Tổ hợp các thành phần hoạt tính như bột thạch lựu và coenzyme Q10, thực phẩm bổ sung mang hoạt tính sinh học GRANATIN Q10 là sản phẩm độc đáo có tác dụng ngăn ngừa sự ôxi hóa một cách hiệu quả.
    Thạch lựu – chứa vitamin tự nhiên,là chất chống ôxi hóa tự nhiên cực mạnh. Trong thành phần có chứa Vitamin A, C, E, B1, B2, B6 và các vi khoáng như Canxi, thiếc, sắt, Kali và I-ốt. Nhờ những đặc tính quý giá này mà Thạch lựu giúp bảo vệ tế bào da khỏi tác động của môi trường xung quanh.
    Coenzyme Q10 là chất chống ôxi hóa, được tạo ra trong cơ thể. Bột thạch lựu trong thành phần TPCN GRANAT Q10 giúp tăng cường hoạt động của coenzyme Q10 và Vitamin E.
    Sự tổ hợp các thành phần GRANATIN Q10 đảm bảo hiệu quả bảo vệ tế bào, giúp trẻ hóa cơ thể.
    Ngoài Coenzyme Q10 và bột thạch lựu, công thức độc đáo của GRANAT Q10 còn bao gồm chiết xuất nho kho, Vitamin C và E. Những thành phần hoạt tính này giúp bổ sung cho cơ thể các vitamin cần thiết.
    TPCN GRANATIN Q10 có thể được xem là sự đảm bảo cho tuổi trẻ và sắc đẹp lâu dài!

    Tính chất:

    Cải tạo tế bào cơ thể.

    Ngăn ngừa tác động của các gốc tự do.

    Làm chậm quá trình lão hóa.

    Kiểm soát và giảm huyết áp động mạch.

    Cải thiện tình trạng mạch máu não.

    Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim.

    Ngăn ngừa sự phát triển các bệnh về tim và mạch vành.

    Thành phần:

    Thành phần 

    Hàm lượng, %

    Bột Granat (thạch lựu) 

    15%

    Chiết xuất nho khô 

    10%

    Coenzyme Q10 

    1%

    Vitamin С 

    7%

    Vitamin Е 

    1,2%

    Các thành phần khác 

    65,8%

    Dạng lưu hành: viên con nhộng dùng để uống.  Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    Đóng gói: lọ bằng nhựa. Mỗi lọ 60 viên – 500 мг/viên.

    F. Kg Off Hunger Suppressant  

    (1 lọ: 1.078.000 VND; 8 lọ: 7.696.000 VND; 16 lọ: 13.552.000 VND;

    29lọ: 22.620.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

                                                                                                        

    Thực phẩm chức năng giúp giảm cân làm từ bột Konjac Nhật Bản chứa nhiều chất xơ hòa tan. Khi cho vào nước sẽ nở ra rất nhiều lần. khi làm no bằng chất xenlulo này sẽ cho phép cắt giảm lượng thức ăn mà cơ thể đòi hỏi.

    Công dụng:

    Ức chế cảm giác đói

    Giúp giảm cân nặng

    Cân bằng, điều chỉnh hoạt động của ruột

    Cho phép ăn ít mà không đối mặt với sự căng thẳng

    Giúp kiểm soát sự thèm ăn

    Cải thiện sức khỏe tổng thể

    Thành phần:  bột củ Konjac

    Dạng lưu hành:dạng viên dùng để uống.

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    G. Kg Off Fat Obsorber

    (1 lọ: 1.078.000 VND; 8 lọ: 7.696.000 VND; 16 lọ: 13.552.000 VND;

    29lọ: 22.620.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

                                                      

    Công dụng:

    Liên kết các chất béo trong thức ăn không cho cơ thể hấp thụ chúng

    Lập cơ chế tạo năng lượng từ mỡ thừa đang tồn tại, điều này giúp giảm trọng lượng cơ thể và mức cholesterol trong máu

    Giúp đưa độc tố ra khỏi cơ thể

    Kích thích tăng vi khuẩn bifido và ức chế hoạt động của các vi khuẩn gây bệnh, bình thường hóa hoạt động của ruột và tăng cường tổng hợp các vitamin nhóm B

    Cải thiện hoạt động của ruột

    Thành phần:    Hitoxan, Crom

    Dạng lưu hành:dạng viên dùng để uống.

