trang Blog

venusluciaTham gia: 31/05/2009
  • tương sinh tương khắc vận mệnh ,tuổi từ cổ chí kim 1899 đến 2018 ĐẦY ĐỦ NHẤT HL sưu tầm 2010
    Thể Thao
    CameraNikon D3
    ISO3200
    Aperturef/8
    Exposure1/50th
    Focal Length200mm

    tương sinh tương khắc vận mệnh ,tuổi từ cổ chí kim 1899 đến 2018 ĐẦY ĐỦ NHẤT HL sưu tầm 2010

    1899, 1959 Tuổi Kỷ Hợi          Bình Ðịa Mộc (cây trên đất bằng)

    1900, 1960 Tuổi Canh Tý        Bích Thượng Thổ ( đất trên vách)
    1901, 1961 Tuổi Tân Sửu        Bích Thượng Thổ ( đất trên vách)
    1902,1962 tuổi Nhâm Dần - KIM BẠCH KIM ( vàng trắng )

    1903, 1963 Tuổi Quí Mẹo        Kim Bạch Kim (vàng trắng)

    1904, 1964 Tuổi Giáp Thìn       Phúc Ðăng Hoả ( lửa đèn nhỏ)
    1905, 1965 Tuổi Ất Tỵ             Phúc Ðăng Hoả ( lửa đèn nhỏ)
    1906, 1966 Tuổi Bính Ngọ       Thiên Hà Thuỷ (nước sông Thiên Hà)
    1907, 1967) Tuổi Ðinh Mùi       Thiên Hà Thuỷ (nước sông Thiên Hà)
    1908, 1968 Tuổi Mậu Thân      Ðại Trạch Thổ (đất nền nhà)
    1909, 1969 Tuổi Kỷ Dậu          Ðại Trạch Thổ (đất nền nhà)
    1910, 1970 Tuổi Canh Tuất      Xoa Xuyến Kim (xuyến bằng vàng)
    1911, 1971 Tuổi Tân Hợi         Xoa Xuyến Kim (xuyến bằng vàng)
    1912, 1972 Tuổi Nhâm Tý       Tang Ðố Mộc (cây dâu)
    1913, 1973 Tuổi Quí Sửu         Tang Ðố Mộc (cây dâu)
    1914, 1974 Tuổi Giáp Dần       Ðại Khê Thuỷ ( nước khe lớn)
    1915, 1975 Tuổi Ất Mẹo          Ðại Khê Thuỷ ( nước khe lớn)
    1916, 1976 Tuổi Bính Thìn       Sa Trung Thổ (đất trong cát)
    1917, 1977 Tuổi Ðinh Tỵ          Sa Trung Thổ (đất trong cát)
    1918, 1978 Tuổi Mậu Ngọ        Thiên Thượng Hoả (lửa trên trời)
    1919, 1979 Tuổi Kỷ Mùi           Thiên Thượng Hoả (lửa trên trời)
    1920, 1980 Tuổi Canh Thân     Thạch Lựu Mộc (cây lựu đá)
    1921, 1981 Tuổi Tân Dậu        Thạch Lựu Mộc (cây lựu đá)
    1922, 1982 Tuổi Nhâm Tuất    Ðại Hải Thuỷ (nước biển lớn)
    1923, 1983 Tuổi Quí Hợi         Ðại Hải Thuỷ (nước biển lớn)
    1924, 1984 Tuổi Giáp Tý         Hải Trung Kim (vàng dưới biển)
    1925, 1985 Tuổi Ất Sửu          Hải Trung Kim (vàng dưới biển)
    1926, 1986 Tuổi Bính Dần       Lư Trung Hoả (lửa trong lư)
    1927, 1987 Tuổi Ðinh Mẹo      Lư Trung Hoả (lửa trong lư)
    1928, 1988 Tuổi Mậu Thìn       Ðại Lâm Mộc (cây lớn trong rừng)
    1929, 1989 Tuổi Kỷ Tỵ            Ðại Lâm Mộc (cây lớn trong rừng)
    1930, 1990 Tuổi Canh Ngọ      Lộ Bàng Thổ (đất đường đi)
    1931, 1991 Tuổi Tân Mùi         Lộ Bàng Thổ (đất đường đi)
    1932, 1992 Tuổi Nhâm Thân    Kiếm Phong Kim (kiếm bằng vàng)
    1933, 1993 Tuổi Quí Dậu         Kiếm Phong Kim (kiếm bằng vàng)