    Chống chỉ định:    Những người mẫn cảm đối với các thành phần có trong CBSDD.


    Cách thức sử dụng:   Người lớn uống 2viên/ngày (mỗi lần uống 1 viên) với nước ấm trước khi ăn khoảng 20-30 phút.

    H. Enjoy NT

    (1 lọ: 742.000 VND; 8 lọ: 5.296.000 VND; 16 lọ: 9.328.000 VND;

    40 lọ: 21.600.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Trong 1 viên nang sản phẩm có chứa: 

    Glucosamine (Glucosamine hydrochloride)

    500 mg

    Chondroitin (Chondroitin sodium sulphate)

    10 mg

    MSM (methylsulfonylmethane)

    10 mg

    Chiết xuất tre (Bamboo stem dry extract)

    10 mg

    Công dụng: thực phẩm bổ sung dinh dưỡng mang hoạt tính sinh học cao duy trì sức khỏe của khớp. 
    Chống chỉ định: mẫn cảm với các thành phần của sản phẩm, phụ nữ có thai và đang cho con bú. 
    Phương pháp sử dụng: Người lớn uống 1 ngày 1 viên trong bữa ăn, uống với nước. 
    Hình thức đóng gói: 30 viên/lọ. 
    Điều kiện bảo quản: bảo quản ở nhiệt độ phòng (không cao hơn 25oC), nơi khô ráo, tránh xa tầm tay trẻ em. 
    Thời hạn sử dụng: 3 năm.

    I. DiReset

    (1 lọ: 1.246.000 VND; 8 lọ: 8.896.000 VND; 16 lọ: 15.664.000 VND;

    24 lọ: 21.600.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Hệ miễn dịch của tôi — Thành trì của tôi

    Tác dụng: là chất bổ sung dinh dưỡng mang hoạt tính sinh học có tác dụng kích thích hoạt động hệ miễn dịch, thải độc cơ thể, chuẩn hóa chức năng hệ tiêu hóa.

    Thành phần:

    Trong một viên nang bao gồm:

    Inulin

    100 mg (4%)*

    Bột Spirulina

    50 mg

    Beta 1,3/1,6 Glucan

    14 mg (7%)*

    Vitamin Е

    6 mg (40%)*

    Selen

    50 mg (Nam 67%- Nữ 91%)*

    % cần thiết cho cơ thể trong 1 ngày đêm.

    Cách sử dụng: người lớn mỗi ngày 1 viên.

    Chống chỉ định: Dị ứng với các thành phần của sản phẩm, phụ nữ mang thai và cho con bú.

    Đóng gói: Lọ 30 viên.

    Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng (không cao hơn 25°С) nơi khô ráo, tránh xa tầm tay trẻ em.

    Hạn sử dụng: 3 năm.

    J. iCBerry

    (1 lọ: 910.000 VND; 8 lọ: 6.496.000 VND; 16 lọ: 11.440.000 VND;

    34 lọ: 22.440.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))

    Tác dụng: là chất bổ sung dinh dưỡng mang hoạt tính sinh học giúp cải thiện sức khỏe sinh lý nữ và ngăn ngừa viêm bàng quang.

    Thành phần:

    Trong 2 viên nang bao gồm:

    Vitamin С

    100 mg (111%)**

    Chiết xuất nam việt quất

    124 mg

    Lactobacillus L. acidophilus

    4х107 КОЕ/g (44%)*

    Selen

    50 µg (Nam 67%- Nữ 91%)*

    Kẽm

    10 mg (83%) *

    Proantnocyanidins

    55 mg (72%)*

    Vitamin Е

    6,96 mg (46%)*

    * % cần thiết cho cơ thể trong 1 ngày đêm..

    ** Không vượt quá giới hạn trên cho phép.

    Cách sử dụng: người lớn ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên trong bữa ăn. Thời gian sử dụng tốt thiểu: 10 ngày.

    Sử dụng Công nghệ lưu giữ Vi sinh® — Phương pháp lưu giữ vi sinh, cho phép bảo toàn hoạt tính sinh học của chúng.

    Chống chỉ định: Dị ứng với các thành phần của sản phẩm, phụ nữ mang thai và cho con bú.

    Đóng gói: vĩ 20 viên.

    Điều kiện bảo quản: Vi sinh là những sinh vật sống, vì vậy để bảo toàn những đặc tính của vi sinh cần bảo quản ở nhiệt độ phòng, thấp hơn 23°С. Bảo quản nơi khô ráo, tránh xa ánh sáng và tầm tay trẻ em.

    Hạn sử dụng: xem dưới đáy hộp. Không sử dụng sản phẩm khi đã hết hạn.

    J. Osteo sanum

    (1 lọ: 700.000 VND; 8 lọ: 5.000.000 VND; 16 lọ: 8.800.000 VND;

    34 lọ: 20.400.000 VND (tặng kèm 8 lọ hoặc tương đương theo quy định))


    • Làm giảm nguy cơ loãng xương;
    • Cải thiện cấu trúc xương và mật độ khoáng chất;
    • Giúp làm chắc xương sau khi bị gãy;
    • Ngăn chặn thất thoát canxi từ xương, ngăn ngừa sự biến dạng cột sống và các lỗi tư thế;
    • Bảo vệ tim mạch;
    • Làm chắc khỏe móng tay, tóc và răng.

    Tác dụng: Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có hoạt tính sinh học – có nguồn gốc từ canxi, vitamin D3, K2, B12 và acid folic có tác dụng ngăn ngừa loãng xương.

    Thành phần: Trong một viên nang bao gồm:

    Calcium

    250 mg (25%)*

    Vitamin К2 (Menaquinone-7)

    5 mcg

    Vitamin D3

    2,5 mcg (50%)*

    Vitamin В6

    1,4 mg (70%)*

    Vitamin В12

    2,5 mcg (83%) *

    Folic acid

    200 mcg (50%)*

    Shilajit powder (Black Bitumen)

    20 mg

     

                 * % cần thiết cho cơ thể trong 1 ngày đêm.

    Cách sử dụng: Người lớn mỗi buổi sáng 1 viên với nhiều nước.

    Chống chỉ định: Dị ứng với các thành phần của sản phẩm, phụ nữ mang thai và cho con bú.

    Đóng gói: Lọ 30 viên.

    Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng (không cao hơn 25°С) nơi khô ráo, tránh xa tầm tay trẻ em.

    Phác đồ dử dụng sản phẩm theo định hướng của Tổ chức Y tế thế giới WHO

    STT

    TÊN BỆNH

    SƠ ĐỒ

    NHÓM CHÍNH

    NHÓM PHỤ

    NHÓM BỔ SUNG

    BỆNH VỀ DA, TÓC

    1

    Viêm da dị ứng, viêm nang lông, bệnh trứng cá, loét da

    1

    D, A, P

    L, N

     

    2

    D, A, N

    L, S

     

    3

    C, A, N

    L, D

     

    2

    Alzheimer, mề đay, vẩy nến, nám da,

    Á sừng

    1

    S, L, D

    N, A, P

     

    2

    S, L, C

    N, A

     

    3

    S, L, C

    N, A

     

    3

    Phổng

    1

    A, S, P

    L, N

    D

    2

    A, N, S

    L

    D

    3

    A, N, C

    L

    D

    4

    Ngứa da đầu

    1

    A, S, P

    S, N

    L

    2

    A, N, S

    D, C

    L

    3

    A, N, C

    D

    L

    5

    Rụng tóc nhiều

    1

    L, D

    A, S

     

    2

    L, S

    A, D

     

    3

    L, C

    A, D

     

    BỆNH VỀ TAI-MŨI-HỌNG & VÀ ĐƯỜNG HÔ HẤP

    1

    Viêm mũi, viêm hạnh nhân, viêm thanh quản, viêm tai

    1

    D, A, P

    N, S

    L

    2

    D, A, N

    C, S

    L

    3

    D, A, C

    N, S

    L

    2

    Viêm họng, viêm xoang, viêm đa xoang, nhiễm khuẩn cấp tính

    1

    D, N, S, P

    A

    L, Btk

    2

    D, N, S

    A, C

    L, Btk

    3

    D, N, C

    A, S

    L, Btk

    3

    Viêm phế quản, hen phế quản, viêm khí quản, viêm màng phổi, viêm phổi, lao phổi

    1

    D, A, S, P

    L, N

    Btk, Bhp

    2

    D, A, S, N

    L, C

    Btk, Bhp

    3

    D, A, N, C

    L, S

    Bhp

    4

    Cúm

    1

    D, A, N

    S, P

    L

    2

    D, A, N

     