    1934, 1994 Tuổi Giáp Tuất      Sơn Ðầu Hoả (lửa trên núi)
    1935, 1995 Tuổi Ất Hợi           Sơn Ðầu Hoả (lửa trên núi)
    1936, 1996 Tuổi Bính Tý          Giáng Hạ Thuỷ (nước mù sương)
    1937, 1997 Tuổi Ðinh Sửu       Giáng Hạ Thuỷ (nước mù sương)
    1938, 1998 Tuổi Mậu Dần       Thành Ðầu Thổ (đất trên thành)
    1939, 1999 Tuổi Kỷ Mẹo        Thành Ðầu Thổ (đất trên thành)
    1940, 2000 Tuổi Canh Thìn      Bạch Lạp Kim (chân đèn bằng vàng)
    1941, 2001 Tuổi Tân Tỵ           Bạch Lạp Kim (chân đèn bằng vàng)
    1942, 2002 Tuổi Nhâm Ngọ    Dương Liễu Mộc (cây dương liễu)
    1943, 2003 Tuổi Quí Mùi         Dương Liễu Mộc (cây dương liễu)
    1944, 2004 Tuổi Giáp Thân      Tuyền Trung Thuỷ (nước trong giếng)
    1945, 2005 Tuổi Ất Dậu          Tuyền Trung Thuỷ (nước trong giếng)
    1946, 2006 Tuổi Bính Tuất       Ốc Thượng Thổ ( đất ổ vò vỏ)
    1947, 2007 Tuổi Ðinh Hợi        Ốc Thượng Thổ ( đất ổ vò vỏ)
    1948, 2008 Tuổi Mậu Tý         Thích Lịch Hoả ( lửa sấm sét)
    1949, 2009 Tuổi Kỷ Sửu         Thích Lịch Hoả ( lửa sấm sét)
    1950, 2010 Tuổi Canh Dần      Tòng Bá Mộc (cây Tòng và cây Bá)
    1951, 2011 Tuổi Ất Mẹo         Tòng Bá Mộc (cây Tòng và cây Bá)
    1952, 2012 Tuổi Nhâm Thìn     Trường Lưu Thuỷ (nước chảy dài)
    1953, 2013 Tuổi Quí Tỵ           Trường Lưu Thuỷ (nước chảy dài)
    1954, 2014 Tuổi Giáp Ngọ      Sa Trung Kim (vàng trong cát)
    1955, 2015 Tuổi Ất Mùi           Sa Trung Kim (vàng trong cát)
    1956, 2016 Tuổi Bính Thân      Sơn Hạ Hoả (lửa dưới núi)
    1957, 2017 Tuổi Ðinh Dậu       Sơn Hạ Hoả (lửa dưới núi)
    1958, 2018 Tuổi Mậu Tuất       Bình địa Mộc (cây trên đất bằng)
    B - Xem  màu hợp và xung khắc theo Ngũ hành đồ: Thổ dưởng Kim hợp ,Kim dưởng Thủy hợp ,Thủy sinh Mộc hợp ,Mộc sinh Hỏa hợp ,Hỏa sinh Thổ hợp .
    Khắc nè : Hỏa khắc Kim ,đốt cháy vàng bị tan chảy ,Thủy khắc thổ ,đất hút hết nước ,Thổ khắc mộc ,cây ăn hết đất ,Mộc khắc Kim ,( búa chẻ cây ra làm đôi ) hihihi
     
    Chú thích: mũi tên theo vòng tròn là tương sinh (hợp), theo hình ngôi sao là tương khắc (khắc).
    Ví dụ : Bạn sinh năm 1980==> mạng Thạch Lựu Mộc, tức là cây cối, mạng tương sinh ra bạn là mạng Thủy (nước), tương khắc với bạn là Kim (kim lọai).
    Vậy màu hợp với bạn gồm màu Xanh lục nhạt lá cây (màu của bạn), màu của thủy gồm không màu, màu đen, Xanh lục nhạt dương.
    Màu khắc với bạn là màu bạc, màu óng ánh.
     
    Mạng tuổi
    THỦY KIM THỔ HỎA MỘC
    Màu sắc  Đen (xanh lam nhạt)  Trắng (Trắng sữa)  Vàng (Vàng marông)  Hồng (Hồng nhạt)  Xanh (Xanh lục nhạt)
    Màu sinh vượng  Trắng   Vàng  Hồng  Xanh  Đen
    Kiêng kị  Vàng  Hồng  Xanh  Đen  Trắng