    L

    3

    D, A, N

    S, C

    L

    BỆNH VỀ CƠ QUAN TIÊU HOÁ

    1

    Viêm, loét dạ dày, viêm loét đường ruột

    1

    A, N, P

    D, L, S

    Bhp

    2

    A, N, S

    D, L

    Bhp

    3

    A, N, C

    D, L, S

    Bhp

    2

    Co thắt dạ dày, co thắt ruột, trướng bụng, trướng ruột

    1

    D, P, S

    N, A

    L

    2

    D, N, S

    A, C

    L

    3

    A, N, S

    D, C

    L

    3

    Biến dạng vi khuẩn đường tiêu hoá

    1

    D, L

    A, N

     

    2

    D, L

    A, N

     

    3

    L, S

    A, N

     

    4

    Táo bón, khó tiêu

    1

    D, P, S

    N, L

     

    2

    D, N, S

    C, L

     

    3

    D, N, C

    S, L

     

    5

    Rối loạn đường mật

    1

    2

    3

    D, P, S

    N, L

     

    D, N, S

    C, L

     

    D, N, C

    S, L

     

    6

    Sỏi mật

    1

    D, A, N

    P, L

     

    2

    D, A, N

    L

     

    3

    D, A, N

    C, L

     

    7

    Xơ gan, viêm gan, viêm túi mật

    1

    D, A, S, P

    N, L

    Bhp

    2

    D, A, N, S

    C, L

    Bhp

    3

    D, A, N, C

    S, L

    Bhp

    BỆNH TUẦN HOÀN

    1

    Huyết áp cao

     

    P, A, D

    N, S

    L, Btk

    2

    Huyết áp thấp

     

    C, L

     

    L, Btk

    3

    Rối loạn tuần hoàn não do huyết áp cao, co thắt mạch máu não

     

    P, A, D

    S, N

    L, Btk

    4

    Áp lực trong sọ

     

    P, A, D

    S, N

    L, Btk

    5

    Đau thắt ngực, loạn nhịp, mạch nhanh

     

    P, A, N

    S, D

    D

    6

    Vỡ mạch máu

     

    P, A, D

    N, S

    D

    7

    Sau nhồi máu

     

    P, A, N

    S, L

    L, Btk

    8

    Viêm nghẽn tĩnh mạch, xơ vữa động mạch, tắt động mạch

    1

    D, A, S

    N, P

    L, Btk

    2

    D, A, S

    N, C

    L, Bhp

    3

    D, A, C

    N, S

    L

    9

    Viêm bạch hạch, bệnh bạch cầu

    1

    D, A, P

    N, S

    L

    2

    D, A, N

    C, P

    L

    3

    D, A, C

     

    L

    10

    Trĩ, lòi dom, giãn tĩnh mạch

    1

    A, N, P

    D, S

    L

    2

    A, N, S

    D, P

    L

    3

    A, N, C

    D, S

    L

    11

    Thiếu máu

    1

    D, L, P

    A, Ls, N

     

    2

    L, N

    A, Ls

     

    3

    L, N

    A, Ls, C

    D

    BỆNH VỀ XƯƠNG KHỚP

    1

    Viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm đa khớp, viêm khớp dạng thấp

    1

    D, A, N, P

    S, Ls

    L, Bhp

    2

    D, A, N

    C, Ls

    L, Bhp

    3

    D, A, N, C

    Ls

    S, Bhp

    2

    Thống phong, gout, bệnh thấp khớp

    1

    D, A, N, P

    N, Ls

    L

    2

    D, A, N

    N, Ls

    L

    3

    D, L, C

    A, N, Ls

     

    3

    Hư xương sụn, hư khớp, loãng xương, nhuyễn xương, gai đốt sống

    1

    N, Ls, P

    L, P

    A, Bhp

    2

    N, Ls, P

    L, P

    A, Bhp

    3

    N, Ls, C

    L, C

    A, Bhp

    4

    Gãy xương, dậy xương

    1

    A, P

    Ls

     

    2

    A, P

    Ls

     

    3

    A, L

    Ls

     

    5

    Tụ máu khớp

    1

    A, S

    D, L

    Ls

    2

    A, S

    D, L

    Ls

    3

    A, C

    D, L

    Ls

    BỆNH TRAO ĐỔI CHẤT

    1

    Tiểu đường

    1

    S, P, Ls

    D, A

    L, Bhp, Btk

    2

    S, C, Ls

    D, A

    L, Bhp

    3

    S, C, Ls

    D, A

    L, Bhp

    2

    Rối loạn tuyến giáp, tuyến tụy

    1

    S, L, D

    N, P

     

    2

    S, L, D

    N, C

     

    3

    S, L, C

    N, D

     

    3

    Bệnh tăng cholesterol trong máu

    1

    S, A, D

       

    2

    S, A

    C

     

    3

    S, A, C

       

    4

    Béo phì

    1

    S, A, P

    D, N

     

    2

    S, A, C

    D, N

     

    3

    S, A, C

    D, N

     

    BỆNH HỆ NIỆU

    1

    Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận

    1

    A, N, P

    D, S, L

    Bhp, Btk

    2

    A, N, P

    D, S, L

    Bhp

    3

    A, N

    D, C, L

    Bhp

    2

    Suy thận

    1

    D, A, P

    N, L

    Bhp, Btk

    2

    D, A, P

    N, L

    Bhp

    3

    D, A, C

    N, L

    Bhp

    3

    Tăng urê máu

    1

    D, N, P

    A

     

    2

    D, N, P

    A

     

    3

    D, N, C

    A

     

    4

    Sỏi thận, sỏi bàng quang (loại nhỏ)

    1

    D, N, P

    L

    A

    2

    D, N, P

    L, C

    A

    3

    D, N, C

    L

    A

    BỆNH RỐI LOẠN THẦN KINH VÀ CÁC VẤN ĐỀ SINH LÝ

    1

    Trầm uất, lo sợ, ám ảnh, giật mình, mất ngủ, rối loạn thần kinh, suy nhược cơ thể, đau đầu, đau nửa đầu, giảm trí nhớ

    1

    P, A

    S, N D

    L, Btk

    2

    A, P

    S, N, D

    L, Btk

    3

    A, S

    N, C, D

    L, Btk

    2

    Động kinh, viêm dây thần kinh

    1

    D, A, P

    L, S, N

    Btk

    2

    D, A, P

    L, S, N

    Btk

    3

    D, A, N

    L, C, N

    Btk

    3

    Liệt dương, yếu sinh lý

    1

    D, A, P

    N, L, Ls

    Bộ nam, Btk

    2

    D, A, N

    L, Ls

    Bộ nam, Btk

    3

    D, A, N, C

    L, Ls

    Bộ nam, Bhp

    4

    Viêm tiền liệt tuyến, u tiền liệt tuyến

    1

    D, A, P

    N, L

    Bộ nam, Bhp

    2

    D, A, P

    N, C, L

    Bộ nam, Bhp

    3

    D, A, C

    N, L

    Bộ nam, Bhp

    BỆNH PHỤ KHOA

    1

    Viêm tử cung, viêm màng trong tử cung, cận tử cung

    1

    A, D, P

    N, L

    Bộ nữ, Bhp

    2

    A, D, P

    N, C, L

    Bộ nữ, Bhp

    3

    A, D, C

    N, L

    Bộ nữ, Bhp

    2

    Bệnh nấm, viêm nhiễm vùng sinh dục, rối loạn buồng trứng, rối loạn kinh nguyệt

    1

    D, N, A

    L

    Bộ nữ

    2

    D, N, A

    L

    Bộ nữ

    3

    D, N, A

    L

    Bộ nữ

    3

    Hay sẩy thai

    1

    Lu, A, P

    Bộ nữ

    2

    Lu, A, P

    Bộ nữ

    3

    Lu, A, S

    Bộ nữ

    4

    Đau trong thời kỳ kinh nguyệt

    1

    N, P

    Ls

    Bộ nữ

    2

    N, P

    Ls

    Bộ nữ

    3

    N, S

    Ls

    Bộ nữ

    5

    Đau vú

    1

    A, D, P

    N, S

    Ls, Bộ nữ

    2

    A, D, P

    N, S

    Ls, Bộ nữ

    3

    A, D, S

    N, C

    Ls, Bộ nữ

    6

    Hội chứng mãn kinh

    1

    A, N, P

    S, Ls

    Bộ nữ

    2

    A, N, P

    S, Ls

    Bộ nữ

    3

    A, N, C

    S, Ls

    Bộ nữ

    7

    Duy trì và phát triển tốt bào thai

    1

    Lu, P

     

    2

    Lu, P

     

    3

    Lu, C

     

    BỆNH VỀ CÁC MÔ LIÊN KẾT

    1

    Viêm da, cơ

    1

    D, A, P

    N, S, L

     

    2

    D, A, N

    C, L

     

    3

    A, N, C

    D, L

     

    2

    Lao ban đỏ

    1

    A, N, P

    S, L

     

    2

    A, N

    C, S, L

     

    3

    A, N, C

    S, L

     

    3

    Hoại tử

    1

    A, D, P

    N, S, L

     

    2

    A, D, P

    N, S, L

     

    3

    A, D, N

    S, C, L

     

    BỆNH UNG THƯ

    1

    Giai đoạn sớm

    1, 2

    D, A, S

    D, A   (4-6 viên/ngày)

     

    3

    D, A, S, C

    D, A    (4-6 viên/ngày)

    L

    2

    Giai đoạn sau

    1, 2

    D, A, S

    D, A   (8-10 viên/ngày)

     

    3

    D, A, S, C

    D, A    (8-10 viên/ngày)

    L

    BỆNH VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG KHÁC

    1

    Bệnh về thị giác, phục hồi trí nhớ

    1

    A, P

    D, N, L

    Btk

    2

    A, P

    D, N, L

    Btk

    3

    A, N, C

    D, L

    Btk

    2

    Lão hóa niranir

    1

    A, N, P

    D, L

     

    2

    A, N

    D, L

     

    3

    A, N, C

    D, L

     

    3

    Trẻ em chậm lớn, dễ nhiễm bệnh

     

    Lu

     

    4

    Tuổi già suy nhược

    1

    Ls, P

    D

    Bhp

    2

    Ls, P

    D

    Bhp

    3

    Ls, C

    D

    Bhp

    5

    Nhu cầu phòng bệnh và tăng cường sức khỏe

    1

    D, P

    A, S, N

    L

    2

    D, N

    A, S

    L

    3

    A, N

    C, D, L

     

    6

    Cần tăng nhanh huyết áp

     

    C   (4-6 viên/ngày)

     

    7

    Cần giảm nhanh huyết áp

     

    A, P   (3 viên/ngày)

     
    Ghi chú 

    1.Phác đồ dành cho người có huyết áp cao: lớn hơn 130mmHg hoặc lớn hơn 90mmHg (người lớn tuổi lớn hơn 140mmHg hoặc lớn hơn 95mmHg).

    2.Phác đồ dành cho người có huyết áp bình thường: 110-130mmHg hoặc 70-80mmHg (người lớn tuổi 120-140mmHg hoặc  80-90mmHg).

    3.Phác đồ dành cho người có huyết áp thấp: nhỏ hơn 110mmHg hoặc nhỏ hơn 70mmHg (người lớn tuổi < 120mmHg hoặc <80mmHg).

              Tên sản phẩm viết tắt

    1. Lifepac senior - Ls         4. Antiox- A         7. Nutrimax- N             10. Bộ hồi phục- Bhp

    2. Lifepac Junior - Lu         5. Pax- P            8. Sveltform- S            11. Bộ thần kinh- Btk        

    3.Chromevital - C              6. Detox - D         9. Lifepac (Ls hoặc Lu)

    SẢN PHẨM, BẢNG GIÁ & PHÁC ĐỒ SỬ DỤNG THEO ĐỊNH HƯỚNG CỦA TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI WHO